Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 12 Địa lý Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh

Đề thi thử THPT QG năm 2018 môn Địa Lý - THPT Hàn Thuyên Bắc Ninh

Câu hỏi 1 :

Biển Đông ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây của khí hậu?

A. Mang lại cho nước ta nhiệt độ cao, nóng quanh năm

B. Mang lại cho nước một lượng mưa và độ ẩm lớn

C. Mang lại cho nước các loại gió hoạt động theo mùa

D. Mang lại tài nguyên sinh vật phong phú

Câu hỏi 2 :

Ngoài gió mùa, nước ta còn chịu tác động của một loại gió hoạt động quanh năm là

A. gió tín phong

B. gió biển

C. gió phơn tây nam

D. gió tây ôn đới

Câu hỏi 3 :

Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho xây dựng cảng biển?

A. Các bờ biển mài mòn

B. Vịnh của sông

C. Các đảo ven bờ

D. Các vũng vịnh nước sâu

Câu hỏi 4 :

Biểu hiện rõ nhất của địa hình xâm thực ở miền núi nước ta là

A. bồi tụ

B. ngập úng

C. đất trượt

D. lũ quét

Câu hỏi 5 :

Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng

A. ở phía ngoài đường cơ sở

B. tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở

C. ở phía trong đường cơ sở

D. tiếp giáp với đất liền

Câu hỏi 6 :

Cho biểu đồ sau:

A. Chú giải

B. Tên biểu đồ

C. Trục hoành

D. Trục tung

Câu hỏi 7 :

Cho bảng số liệuLượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm

A. Biểu đồ cột

B. Biểu đồ đường

C. Biểu đồ miền

D. Biểu đồ tròn

Câu hỏi 8 :

Trước năm 1990, LB Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết, chủ yếu vì

A. diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất so với các thành viên khác

B. nền kinh tế phát triển nhất, đóng góp cao nhất trong Liên Xô

C. dân số đông, trình độ dân trí cao

D. tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú nhất.

Câu hỏi 9 :

Trong thời kì từ tháng 11 (năm trước) đến tháng 4 (năm sau), từ vĩ tuyến 16°B trở vào Nam, chiếm ưu thế là:

A. gió phơn tây nam

B. tín phong đông nam

C. tín phong đông bắc

D. gió mùa đông bắc

Câu hỏi 10 :

Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Trường Sơn Nam?

A. Cao và đồ sộ nhất nước ta

B. Gồm các khối núi cổ và các cao nguyên

C. Địa hình tương phản giữa Tây và Đông

D. Phía Tây là các cao nguyên badan xếp tầng

Câu hỏi 11 :

Cho biểu đồ

A. Tỉ trọng xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

B. Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

C. Tỉ trọng xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

D. Tỉ trọng xuất khẩu đang tiến tới cân bằng

Câu hỏi 12 :

Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã

A. tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền

B. tạo ra sự phân hóa rõ rệt về thiên nhiên từ Đông sang Tây

C. làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao địa hình

D. làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam của nước ta khá đồng nhất

Câu hỏi 13 :

Hạn chế chủ yếu về tự nhiên của khu vực đồng bằng nước ta là

A. nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch

B. thiên tai ( bão, lụt, hạn hán…) thường xảy ra

C. diện tích đất đai chật hẹp

D. nơi tập trung ít tài nguyên khoáng sản

Câu hỏi 15 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hướng gió mùa hạ thổi vào khu vực Đồng bằng Bắc Bộ là hướng nào?

A. Hướng Đông Nam

B. Hướng Tây Bắc

C. Hướng Đông Bắc

D. Hướng Tây Nam

Câu hỏi 16 :

Cho bảng số liệuNhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một số địa điểm ()

A. Biểu đồ tròn

B. Biểu đồ cột

C. Biểu đồ miền

D. Biểu đồ đường

Câu hỏi 17 :

Ý nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản?

A. Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hằng năm cao.

B. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

C. Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần

D. Nhật Bản là một nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển

Câu hỏi 18 :

Đặc điểm hoạt động của gió Tín phong ở nước ta là:

A. gây ra thời tiết lạnh khô ở nước ta

B. thổi xen kẽ với gió mùa

C. gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ

D. gây ra hiện tượng mưa ngâu ở đồng bằng Bắc Bộ

Câu hỏi 19 :

Những khối núi cao trên 2000m đã

A. tạo nguồn thủy năng lớn cho nước ta

B. góp phần đa dạng cảnh quan thiên nhiên Việt Nam

C. tạo ra các vùng khí hậu tốt, thích hợp cho việc nghỉ dưỡng

D. gây nhiều trở ngại cho giao lưu giữa đồng bằng – miền núi

Câu hỏi 20 :

Vùng biển có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là:

A. Nam Trung Bộ

B. Nam Bộ

C. Bắc Bộ

D. Bắc Trung Bộ

Câu hỏi 21 :

Về mặt tự nhiên, vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa quan trọng nhất là

A. mang lại cho nước ta nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản phong phú

B. chịu tác động của nhiều thiên tai

C. tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên

D. quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta

Câu hỏi 22 :

Hội nghị nào thể hiện sự nổ lực chung của thế giới trong vấn đề bảo vệ môi trường?

A. Hội nghị các nước ASEAN

B. Hội nghị Cộng đồng Pháp ngữ

C. Hội nghị Thượng đỉnh Trái Đất

D. Hội nghị Thượng đỉnh G20

Câu hỏi 23 :

Quá trình toàn cầu hóa là quá trình liên kết

A. về nhiều mặt tất cả các nước đang phát triển trên thế giới

B. một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

C. các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học

D. các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học

Câu hỏi 24 :

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với nhóm nước đang phát triển là

A. quy mô dân số và cơ cấu dân số

B. trình độ khoa học – kĩ thuật

C. thành phần chủng tộc và tôn giáo

D. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

Câu hỏi 25 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết nhóm đất nào ở nước ta chiếm diện tích lớn nhất

A. nhóm đất feralit trên đá badan

B. nhóm đất feralit trên các loại đá khác

C. nhóm đất feralit trên đá vôi

D. nhóm đất phù sa sông

Câu hỏi 26 :

Biện pháp quan trọng nhất để hạn chế tình trạng đô thị hóa “giả tạo” ở Mĩ Latinh là:

A. thực hiện triệt để công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B. phân bố lại dân cư hợp lí giữ các vùng lãnh thổ

C. khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lí

D. ngăn chặn sự di cư từ nông thôn ra thành thị

Câu hỏi 27 :

Gió Lào thường xuất hiện vào thời gian nào trong năm ở nước ta?

A. Đầu và cuối mùa hạ

B. Nửa đầu mùa đông

C. Đầu mùa hạ

D. Cuối mùa hạ

Câu hỏi 29 :

Khó khăn lớn nhất về xã hội của Hoa Kì là

A. chi phí nhiều cho người cao tuổi

B. Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng tăng

C. tình trạng mất an toàn ngày càng lớn

D. dân nhập cư từ châu Á và Mĩ Latinh đến đông

Câu hỏi 31 :

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

A. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất nhập khẩu hàng hóa

B. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

C. Thuận lợi để giao lưu văn hóa – xã hội với các nước trên thế giới

D. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải

Câu hỏi 32 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn là ranh giới giữa hai tỉnh nào?

A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng

B. Hà Tĩnh và Quảng Bình

C. Nghệ An và Hà Tĩnh

D. Quảng Bình và Quảng Trị

Câu hỏi 33 :

Hướng vòng cung của vùng núi Đông Bắc ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của vùng

A. Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

B. Khí hậu có tính chất cận xích đạo gió mùa, có 2 mùa rõ rệt

C. Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh nhất nước ta

D. Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng nhất về mùa hạ

Câu hỏi 34 :

Bạn hàng nào lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

A. Nhật Bản

B. Canada

C. Hoa Kì

D. EU

Câu hỏi 35 :

Ý nào dưới đây không đúng: So với đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long có?

A. bờ biển dài hơn

B. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn

C. bờ biển ít biến đổi hơn

D. độ phì của đất cao hơn

Câu hỏi 36 :

Cho bảng số liệu dưới đâyNhiệt độ trung bình tại một số địa điểm

A. Nhiệt độ trung bình của các địa điểm trong tháng 1 thấp hơn tháng 7

B. Nhiệt độ trung bình của các địa điểm trong tháng 7 đều là tháng nóng

C. Nhiệt độ trung bình của các địa điểm tăng dần từ Bắc vào Nam

D. Nhiệt độ trung bình của các địa điểm nước ta thấp

Câu hỏi 37 :

Cơ cấu kinh tế các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng

A. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực I và III

B. giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II

C. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

D. giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III

Câu hỏi 38 :

Cấu trúc địa hình nước ta gồm mấy hướng chính?

A. Hai hướng chính: Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

B. Hai hướng chính: Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

C. Hai hướng chính: Hướng bắc – nam và hướng tây – đông

D. Hai hướng chính: Hướng tây bắc – đông nam và thấp dần ra biển

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK