Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 11 Vật lý Đề kiểm tra trắc nghiệm ôn tập chương 1, 2, 3 môn Vật lý 11 năm học 2019-2020

Đề kiểm tra trắc nghiệm ôn tập chương 1, 2, 3 môn Vật lý 11 năm học 2019-2020

Câu hỏi 2 :

Một dây dẫn dài 20 m làm bằng Nikêlin có điện trở suất là 0,4.10-6 Wm, tiết diện 0,1 mm2. Điện trở của dây là:

A. 20 W.               

B.  80 W.         

C. 40 W.                   

D. 22 W.

Câu hỏi 3 :

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch H2SO4 với các điện cực bằng graphit là:

A.

 Anot bị ăn mòn

B.  Có H2 thoát ra ở anot và O2 thoát ra ở catot

C.

Có H2 thoát ra ở catot và O2 thoát ra ở anot

D. Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu hỏi 5 :

Sợi dây Cu khối lượng 2 g có điện trở 2 ôm. Khối lượng riêng của Cu là 8960 kg/m3. Chiều dài sợi dây Cu này là:

A. 2,57 m         

B.  6,60 m       

C. 5,14 m                 

D. 5,00 m

Câu hỏi 6 :

Bàn là khi có điện vào rất nóng còn dây dẫn của nó chỉ hơi nóng là do:

A.

Dây dẫn toả nhiệt nhanh                   

B. Dây dẫn có lớp cách điện, sẽ cách nhiệt.

C.

Cường độ dòng điện qua dây dẫn bé hơn qua bàn là.

D. Điện trở của dây dẫn bé, điện năng tiêu hao ít

Câu hỏi 7 :

Đương lượng điện hoá của niken (A = 58,  n = 2 ) có giá trị là:

A. 0,3 g/C            

B. 0,3 mg/C  

C. 58 C/mol               

D. 58 g/ mol

Câu hỏi 13 :

Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 20 C chuyển qua tiết diện đó trong 8 s là: 

A. 1,56.1019.              

B. 1,56.1018                

C.  1,25.1019                      

D. 1,25.1018

Câu hỏi 14 :

Khi nhiệt độ tăng thì: 

A.

Điện trở suất của kim loại giảm và điện trở suất của chất điện phân tăng. 

B. Điện trở suất của kim loại tăng và điện trở suất của chất điện phân giảm.

C.

Điện trở suất của kim loại và chất điện phân đều giảm. 

D. Điện trở suất của kim loại và chất điện phân đều tăng

Câu hỏi 16 :

Khi nhiệt độ của khối kim loại giảm đi 3 lần thì điện trở suất của nó 

A.  tăng 3 lần        

B. giảm 3 lần

C. không thay đổi 

D. chưa đủ dữ kiện để xác định

Câu hỏi 19 :

Chọn câu SAI. Đối với dòng điện trong chất điện phân: 

A.

Hạt tải điện trong dung dịch chất điện phân là các ion. 

B. Khi hoà tan axit, bazơ hoặc muối vào trong nước, các phân tử bị phân li thành các ion, ion dương là anion và ion âm là cation.

C.

Trong dung dịch chất điện phân trung hoà điện, tổng số ion âm và tổng số ion dương bằng nhau. 

D. Dòng điện trong bình điện phân nào cũng tuân theo định luật Ôm.

Câu hỏi 20 :

Nguồn điện có suất điện động  \(\xi \)=1,2V, điện trở trong r = 0,5Ω  mắc với mạch ngoài có 2 điên trở R1 = 0,5Ω và R2 nối tiếp. Công suất tiêu thụ trên R2 cực đại có giá trị là: 

A.

\({P_{m{\rm{ax}}}} = 1,44W\)   

B.  \({P_{m{\rm{ax}}}} = 0,36W\)           

C.

\({P_{m{\rm{ax}}}} = 0,2W\)          

D.  \({P_{m{\rm{ax}}}} = 0,45W\)

Câu hỏi 21 :

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1= R= R = 12Ω , am pe kế chỉ I1= 1A. 

A.

 \(\xi  = 6,5V,r = 0,25\Omega \)           

B.   \(\xi  = 6,5V,r = 0,5\Omega \)

C.

   \(\xi  = 6,24V,r = 0,5\Omega \)            

D.  \(\xi  = 12V,r = 6\Omega \)

Câu hỏi 22 :

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng : 

A. giảm đi một nửa       

B. không thay đổi   

C. giảm đi bốn lần     

D. tăng lên gấp đôi

Câu hỏi 23 :

Hai điệm tích điểm q1=2.10-8C; q2= -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí. Đặt một điện tích q3=3.10-8C tại điểm C. Tìm vị trí  qđể nó nằm cân bằng?   

A.

CA= 6cm;  CB=18cm               

B. CA= 3cm;  CB=9cm      

C. CA= 18cm;  CB=6cm                  

D.  CA= 9cm;  CB=3cm

Câu hỏi 25 :

Lỗ trống bên trong bán dẫn có các đặc điểm nào: 

A.

mang điện dương, có độ lớn điện tích  ≥ e, di chuyển từ nguyên tử này đến nguyên tử khác 

B. mang điện dương hoặc âm, có độ lớn điện tích  bằng e, di chuyển trong khoảng trống giữa các phân tử

C.

mang điện dương, có độ lớn điện tích  bằng e, di chuyển từ nguyên tử này đến nguyên tử khác 

D. mang điện dương hoặc âm, có độ lớn điện tích  bằng e, di chuyển từ nguyên tử này đến nguyên tử khác

Câu hỏi 29 :

1nF bằng 

A. 10-3 F.                 

B. 10-12 F.             

C.  10-6 F.             

D. 10-9 F.

Câu hỏi 30 :

Điện trường đều là điện trường có: 

A.

Véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau 

B. Độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

C.

Chiều của véctơ cường độ điện trường không đổi 

D. Độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK