Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 12 Khoa xã hội Bộ đề ôn luyện - Tổ hợp KHXH có đáp án !!

Bộ đề ôn luyện - Tổ hợp KHXH có đáp án !!

Câu hỏi 1 :

Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ đã diễn ra với quy mô lớn và mức độ ác liệt hơn so với chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” do

A. được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với  vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ.

B. thực hiện nhiệm vị của một cuộc chiến tranh tổng lực.

C. được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp của hỏa lực không quân và hậu cần Mĩ.

D. được tiến hành bằng lực lượng mạnh ( quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ, quân đội Sài Gòn), số quân đông, vũ khí hiện đại và mở rộng chiến tranh ra cả miền Bắc.

Câu hỏi 2 :

Đặc điểm khác biệt giai đoạn hai của phong trào Cần Vương so với giai đoạn đầu là gì?

A. Chỉ diễn ra ở các tình trung kì.

B. Chỉ còn vài cuộc khởi nghĩa nhỏ.

C. Không còn sự lãnh đạo của triều đình.

D. Chủ động thương lượng với Pháp.

Câu hỏi 3 :

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản ( 3/2/1930)?

A. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông Dương; thông qua chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt.

B. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam, bầu ban chấp hành trung ương chính thức của Đảng.

C. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Việt Nam, soạn thảo cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

D. Thống nhất các tổ chức cộng sản để thành lập một đảng duy nhất lấy tên là Đảng Cộng sản Đông Dương, tiếp tục truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam.

Câu hỏi 4 :

Sau khi Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ, thực đân Pháp đã thi hành chính sách gì ở Việt Nam?

A. Chính sách “ Thuộc địa thời chiến”.

B. Chính sách “ Kinh tế chỉ huy”.

C. Chính sách “ Kinh tế thời chiến”.

D. Chính sách “ Kinh tế mới”.

Câu hỏi 5 :

Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc trong những năm 1965 – 1968 là

A. hỗ trọ cho cuộc chiến đấu của nhân dân miền Nam.

B. chống chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của đế quốc Mĩ.

C. đảm bảo gia thông vận tải thường xuyên thông suốt, phục vụ sản xuất và chiến đấu.

D. vừa chiến đấu, vừa sản xuất và thực hiện nhiệm  vụ hậu phương lớn.

Câu hỏi 6 :

Xu thế chung của quan hệ quốc tế sau “ chiến tranh lạnh” là

A. xu thế dùng khủng bố để đối đầu với nước lớn.

B. xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển.

C. tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế quân sự.

D. xu thế cạnh tranh để tồn tại.

Câu hỏi 7 :

Sự kiện nào đánh dấu chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?

A. Trận Bình Giã ( Bà Rịa, ngày 2/12/1964).

B. Trận Ấp Bắc ( Mĩ Tho, ngày 2/1/1963).

C. Sư Thích Quảng Đức tự thiêu ( Sài Gòn, năm 1963).

D. Tổng thống Kennơđi bị ám sát ( ngày 22/11/1963).

Câu hỏi 8 :

Tại sao các nước Tây Âu tham gia định ước Henxinki?

A. Vì kinh tế Tây Âu khủng hoảng.

B. Do Tác động của chiến tranh lạnh kết thúc.

C. Do tác động của sự hòa hoãn giữa Liên Xô và Mĩ.

D. Vì bức tường Béc lin đã xụp đổ.

Câu hỏi 9 :

Sau khi Liên Xô tan rã, “ Quốc gia kế tục” là Liên bang Nga, được kế thừa

A. tình trạng rối loạn về kinh tế, chính trị, xã hội.

B. toàn bộ quyền lợi và nghĩa vụ, thành tựu và hạn chế của Liên Xô trên các măt.

C. toàn bộ những quyền lợi của Liên Xô.

D. địa vị pháp lý của Liên Xô tại Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và các cơ quan ngoại giao của Liên Xô ở nước ngoài.

Câu hỏi 10 :

Đại hội nào dưới đây đã quyết định thành lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác – Lênin riêng?

A. Đại hội đại biểu toàn quốc thứ III ( 9 -1960).

B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II ( 2 -1951).

C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I ( 3 -1935).

D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV ( 12 – 1976).

Câu hỏi 11 :

Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

B. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

C. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

D. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

Câu hỏi 12 :

Một trong những yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến việc Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới đất nước ( từ tháng 12 - 1986) là

A. cuộc khủng hoảng trầm trọng của nền kinh tế thế giới.

B. tình trạng lạc hậu của các nước Đông Nam.

C. sự phát triển nhanh chóng của tổ chức ASEAN.

D. cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của Liên Xô.

Câu hỏi 13 :

Cho các sự kiện dưới đây:

A. 4, 2, 3, 1.

B. 2, 1, 4, 3.

C. 1, 2, 3, 4. 

D. 3, 4, 1, 2.

Câu hỏi 14 :

Tư tưởng nào ngày càng mất vai trò chi phối phong trài yêu nước của Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A. Vì nước, vì dân.

B. Độc lập, tự do.

C. Dân sinh, dân chủ.

D. Trung quân, ái quốc.

Câu hỏi 15 :

Mục tiêu của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A. Thiết lập hệ thống đồng minh nhằm tạo ra lực lượng đối trọng với Liên Xô.

B. Chống phá Liên Xô và các nước XHCN, đẩy lùi cách mạng thế giới, thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới.

C. Hỗ trợ các nước Tây Âu khắc phục hậu quả chiến tranh, tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

D. Tiêu diệt Liên Xô và hệ thống các nước XHCN.

Câu hỏi 16 :

Hiểu như thế nào về CNXH mang màu sắc Trung Quốc?

A. Là mô hình CNXH được xây dựng trên nền tảng thống nhất, đoàn kết giữa các đảng phái chính trị.

B. Mô hình CNXH được xây dựng trên cơ sở thành lập các công xã nhân dân = đơn vị kinh tế, đồng thời là đơn vị chịnh trị cơ bản.

C. Là mô hình CNXH hoàn toàn mới, không dựa trên những nguyên lí chung của chủ nghĩa Mác – Lênin đề ra.

D. Là mô hình CNXH được xây dựng trên cơ sở những nguyên lí chung của chủ nghĩa Mác – Lênin và những đặc điểm lịch sử cụ thể của Trung Quốc.

Câu hỏi 17 :

Nội dung nào là đặc điểm nổi bật của xã hội Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868?

A. Chế độ đẳng cấp vẫn được duy trì.

B. Tư sản công thương nắm quyền lực kinh tế và chính trị.

C. Nhiều đảng phái ra đời.

D. Nông dân là lực lượng chủ yếu chống chế độ phong kiến.

Câu hỏi 18 :

Nội dung nào không đúng thể hiện sự khác nhau về thái độ của nhân dân và triều đình trước hành động xâm lược của Pháp?

A. Triều đình ra lệnh giải phóng phong trào kháng chiến, đàn áp khởi nghĩa nhân dân.

B. Sĩ phu, văn thân yêu nước bất hợp tác với Pháp.

C. Triều đình lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp giành thắng lợi cuối cùng.

D. Nhân dân không hạ vũ khí theo lệnh triều đình, tự động kháng chiến.

Câu hỏi 19 :

Vào lúc 10h45 ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã diễn ra sự kiện gì?

A. Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.

B. Xe tăng và bộ binh của ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.

C. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

D. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện.

Câu hỏi 20 :

Phương châm tác chiến trong các chiến dịch giải phóng hoàn toàn miền Nam được Bộ chính trị Trung ương xác định là

A. thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

B. lâu dài đánh chắc, tiến chắc.

C. đánh chắc, tiến chắc.

D. đánh nhanh, thắng nhanh.

Câu hỏi 21 :

Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Pa-ri đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ cứu nước là gì?

A. làm phá sản hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của đế quốc Mĩ

B. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ Mĩ cút, ngụy nhào”.

C. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.

D. đã đánh cho “ Mĩ cút, ngụy nhào”.

Câu hỏi 22 :

Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dâu

A. thắng lợi toàn diện của CNXH.

B. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.

C. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

D. thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.

Câu hỏi 23 :

Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển?

A. Truyền thống văn hóa tốt đpẹ, con người Nhật Bản có ý chí vươn lên, được đào tạo chu đáo, cần cù lao động.

B. Nhờ cải cách ruộng đất.

C. Vai trò quan trọng của Nhà nước trong việc đề ra chiến lược phát triển, hệ thống quản lí có hiệu quả của các xí nghiệp, công ty.

D. Biết tận dụng thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới.

Câu hỏi 24 :

Giai đoạn thứ nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?

A. Từ những năm 50 đến những năm 80 của thế kỉ XX.

B. Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX.

C. Từ những năm 30 đến những năm 70 của thế kỉ XX.

D. Từ những năm 40 đến những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu hỏi 25 :

Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

A. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

B. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

C. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

D. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

Câu hỏi 26 :

Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Bali ( 2/1976).

B. Campuchia gia nhập ASEAN ( 4/1999).

C. Các nước ký bản Hiến chương ASEAN ( 11/2007).

D. Việt Nam gia nhập ASEAN ( 7/1995).

Câu hỏi 27 :

Thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam là

A. có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.

B. thỏa hiệp với Pháp để hưởng quyền lợi.

C. tham gia cách mạng hăng hái nhất.

D. ít nhiều có tinh thần dân tộc, dân chủ nhưng dễ thỏa hiệp.

Câu hỏi 28 :

Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có các giai cấp cơ bản là

A. địa chủ phong kiến, tư sản, nông dân.

B. công nhân và nông dân.

C. địa chủ phong kiến và nông dân.

D. địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.

Câu hỏi 29 :

Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc và thời gian nào và thành viên thứ bao nhiêu của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Tháng 7/1995, thành viên thứ 148.

B. Tháng 9/1977, thành viên thứ 150.

C. Tháng 9/1975, thành viên thứ 148.v

D. Tháng 9/1977, thành viên thứ 149.

Câu hỏi 30 :

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ đã để lại cho nhân dân ta những bào học kinh nghiệm quý báu, bài học nào mang tính thời sự và vận dụng vào giai đoạn hiện nay?

A. kiên quyết, khéo léo trong đấu tranh quân sự.

B. đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân.

C. đấu tranh quân sự, kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

D. tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời.

Câu hỏi 31 :

Sau cách mạng tháng tám năm 1945, để giải quyết căn bản nạn đói. Đảng và nhân dân ta thực hiện biện pháp có tính chất hàng đầu và lâu dài nào?

A. Nghiêm trị những người đầu cơ, tích trữ gạo.

B. Quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương trong cả nước.

C. Kêu gọi “ tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!”.

D. Phát động phong trào “ nhường cơm sẻ áo”, “ hũ gạo cứu đói”...

Câu hỏi 32 :

Cuộc đấu tranh nhân ngày Quốc tế Lao động 1/5/1930 là bước ngoặt của phong trào đấu tranh 1930 – 1931 vì

A. đây là lần đầu tiên giai cấp công nhân đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân lao động cả nước và thể hiện tinh thần quốc tế vô sản.

B. quần chúng đấu tranh vũ trang lật đổ chính quyền thực dân, phong kiến.

C. diễn ra trên phạm vi cả nước.

D. thu hút đông đảo các lực lượng tham gia.

Câu hỏi 33 :

Xác định yếu tố nào thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại của nước Mĩ khi bước sang thế kỉ XXI?

A. xung đột sắc tộc, tôn giáo.

B. Sự suy thoái về kinh tế.

C. Chủ nghĩa khủng bố.

D. Chủ nghĩa li khai.

Câu hỏi 34 :

Nét nổi bật của cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 là

A. uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

B. Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị đông đảo của quần chúng và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

C. tập hợp được một lực lượng công nông hùng mạnh.

D. tư tưởng và chủ truong của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị của đảng viên được nâng cao.

Câu hỏi 35 :

Hiệu lênh chiến đấu trong toàn thủ đô Hà Nội, mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc là gì?

A. Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy, Hà Nội mất điện.

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến được phát trên đài phát thanh.

C. Nhà máy nước Hà Nội ngừng hoạt động.

D. Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa.

Câu hỏi 36 :

Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?

A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi cho ta trên bàn đàm phán.

B. Giải phóng 4000km và 40 vạn dân.

C. Tiêu diệt bắt sống 16200 tên, hạ 62 máy nay, thu nhiều phương tiện chiến tranh hiện đại khác của Pháp – Mĩ.

D. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp – Mĩ.

Câu hỏi 37 :

“ Hỡi quốc dân đồng bào! Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục”. Câu nói đó thể hiện điều gì trong Cách mạng tháng Tám?

A. Thời cơ khách quan thuận lợi.

B. Thời cơ chủ quan thuận lợi.

C. Cách mạng tháng Tám đã thành công.

D. Thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

Câu hỏi 38 :

Tinh thần gì được phát huy qua hai cuộc Tổng quyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và 1976?

A. Đại đoàn kết dân tộc.

B. Yêu nước chống ngoại xâm.

C. Kiên cường vượt qua khó khăn gian khổ.

D. Đoàn kết quốc tế vô sản.

Câu hỏi 39 :

Tại sao ta chuyển từ chiến lược đánh Pháp sang chiến lược hòa hoãn nhân nhượng Pháp?

A. Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.

B. Vì Pháp và Trung hoa dân quốc bắt tay cấu kết với nhau chống ta.

C. Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

C. Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.

Câu hỏi 41 :

Nước ta giao lưu thuận lợi với các nước trên thế giới là do

A. nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc có nền nhiệt độ cao.

B. ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

C. có đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

D. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

Câu hỏi 42 :

Bề mặt đồng bằng sông Hồng

A. bị chia cắt thành nhiều ô.

B. không còn bồi tụ phù sa hàng năm.

C. không có các ô trũng ngập nước.

D. với gần 2/3 diện tích là đất phèn, đất mặn.

Câu hỏi 43 :

Ở nước ta, gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh ở

A. đồng bằng Nam Bộ và các vùng đồi núi thấp ở Tây Nguyên.

B. trung du và miền núi Bắc Bộ và phần lớn đồng bằng Bắc Bộ.

C. bán bình nguyên Đông Nam Bộ và các tỉnh cực Nam Trung Bộ.

D. đồng bằng ven biển Trung Bô và phần nam của khu vực Tây Bắc.

Câu hỏi 44 :

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) là

A. đới rừng nhiệt đới gió mùa.

B. đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.

C. đới rừng cận xích đạo gió mùa.

D. đới rừng nhiệt đới lục địa khô.

Câu hỏi 45 :

Mục tiêu của việc ban hành “ Sách đỏ ở Việt Nam” là nhằm

A. đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước.

B. bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiểm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

C. quy định việc khai thác về gỗ, động vật, thủy sản.

D. biết được số lượng các loài động, thực vật hiện có ở nước ta.

Câu hỏi 47 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A. Dãy Pu Đen Đinh.

B. Dãy Pu Sam Sao.

C. Dãy Tam Đảo.

D. Dãy Hoàng Liên Sơn.

Câu hỏi 48 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Nghi Sơn, Hòn La, Chân Mây – Lăng Cô, Vũng Áng lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?

A. Thanh Hóa, Quảng Bình, Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh.

B. Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế.

C. Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

D. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Thừa Thiên – Huế.

Câu hỏi 49 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp của nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô (năm 2007) là

A. TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Quy Nhơn, Cà Mau.

B. TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Vũng Tàu, Việt Trì.

C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Nha Trang, Thái Nguyên.

D. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Thủ Dầu Một, Huế.

Câu hỏi 50 :

Phương pháp kí hiệu không chỉ xác định được vị trí của đối tượng mà còn thể hiện

A. hướng di chuyển của đối tượng địa lí.

B. giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí.

C. được cả khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí.

D. số lượng ( quy mô), cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng.

Câu hỏi 51 :

Lớp vỏ đại dương khác với lớp vỏ lục địa ở chỗ

A. có một ít tầng trầm tích.

B. có một ít tầng granit.

C. không có tầng granit.

D. không có tầng trầm tích.

Câu hỏi 52 :

Nhiệt cung cấp chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là

A. khí quyển hấp hấp thụ trực tiếp từ bức xạ mặt trời.

B. nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.

C. do các hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người tạo ra.

D. do năng lượng của sự phân hủy các chất phóng xạ trong long Trái Đất.

Câu hỏi 53 :

Thổ nhưỡng là

A. lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.

B. lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động canh tác nông nghiệp.

C. lớp vật chất vụn bở trên bề mặt Trái Đất, được hình thành bởi các quá trình phong hóa đá.

D. lớp vật chất trên cùng của vỏ Trái Đất, được con người cải tạo và đưa vào hoạt động sản xuất nông nghiệp.

Câu hỏi 54 :

Vòng đai nóng trên Trái Đất

A. nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.

B. nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50B đến vĩ tuyến 50N.

C. nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +200C của hai bán cầu.

D. nằm giữa các đường đẳng nhiệt  +200C của tháng nóng nhất.

Câu hỏi 56 :

Dựa vào tính chất tác động vào đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm chính là

A. công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.

B. công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

C. công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.

D. công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

Câu hỏi 57 :

Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện vận tải là

A. địa hình.

B. sông ngòi.

C. khí hậu và thời tiết.

D. thảm thực vật.

Câu hỏi 58 :

Cho bảng số liệu:

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng chậm nhất.

B. Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhiều nhất.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhanh nhất.

D. Tây Nguyên tăng ít nhất.

Câu hỏi 60 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các vườn quốc gia của vùng Bắc Trung Bộ là

A. Phong Nha – Kẻ Bàng, Hoảng Liên, Vũ Quang.

B. Vũ Quang, Xuân Thủy, Phong Nha – Kẻ Bàng.

C. Pù Mát, Phước Bình, Bến Én.

D. Bến Én, Vũ Quang, Pù Mát.

Câu hỏi 62 :

Cho biểu đồ:

A. Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây lương thực và cây khác tăng, tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả giảm.

B. Tỉ trọng cây lương thực và cây ăn quả giảm, tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hàng năm và  cây khác tăng.

C. Tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp hàng năm giảm, tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả  và cây khác tăng.

D. Tỉ trọng cây cây lương thực, cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả giảm, tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn khác tăng.

Câu hỏi 63 :

Có khoảng 3,2 triệu người Việt đang sinh sống ở nước ngoài, tập trung nhiều nhất ở

A. Trung Quốc, Nhật Bản.

B. Hoa Kì, Ôxtrâylia.

C. LB Nga, Ca-na-da.

D. Pháp, Cam-pu-chia.

Câu hỏi 64 :

Kho khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

A. công nghiệp chế biến chưa phát triển.

B. giống cây trồng còn hạn chế.

C. thị trường có nhiều biến động.

D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

Câu hỏi 65 :

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

A. Cà Mau – Kiên Giang ( ngư trường vịnh Thái Lan).

B. Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.

C. Hải Phòng – Quảng Ninh ( ngư trường vịnh Bắc Bộ).

D. quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.

Câu hỏi 66 :

Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp

A. công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.

B. công nghiệp nhẹ, khai thác.

C. sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, công nghiệp nặng.

D. khai thác; chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

Câu hỏi 67 :

Cho bảng số liệu

A. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng, của Nhật Bản và Trung Quốc giảm.

B. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì, Nhật Bản và Trung Quốc đều tăng.

C. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng nhanh nhất.

D. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng nhiều nhất.

Câu hỏi 68 :

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A. quá trình đổi mới công nghệ.

B. đã cho ra đời hệ thống công nghệ điện – cơ khí.

C. sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng của công nghệ cao.

D. chuyển từ nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất đại cơ khí và tự động hóa cục bộ.

Câu hỏi 69 :

Các nước nghèo ở châu Phi đang nhận được sự giúp đỡ của nhiều tổ chức trên thế giới về

A. kĩ thuật, giáo dục, thông tin liên lạc.

B. y tế, giáo dục, lương thực.

C. lương thực, tài chính, kĩ thuật.

D. thực phẩm, giáo dục, tài chính.

Câu hỏi 70 :

Nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì là

A. Tếch–dát.

B. A-la-xca.

C. Ca-li- phoóc-nia. 

D. ven vịnh Mê-hi-cô.

Câu hỏi 71 :

Lãnh thổ LB Nga trải dài trên phần lớn đồng bằng

A. Đông Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

B. Bắc Âu và toàn bộ phần Bắc Á. 

C. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

D. Đông Âu và toàn bộ phần Đông Bắc Á.

Câu hỏi 72 :

Nhật Bản đứng thứ hai thế giới về

A. giao thông vận tải biển.

B. thương mại.

C. sản lượng điện.

D. giá trị sản lượng công nghiệp

Câu hỏi 73 :

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

B. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

Câu hỏi 74 :

Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam.

B. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam.

C. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam.

D. Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Phi-líp-pin, Cam-pu-chia, Việt Nam.

Câu hỏi 75 :

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khu công nghiệp tập trung ở nước ta?

A. Có ranh giới địa lí xác định.

B. Chuyên sản xuất công nghiệp.

C. Không có dân cư sinh sống.

D. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

Câu hỏi 76 :

Các thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay ở nước ta là

A. Ôxtrây lia., Hoa Kì, Nhật Bản.

B. Xin-ga-po, Trung Quốc, Hoa Kì.

C. Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

D. Đức, Nhận Bản, Hoa kì.

Câu hỏi 77 :

Định hướng của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành trồng trọt ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

A. giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả.

B. tăng tỉ trọng cây lương thực, cây công nghiệp; giảm tỉ trọng cây thực phẩm, cây ăn quả.

C. giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả; tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

D. giảm tỉ trọng cây lương thực; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả.

Câu hỏi 78 :

Các vùng sản xuất muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. Sa Huỳnh, Phan Thiết.

B. Quy Nhơn, Mỹ Khê.

C. Cà Ná, Sa Huỳnh.

D. Phan Thiết, Văn Lý.

Câu hỏi 79 :

Nhóm đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yêu ở

A. ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

B. Đồng Tháp Mười, Hà Tiên.

C. dọc hai bên sông Tiền, sông Hậu.

D. trung tâm bán đảo Cà Mau.

Câu hỏi 80 :

Cho bảng số kiệu:

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ kết hợp.

D. Biểu đồ đường.

Câu hỏi 81 :

Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quyết định trong tư liệu lao động?

A. Hệ thống bình chứa.

B. Cơ sở hạ tầng.

C. Công cụ lao động.

D. Đối tượng lao động.

Câu hỏi 82 :

Hàng hóa là một phạm trù...

A. bất biến.

B. vĩnh hằng.

C. lịch sử.

D. vô tận.

Câu hỏi 83 :

Hàng hó có thể tồn tịa dưới những dạng nào sau đây?

A. Vật thể.

B. Phi vật thể.

C. Vật thể và phi vật thể.

D. Sản phẩm tự nhiên.

Câu hỏi 84 :

Trong các loại tiền sau, loại nào có giá trị thực sự?

A. Tiền vàng.

B. Tiền giấy.

C. Đô la Mĩ.

D. Đồng Euro.

Câu hỏi 85 :

Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?

A. Phương tiện thanh toán.

B. Phương tiện giao dịch.

C. Thước đo giá trị.

D. Phương tiện lưu thông.

Câu hỏi 86 :

Nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo của quy luật giá trị?

A. Đổi mới nền kinh tế.

B. Thống nhất và mở cửa thị trường.

C. Ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội.

D. Đổi mới nền kinh tế, thống nhất và mở cửa thị trường, ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội.

Câu hỏi 87 :

Canh tranh giữa người mua và người mua diễn ra trên thị trường khi nào?

A. Người mua nhiều, người bán ít.

B. Người mua bằng người bán.

C. Người bán nhiều, người mua ít.

D. Thị trường khủng hoảng.

Câu hỏi 88 :

Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH, HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?

A. Kinh tế nông nghiệp.

B. Kinh tế hiện đại.

C. Kinh tế tri thức.

D. Kinh tế thị trường.

Câu hỏi 89 :

Pháp luật có những đặc trưng:

A. Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

B. vì sự phát triển của xã hội.

C. Pháp luật pháp luật có tính quy phạm phổ biến; mang tính quyền lực bắt buộc chung, có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

D. Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

Câu hỏi 90 :

Vi phạm pháp luật là gì?

A. Là hành vi trái pháp luật.

B. Là hành vi có lỗi.

C. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

D. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm đếncác quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

Câu hỏi 91 :

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra ở độ tuổi:

A. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.

B. Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

D. Trên 18 tuổi.

Câu hỏi 92 :

Tài sản nào sau đây không phải là tài sản riêng của vợ, chồng?

A. Tài sản mà mỗi người có được trước hôn phân.

B. Tài sản được thừa kế riêng của cợ hoặc chồng.

C. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng trong thời kì hôn nhân.

D. Những tài sản riêng mà vợ chồng đã có thỏa thuận từ trước hôn nhân.

Câu hỏi 93 :

Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để...

A. hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.

B. thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.

C. nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.

D. đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.

Câu hỏi 94 :

Ý nghãi quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân nhằm

A. Đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

B. Đảm bảo sự ổn định và phát triển văn hóa – xã hội.

C. Cơ sở mở đường để tăng trưởng kinh tế đất nước hiện nay.

D. Thể hiện được nhiệm vụ chiến lược về phát triển của đất nước.

Câu hỏi 95 :

Giam giữ người quá thời hạn quy định là vi phạm quyền gì?

A. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

B. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

C. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

D. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

Câu hỏi 96 :

Những vấn đề cần được ưu tiên giải quyết trong quá trình hướng tới mục tiêu phát triển bền vững là gì?

A. Kinh tế, văn hóa, xã hội, môi trường và quốc phòng an ninh.

B. Kinh tế việc làm, bình đẳng giới, văn hóa xã hội.

C. Kinh tế, văn hóa, dân số, môi trường và quốc phòng an ninh.

D. Kinh tế, văn hóa, xã hội, bình đẳng giới và quốc phòng an ninh.

Câu hỏi 97 :

Nhận định nào sau đây sai?

A. Bắt và giam giữ người trái pháp luật là xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

B. Không ai được bắt và giam giữ người trong mọi trường hợp.

C. Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật.

D. Bắt và giam giữ người trái phép sẽ bị xử lý nghiêm minh theo pháp luật.

Câu hỏi 98 :

Về cơ bản, quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo được xử lý theo mấy bước?

A. 1 bước.

B. 4 bước.

C. 2 bước.

D. 3 bước.

Câu hỏi 99 :

Xúc pham người khác trước mặt nhiều người là vi phạm quyền

A. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

B. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

D. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

Câu hỏi 100 :

Điền vào chỗ trống: “ Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân là các quyền gắn liền với việc thực hiện...”

A. hình thức dân chủ gián tiếp ở nước ta.

B. hình thức dân chủ trực tiếp ở nước ta.

C. trật tự, an toàn xã hội.

D. quy chế hoạt động của chính quyền cơ sở.

Câu hỏi 101 :

Khi thực hiện kinh doanh, chủ thể kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

A. Bảo vệ môi trường.

B. Tạo ra nhiều việc làm.

C. Tạo ra thu nhập cho người lao động.

D. Phân phối thu nhập cho người lao động trong công ti, xí nghiệp.

Câu hỏi 102 :

Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền tác giả.

B. Quyền sở hữu công nghiệp

C. Quyền được phát triển. 

D. Quyền phát minh, sáng chế.

Câu hỏi 103 :

Công ti V thường xuyên mời chuyên gia tư vấn cách lựa chọn thực phẩm an toàn cho nhân viên là thực hiện quyền được phát triển của công dân ở nội dung nào dưới đây?

A. Tự do phát triển tài năng.

B. Quảng bá chất lượng sản phẩm.

C. Được chăm sóc sức khỏe.

D. Sử dụng dịch vụ truyền thông.

Câu hỏi 104 :

Đi xe máy vượt đèn đỏ gây thương tích cho người khác là vi phạm quyền gì?

A. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

B. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

Câu hỏi 105 :

Chủ thể tố cáo bao gồm:

A. Cá nhân và tổ chức.

B. Cơ quan nhà nước.

C. Tổ chức.

D. Cá nhân.

Câu hỏi 106 :

Hãy chỉ ra một trong các nội dung cỏ bản về quyền học tập của công dân

A. Mọi công dân đều phải đóng học phí.

B. Mọi công dân đều được ưu tiên trong việc tuyển chọn vào các trường đại học, cao đẳng như nhau.

C. Mọi công dân đều được bình đẳng về cơ hội học tập.

D. Mọi công dân đều phải học tập.

Câu hỏi 107 :

Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào?

A. Thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.

B. Uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.

C. Ngành nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.

D. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp.

Câu hỏi 108 :

Hiến pháp nước ta quy định người có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhân dân có độ tuổi là bao nhiêu?

A. Đủ 20 tuổi trở lên và có quyền ứng cử và bầu cử.

B. Nam đủ 20 tuổi trở lên và nữ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

C. Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên đều có quyền ứng cử.

D. Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

Câu hỏi 109 :

“ Hình thức dân chủ với những quy chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện cho mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước.” là gì?

A. Hình thức dân chủ gián tiếp.

B. Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa.

C. Hình thức dân chủ trực tiếp.

D. Hình thức dân chủ tập trung.

Câu hỏi 111 :

Nhận định nào đúng? Phạm tội quả tang là người

A. chuẩn bị thực hiện tội phạm.

B. khi đang thực hiện tội phạm thì bị phát hiện.

C. vừa thực hiện tội phạm thì bị đuổi bắt.

D. đã thực hiện  hành vi phạm tội.

Câu hỏi 112 :

Các quyền tự do cơ bản của công dân được quy định trong

A. Luật dân sự.

B. Bộ luật Hình sự.

C. Hiến pháp năm 2013.

D. Pháp lệnh xử lí vi phạm hành chính.

Câu hỏi 117 :

Do mâu thuẫn với E nên H đã vào trang facebook của E tải một số hình ảnh nhạy cảm của E và người yêu về máy sau đó chỉnh sửa và đăng tin xúc phạm E trên facebook của mình. Hành vi của H vi phạm quyền nào dưới đây?

A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

B. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C. Quyền bí mật của công dân.

D. Quyền tự do của công dân.

Câu hỏi 122 :

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là

A. chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

B. chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.

C. chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc.

D. chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh.

Câu hỏi 123 :

Trong quá trình chiến tranh thế giới thứ nhất, thắng lợi của cách mạng Tháng Mười Nga và việc thành lập nhà nước Xô Viết đánh dấu

A. chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.

B. thắng lợi toàn diện của CNXH.

C. bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới.

D. thất bại hoàn toàn của phe Liên minh.

Câu hỏi 124 :

Hiến pháp mới ( năm 1947) quy định chế độ chính trị của Nhật Bản như thế nào?

A. Chế độ Cộng hòa.

B. Quân chủ lập hiến.

C. Quân chủ chuyên chế.

D. Chế độ độc tài.

Câu hỏi 125 :

Một trong những thành công của Liên Xô trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội ( 1950 – những năm 70) là

A. Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học.

B. Là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất châu Âu.

C. Nước tiên phong thực hiện cuộc “Cách mạng xanh” trong nông nghiệp.

D. Trở thành nước đi đầu trong các ngành công nghiệp mới như: công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp vũ trụ.

Câu hỏi 126 :

Những biện pháp mà Đảng và Chính phủ đã thực hiện để giải quyết các khó khăn trước mắt của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ngay sau Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa như thế nào đối với đất nước lúc này?

A. Đưa đất nước vượt qua khó khăn.

B. Cổ vũ, động viên nhân dân bảo vệ chính quyền mới.

C. Đưa đất nước vượt qua khó khăn. Cổ vũ, động viên nhân dân bảo vệ chính quyền mới.

D. Đưa đất nước vượt qua khó khăn, thể hiện tính ưu việt của chế độ mới, tăng cường sức mạnh đoàn kết dân tộc, làm cơ sở cho cuộc đấu tranh chống thù trong giặc ngoài.

Câu hỏi 127 :

“Chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc” là

A. Là mô hình chủ nghĩa xã hội được xây dựng trên cơ sở những nguyên lý chung của chủ nghĩa Mác-Lênin và những đặc điểm lịch sử cụ thể của Trung Quốc.

B. Là một mô hình chủ nghĩa xã hội xây dựng trên nền tảng thống nhất, đoàn kết giữa các đảng phái chính trị.

C. Là một mô hình chủ nghĩa xã hội hoàn toàn mới, không dựa trên những nguyên lý chung của chủ nghĩa Mác-Lênin.

D. Là mô hình chủ nghĩa xã hội được xây dựng trên cơ sở công xã nhân dân.

Câu hỏi 128 :

Nội dung nào sau đây thể hiện sự lãnh đạo nhạy bén của Đảng trước sự thay đổi của bối cảnh lịch sử trong hội nghị trung ương Đảng tháng 7/1936?

A. Đưa ra phương pháp đấu tranh bí mật.

B. Xác định nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Đông Dương là đánh bọn phản động ở thuộc địa, chống phát xít.

C. Xác định nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Đông Dương là đánh phong kiến.

D. Xác định nhiệm vụ trực tiếp của cách mạng Đông Dương là đánh đế quốc và phong kiến.

Câu hỏi 129 :

Chiến lược toàn cầu của Mĩ với 3 mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam?

A. giải phóng dân tộc.

B. Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế.

C. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.

D. Khống chế các nước tư bản đồng minh.

Câu hỏi 130 :

Tổ chức cách mạng theo khuynh hướng vô sản đầu tiên ở Việt Nam là tổ chức nào?

A. Tâm tâm xã.

B. Tân Việt Cách mạng đảng.

C. Việt Nam Quốc dân đảng.

D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

Câu hỏi 131 :

Mục đích của Ngô Đình Diệm khi ban hành luật 10/59 là gì?

A. Đặt Đảng Cộng sản Việt Nam ra ngoài vòng pháp luật, khủng bố, đàn áp nhân dân.

B. Khủng bố tinh thần nhân dân.

C. Tăng cường uy tín của chính quyền Việt Nam Cộng Hòa.

D. Chứng tỏ sức mạnh quân đội Việt Nam Cộng Hòa.

Câu hỏi 132 :

Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi thảo và Luận cương chính trị do đồng chí Trần Phú soạn thảo?

A. Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là đánh đế quốc trước, đánh phong kiến sau.

B. Cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa.

C. Nhân tố quyết định mọi thắng lợi của cách mạng Việt Nam là Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.

D. Nhiệm  vụ của cách mạng Việt Nam là đánh thắng phong kiến trước, đế quốc sau.

Câu hỏi 133 :

Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

A. Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

B. Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

C. Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

D. Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

Câu hỏi 134 :

Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập tháng 6/1945 bao gồm các tỉnh nào?

A. Cao Bằng, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên.

B. Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.

C. Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.

D. Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên.

Câu hỏi 135 :

Những thành tựu đạt được trong thời kì đầu của công cuộc đổi mới chứng tỏ

A. đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới về cơ bản là phù hợp.

B. sức mạnh đại đoàn kết dân tộc.

C. Đảng ta đã trưởng thành và được nhân dân tin tưởng, ủng hộ.

D. sự lãnh đạo tài tình, đúng đắn của Đảng.

Câu hỏi 136 :

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” được tiến hành bằng lực lượng nào?

A. Lực lượng tổng lực với vũ khí, trang bị hiện đại, tối tân nhất.

B. Quân viễn chinh, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

C. Quân đội Sài Gòn, do cố vấn Mĩ chỉ huy.

D. Quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

Câu hỏi 137 :

Tiến hành phá hoại miền Bắc lần thứ nhất ( 1965 – 1968), Mĩ có âm mưu gì?

A. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng của miền Bắc để chuẩn bị cho cuộc tấn công quy mô lớn của quân đội Sài Gòn ra miền Bắc..

B. “Trả đũa” quân ta au sự kiện “Vịnh Bắc Bộ”.

C. “Trả đũa” việc quân giải phóng miền Nam tiến công doanh trại quân Mĩ ở Playku.

D. Phá tiền lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc; ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam; làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước.

Câu hỏi 138 :

“Phương án Maobattơn” mà thực dân Anh thực hiện ở Ấn Độ có nội dung như cơ bản là

A. chia Ấn Độ thành ba quốc gia độc lập.

B. chia Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị trên cơ sở tôn giáo.

C. chia Ấn Độ thành hai quốc gia độc lập trên cơ sở tôn giáo.

D. chia Ấn Độ thành ba quốc gia tự trị trên cơ sở tôn giáo.

Câu hỏi 139 :

Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng ta có ý nghĩa quan trọng vì

A. nêu cao vai trò của Đảng và giai cấp công nhân.

B. củng cố lòng tin của nhân dân vào Đảng.

C. làm cho nhân dân thế giới hiểu thêm về cách mạng Việt Nam.

D. đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình trưởng thành và lãnh đạo cách mạng của Đảng.

Câu hỏi 140 :

Căn cứ vào đâu để khẳng định Xô Viết Nghệ - Tĩnh là hình thức sơ khai của chính quyền công nông ở nước ta, và đó thực sự là chính quyền cách mạng của quần chúng dưới sự lãnh đạo của Đảng?

A. Thể hiện rõ bản chất cách mạng. Đó là chính quyền của dân, do dân, vì dân...

B. Vì lần đầu tiên chính quyền của địch tan rã, chính quyền của giai cấp vô sản được thiết lập trong cả nước.

C. Lần đầu tiên chính quyền Xô Viết thực hiện những chính sách thể hiện tính tự do dân chủ của một dân tộc được độc lập.

 D. Chính quyền Xô Viết thành lập đó là thành quả đấu tranh gian khổ của nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

Câu hỏi 141 :

Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

A. Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

B. Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

C. Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

D. Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

Câu hỏi 142 :

Phương châm chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 -1954 là gì?

A. “Đánh nhanh thắng nhanh”.

B. “Tích cực, chủ động, linh hoạt”, “Đánh chắc thắng”.

C. “Đánh chắc, thăng chắc”.

D. “Đánh vào những nói ta cho là thắng chắc”.

Câu hỏi 143 :

Nội dung nào sau đây đúng với một trong các xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

A. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng “đơn cực”.

B. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng “đa cực”.

C. Thế giới không còn xảy ra chiến tranh, xung đột.

D. Hầu hết các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược phát triển, tập trung vào ổn định chính trị.

Câu hỏi 144 :

Hiệp định Pa-ri là hiệp định được ký kết giữa những bên nào?

A. Mĩ, Pháp, Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa, Việt Nam Cộng hòa.

B. Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa, Campuchia, Lào, Mĩ.

C. Mĩ, Campuchia, Lào, Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

D. Việt Nam Dân Chủ Cộng hòa, Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Mĩ, Việt Nam Cộng hòa.

Câu hỏi 145 :

Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?

A. Bên canh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.

B. Thực dân Pháp không chú trọng khai thác, đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

C. Bên canh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.

D. Bên canh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động.

Câu hỏi 147 :

Phong trào đấu tranh của công nhân trong giai đoạn 1926 – 1929 có điểm gì khác so với phong trào công nhân giai đoạn 1919 – 1925?

A. Các cuộc diễn ra quyết liệt đòi các mục tiêu về kinh tế.

B. Phong trào đã thu nhiều thắng lợi quan trọng.

C. Các cuộc đấu tranh đã mang tính chất chính trị rõ rệt, bắt đầu có sự liên kết thành các phao trào chung.

D. Phong trào diễn ra dưới sự lãnh đạo trực tiếp của Đảng cộng sản.

Câu hỏi 148 :

Thời cơ khách quan thuận lợi để Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu là

A. Mĩ thả 2 quả bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagayaki để tiêu diệt phát xít Nhật.

B. Quân Nhật ở Đông Dương rệu rã, chính phủ tay sai của Nhật hoang mang.

C. Nhật đảo chính Pháp làm cho cách mạng Việt Nam chỉ có một kẻ thù,

D. Phát xít Nhật lần lượt rút lui khỏi khu vực Châu Á – Thái Bình Dương.

Câu hỏi 149 :

Vì sao nói khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?

A. Kỹ thuật đi trước mở đường cho khoa học.

B. Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học công nghệ.

C. Mọi phát minh kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học. Khoa học gắn liền với kỹ thuật, khoa học đi trước mở đường cho kỹ thuật.

D. Các nhà khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Câu hỏi 150 :

Phong trào đấu tranh nào đã đánh dấu của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A. Phong trào “Hát cho đồng bào tôi nghe”.

B. “Phong trào hòa bình”.

C. Phong trào “Đồng Khởi”.

D. Phong trào đấu tranh ở Trà Bồng ( Quảng Ngãi).

Câu hỏi 151 :

Đoạn văn sau đây được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong văn kiện nào?

A. Thư gởi đồng bào toàn quốc sau Hội nghị Trung ương lần thứ 8.

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

C. Văn kiện Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 6 ( 11 – 1939).

D. Văn kiện Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 ( 5 – 1941).

Câu hỏi 152 :

Mục đích các nước Tây Âu nhận viện trợ của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Để hồi phục, phát triển kinh tế.

B. trở thành Đồng minh của Mĩ.

C. Tây Âu muốn cạnh tranh với Liên Xô.

D. Để xâm lược các quốc gia khác.

Câu hỏi 153 :

Tinh thần nào được phát huy qua hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và năm 1976?

A. Kiên cường vượt qua khó khăn gian khổ.

B. Yêu nước chống ngoại xâm.

C. Đoàn kết quốc tế vô sản.

D. Đại đoàn kết toàn dân tộc.

Câu hỏi 154 :

Học thuyết Truman được Quốc hội Mĩ thông qua ngày 12/3/1947 đã vấp phải sự phản kháng của thế giới vì bản chất

A. chống cộng của nó.

B. bánh trướng của nó.

C. phi nghĩa của nó

D. đe dọa nền hòa bình của nó đối với nhân loại.

Câu hỏi 155 :

Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành những năm sau của Chiến tranh thế giới thứ II?

A. Là một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước tư bản thắng trận áp đặt quyền thống trị đối với các Là một trật tự thế giới nước bại trận.

B. Là một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng.

C. Là một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: Xã hội chủ nghĩa và Tư bản chủ nghĩa.

D. Là một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị, bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa.

Câu hỏi 156 :

Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân dân ta đã giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ?

A. Chiến dịch Việt Bắc 1947.

B. Chiến dịch Quang Trung 1951.

C. Chiến dịch Biên Giới 1950.

D. Chiến dịch Hòa Bình 1952.

Câu hỏi 157 :

Nội dung nào là đặc điểm nổi bật của xã hội Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868?

A. Chế độ đẳng cấp vẫn được duy trì.

B. Nông dân là lực lượng chủ yếu chống lại chế độ phong kiến.

C. Nhiều đảng phái ra đời.

D. Tư sản công thương nắm quyền lực kinh tế và chính trị.

Câu hỏi 158 :

Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điện Biên Phủ ( 1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh ( 1975) là gì?

A. Cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.

B. Đập tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.

C. Cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.

D. Những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.

Câu hỏi 159 :

Thứ tự thời gian đúng của các cuộc khởi nghĩa.

A. Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy.

B. Khởi nghĩa Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế.

C. Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy.

D. Tấn công kinh thành Huế, khởi nghĩa Bãi Sậy, khởi nghĩa Hương Khê.

Câu hỏi 160 :

Thắng lợi nào dưới đây đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp ở Việt Nam?

A. Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.

B. Chiến thắng Bắc Tây Nguyên tháng 2 -1954.

C. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954.

D. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết.

Câu hỏi 161 :

Do lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ tuyến, nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

A. giữa vùng đất liền và vùng biển.

B. giữa miền núi với đồng bằng.

C. giữa miền Bắc với miền Nam.

D. giữa miền đồng bằng với ven biển, hải đảo.

Câu hỏi 162 :

Thiên tai xảy ra ở khu vực đồi núi nước ta  không phải

A. lũ nguồn, lũ quét.

B. động đất, trượt lở đất.

C. sương muối, rét hại.

D. triều cường, xâm nhập mặn

Câu hỏi 163 :

Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta và gây mưa lớn cho

A. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và miền núi phía Bắc.

C. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

D. Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu hỏi 164 :

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta ( từ dãy Bạch Mã trở vào) có đặc điểm là

A. quanh năm khí hậu mát mẻ.

B. nhiệt độ trung bình năm trên .

C. biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

D. nền nhiệt độ thiên về khí hậu cận nhiệt đới.

Câu hỏi 165 :

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng diện tích rừng của nước ta hiện nay là

A. rừng trồng chưa khai thác được.

B. rừng giàu.

C. rừng nghèo và rừng non mới phục hồi.

D. rừng tre nứa và rừng gỗ trụ mỏ.

Câu hỏi 168 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Vân Phong, Nhơn Hội, Chu Lai, Dung Quất lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Bình Định, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Quảng Nam.

B. Khánh Hòa, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi.

C. Quảng Nam, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Bình Định.

D. Khánh Hòa, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

Câu hỏi 169 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô ( năm 2007) là

A. Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Phúc Yên.

B. Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Bắc Ninh.

C. Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh.

D. Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Ninh, Nam Định.

Câu hỏi 170 :

Bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động, người ta không chỉ biểu hiện được hướng di chuyển mà còn thể hiện được

A. cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng.

B. giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.

C. cả khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của các đối tượng địa lí.

D. các đối tượng phân bố theo những đặc điểm cụ thể như: đường biên giới, hải cảng.

Câu hỏi 171 :

Thạch quyển bao gồm

A. vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti.

B. tầng trầm tích, tầng granit và tầng badan.

C. bộ phận của vỏ lục địa và vỏ đại dương.

D. vỏ Trái Đất và lớp manti đến độ sâu 2900km.

Câu hỏi 172 :

Trên Trái Đất, các đai áp cao và áp thấp phân bố như thế nào?

A. Các đai áp cao nằm ở bán cầu Bắc, các đai áp thấp nằm ở bán cầu Nam.

B. Các đai áp thấp nằm ở bán cầu Bắc, các đai áp cao nằm ở bán cầu Nam.

C. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua đường xích đạo.

D. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua đai áp thấp xích đạo.

Câu hỏi 173 :

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất là

A. khoáng vật.

B. sinh vật.

C. đá me.

D. nham thạch.

Câu hỏi 174 :

Các loại gió nào sau đây là biểu hiện của quy luật địa đới?

A. Gió mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

B. Gió mậu dịch, gió Đông cực, gió phơn.

C. Gió Tây ôn đới, gió mùa, gió Mậu dịch.

D. Gió mùa, gió Tây ôn đới, gió phơn.

Câu hỏi 175 :

Cơ cấu thành phần kinh tế đang diễn ra theo chiều hướng

A. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế trong nước, giảm tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

B. tăng tỉ trọng thành phần Kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước và thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

C. tập trung vào khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, ít chú trọng đến khu vực kinh tế trong nước

D. phát huy nhiều hình thức sở hữu, nhiều hình thức tổ chức kinh doanh.

Câu hỏi 176 :

Ngành công nghiệp khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

A. nhà máy điện, nhà máy cơ khí chế tạo.

B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

C. nhà máy điện nguyên tử, nhà máy thủy điện.

D. nhà máy chế biến thực phẩn, nhà máy hóa chất.

Câu hỏi 177 :

Nhược điểm chính của vận tải đường sắt là

A. chỉ hoạt động trên những vùng có địa hình bằng phẳng.

B. đòi hỏi vốn đầu tư lớn để xây dựng đường ray, nhà ga.

C. cần có đội ngũ lớn cán bộ quản lí và điều hành công việc.

D. chỉ hoạt động trên những tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

Câu hỏi 178 :

Cho bảng số liệu:

A. Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh nhất.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhiều nhất.

C. Tây Nguyên tăng chậm nhất.

D. Bắc Trung Bộ tăng ít nhất.

Câu hỏi 181 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khoáng có ở vùng Đông Nam Bộ là

A. đá axít, dầu khí, sét, cao lanh, titan.

B. sét, cao lanh, đá axít, bôxít, dầu khí.

C. dầu khí, bôxít, cát thủy tinh, sét, cao lanh.

D. đá vôi xi măng, sét, cao lanh, pirit, dầu khí.

Câu hỏi 182 :

Cho biểu đồ:

A. Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

B. Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

C. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

D. Cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

Câu hỏi 183 :

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm là do

A. trình độ công nghiệp hóa, đô thị hóa cao.

B. chất lượng cuộc sống được nâng cao.

C. số người trong độ tuổi sanh đẻ giảm nhanh.

D. thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

Câu hỏi 184 :

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đo thị hóa của nước ta?

A. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

B. Trình độ đô thị hóa thấp.

C. Tỉ lệ dân thành thị tăng.

D. Phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu hỏi 185 :

Sự phân hóa của các điều kiên địa hình, đất trồng cho phép, đồng thời đòi hỏi phải

A. nâng cao hiệu quả sử dụng dất, đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ ở các vùng.

B. canh tác hợp lí, chống bạc màu, chống ô nhiễm đất ở các vùng miền.

C. bảo vệ rừng và đất rừng, ngăn chặn tình trạng di dân giữa các vùng.

D. áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

Câu hỏi 186 :

Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

A. kênh rạch.

B. đầm phá.

C. ao hồ.

D. sông suối.

Câu hỏi 187 :

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

A. Năng lượng.

B. Chế biến lương thực, thực phẩm.

C. Dệt – may. 

D. Luyện kim.

Câu hỏi 188 :

Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

A. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì.

B. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng nhiều hơn Trung Quốc.

C. Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng, của Liên bang Nga giảm.

D. Tổng sản phẩm trong nước của Liên bang Nga giảm, của Trung Quốc tăng.

Câu hỏi 189 :

NICs là chữ viết tắt của

A. các nước đang phát triển.

B. các nước phát triển.

C. các nước công nghiệp mới.

D. các nước công nghiệp phát triển nhất.

Câu hỏi 190 :

Việt Nam đã giúp đỡ một số nước châu Phi trong lĩnh vực

A. giảng dạy và tư vấn kĩ thuật.

B. y tế, giáo dục, lương thực.

C. viện trợ phát triển. 

D. xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuât.

Câu hỏi 191 :

Đặc điểm tình hình ngoại thương của Hoa Kì giai đoạn 1990 - 2004 là

A. giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

B. giá trị nhập siêu ngày càng lớn.

C. cán cân thương mại luôn đạt giá trị dương.

D. chiếm 2/3 tổng giá trị ngoại thương thế giới.

Câu hỏi 192 :

LB Nga tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây?

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Câu hỏi 193 :

Trong dịch vụ ở Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

A. giáo dục, y tế.

B. ngân hàng, tài chính.

C. thương mại, tài chính.

D. giao thông vận tải, du lịch

Câu hỏi 194 :

Đông Nam Á lục địa có địa hình chia cắt bởi các dãy núi chạy dài theo hướng

A. bắc – nam.

B. đông bắc – tây nam.

C. tây bắc – đông nam.

D. tây nam – đông nam hoặc bắc – nam.

Câu hỏi 195 :

Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô GDP/người của Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam.

B. Cơ cấu GDP/người của Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam.

C. Quy mô và cơ cấu GDP/người của Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam.

D. Tốc độ tăng trưởng GDP/người của Lào, Cam – pu – chia, Việt Nam.

Câu hỏi 196 :

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải phản ánh

A. sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

B. nhu cầu tiêu dùng tăng.

C. đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.

D. người dân thích dùng hàng xa xỉ phẩm.

Câu hỏi 197 :

Ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian cần phải

A. đẩy mạnh đầu tư xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

B. chú trọng đến việc phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi.

C. hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị.

D. gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp.

Câu hỏi 198 :

Các trung tâm công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. Đà Nẵng, Nha Trang, Quảng Ngãi, Phan Rang.

B. Đà Nẵng, Nha Trang, Tuy Hòa, Quy Nhơn.

C. Đà Nẵng, Nha Trang, Tam Kỳ, Quy Nhơn.

D. Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Phan Thiết.

Câu hỏi 199 :

Nhóm đất phèn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

A. dọc hai bên sông Tiền, sông Hậu.

B. ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.

C. vùng đất hạ lưu sông Tiền và sông Hậu.

D. Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vùng trũng ở Cà Mau.

Câu hỏi 200 :

Cho bảng số liệu:

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ cột.

Câu hỏi 201 :

Giá trị hàng hóa được tính bằng

A. giá trị sử dụng.

B. thời gian sản xuất.

C. thời gian lao động XH cần thiết.

D. thời gian lao động cá biệt.

Câu hỏi 202 :

Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

A. Thế kỷ XIII. 

B. Thế kỷ XIX.

C. Thế kỷ XVIII.

D. Thế kỷ XXI.

Câu hỏi 203 :

Đâu là chức năng của thị trường?

A. Tìm kiếm thông tin.

B. Buôn bán hàng hóa.

C. Thông tin.

D. Gặp gỡ, giao lưu.

Câu hỏi 205 :

Nguyên tắc đối ngoại của Việt Nam là

A. Hai bên bình đẳng.

B. Đem lại lợi ích cho nhau.

C. Cùng chung sống hòa bình.

D. Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng và cùng có lợi.

Câu hỏi 206 :

Thế nào là vi phạm hình sự?

A. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.

B. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.

C. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.

D. Hành  vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.

Câu hỏi 207 :

Khi công dân giao kết được một hợp đồng lao động, có nghĩa là

A. Có việc làm ổn định.

B. Có vị trí đứng trong xã hối.

C. Bắt đầu có thu nhập.

D. Xác lập được một quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh.

Câu hỏi 209 :

Tìm câu phát biểu sai:

A. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.

B. Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng pháp luật, phát huy giá trị văn hóa, đạo đức tôn giáo được Nhà nước bảo đảm.

C. Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luaath được Nhà nước bảo đảm, các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.

D. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận, được hoạt động khi đóng thuế hàng năm.

Câu hỏi 210 :

Công an bắt người bị nghi là lấy trộm xe đạp là hành vi xâm phạm

A. Thân thể của công dân.

B. Danh dự và nhân phẩm của công dân.

C. Tính mạng, sức khỏe của công dân.

D. Tinh thần của công dân.

Câu hỏi 211 :

Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

A. Trách nhiệm hình sự.

B. Trách nhiệm kỷ luật.

C. Dân sự.

D. Hành chính.

Câu hỏi 212 :

Những yếu tố tự nhiên nào mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

A. Đối tượng lao động.

B. Công cụ lao động.

C. Sản phẩm tự nhiên.

D. Tư liệu sản xuất.

Câu hỏi 213 :

Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là gì?

A. Pháp luật có tính bắt buộc chung.

B. Pháp luật có tính quy phạm.

C. Pháp luật có tính quyền lực. 

D. Pháp luật có tính quyền lực, buộc chung.

Câu hỏi 214 :

Một học sinh lớp 11 ( 16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50cm3 ra đường ( Có đội mũ bảo hiểm), được xem là:

A. Không phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

B. Không vi phạm pháp luật vì thực hiện quyền tự do đi lại.

C. Vi pham pháp luật vì chưa có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý.

D. Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định.

Câu hỏi 216 :

Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự, ... là hình thức:

A. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý.

B. Không làm những điều pháp luật cấm.

C. Thi hành pháp luật.

D. Thực hiện đúng đắn các quyền hợp pháp.

Câu hỏi 217 :

Các phương pháp điều chỉnh của pháp luật lao động là:

A. Thỏa thuận, mệnh lệnh, thông qua các tổ chức đại diện hợp pháp.

B. Tùy theo hai bên chủ thể quan hệ pháp luật lao động.

C. Thông qua các tổ chức đại diện của 2 bên chủ thể quan hệ lao động.

D. Phương pháp bình đẳng và phương pháp mệnh lệnh.

Câu hỏi 218 :

Nền dân chủ XHCN trên cơ sở kinh tế như thế nào?

A. Chế độ công hữu về TLSX.

B. Chế độ tư hữu về TLSX. 

C. Kinh tế xã hội chủ nghĩa.

D. Kinh tế nhiều thành phần.

Câu hỏi 219 :

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào được xem là theo tôn giáo?

A. Thờ cúng các anh hùng liệt sỹ.

B. Thờ cúng đức chúa trời.

C. Thờ cúng ông bà, tổ tiên.

D. Thờ cúng ông Táo.

Câu hỏi 220 :

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?

A. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.

B. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

C. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.

D. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

Câu hỏi 221 :

Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi từ chế độ xã hội này sang chế độ xã hội khác là gì?

A. Thay đổi phương thức sản xuất.

B. Khởi nghĩa vũ trang.

C. Phát triển xã hội.

D. Tranh giành quyền lực.

Câu hỏi 222 :

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở đặc điểm nào?

A. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.

B. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có gai cấp.

C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.

D. Cả A, B và C.

Câu hỏi 223 :

Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?

A. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.

B. Giai cấp chiếm đa số trong xã hội.

C. Giai cấp công nhân.

D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

Câu hỏi 225 :

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai?

A. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

B. Giai cấp công nhân.

C. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.

D. Người thừa hành trong xã hội.

Câu hỏi 227 :

Yếu tố quyết định dẫn đến sự thay đổi của chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là yếu tố nào sau đây?

A. Phương thức sản xuất.

B. Lực lượng sản xuất.

C. Quan hệ sản xuất.

D. Công cụ lao động.

Câu hỏi 228 :

Sự thay đổi của các hình thái kinh tế - xã hội theo chiều hướng nào?

A. Từ thấp đến cao.

B. Từ cao đến thấp.

C. Thay đổi về trình độ phát triển.

D. Thay đổi về mặt xã hội.

Câu hỏi 229 :

Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu:

A. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

B. Là hành vi trái pháp luật.

C. Lỗi của chủ thể.

D. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

Câu hỏi 230 :

Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

A. Thế kỷ XIX.

B. Thế kỷ XX.

C. Thế kỷ XXI.

D. Thế kỷ XVIII.

Câu hỏi 231 :

G mượn sách tham khảo của V đã lâu mà chưa trả. Khi cần dùng sách, G đã tự ý vào nhà V để tìm nhưng bị em cuae V mắng chửi và đuổi về. G đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về tài sản.

B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.

C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự.

D. Được bảo vệ quan điểm cá nhân.

Câu hỏi 234 :

Mặc dù bố mẹ A muốn con trở thành kĩ sư nhưng A lại đăng kí vào trường sư phạm. A đã vận dụng quyền học tập ở nội dung nào dưới đây?

A. Học theo chỉ định.

B. Học vượt cấp, vượt lớp.

C. Học thường xuyên, liên tục.

D. Học bất cứ ngành, nghề nào.

Câu hỏi 241 :

Bản Tạm ước ngày 14 - 9 – 1946 được ký với chính phủ Pháp nhằm mục đích gì?

A. Để đối phó với 20 vạn quân Tưởng.

B. Tạo cho ta thêm thời gian hòa hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng.

C. Nhằm loại 20 vạn quân Trung Hoa Dân Quốc ra khỏi nước ta.

D. Để nhân nhượng cho Pháp quyền lợi trên đất nước ta.

Câu hỏi 242 :

Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Châu Phi được xếp vào cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc?

A. Chế độ phân biệt chủng tộc là một hình thái của chủ nghĩa thực dân.

B. Chế độ phân biệt chủng tộc do thực dân xây dựng và nuôi dưỡng.

C. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc là con đẻ của chủ nghĩa thực dân.

D. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc là có quan hệ mật thiết với chủ nghĩa thực dân.

Câu hỏi 243 :

Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 – 1918), hình thức hoạt động chủ yếu của Việt Nam Quang phục hội là

A. hô hào cải cách văn hóa, xã hội.

B. đẩy mạnh đấu tranh ngoại giao đòi độc lập.

C. bạo động, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.

D. kết hợp đấu tranh vũ trang với chính trị.

Câu hỏi 244 :

Mục đích cơ bản trong phong trào Đông Du của Phan Bội Châu là

A. đưa thanh niên Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng về đánh Pháp.

B. đưa người Việt Nam sang các nước phương Đông để học tập kinh nghiệm về đánh Pháp.

C. Phan Bội Châu trực tiếp sang Nhật, cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp.

D. đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp.

Câu hỏi 245 :

Sự khác biệt về phương hướng cách mạng ở miền Nam Việt Nam trong giai đoạn 1959 – 1965 so với giai đoạn 1954 – 1959 là

A. đấu tranh binh vận là chủ yếu.

B. đấu tranh chính trị là chủ yếu.

C. đấu tranh vũ trang là chủ yếu.

D. kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

Câu hỏi 246 :

Các văn kiện hình thành nên đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp là

A. Quân lệnh số 1, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và Chỉ thị toàn dân kháng chiến.

B. Chỉ thị toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

C. Bức thư gửi nhân dân Việt Nam, nhân dân Pháp và các nước Đồng minh, tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

D. Tuyên ngôn Độc lập, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

Câu hỏi 247 :

Sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, một trật tự thế giới mới đã được hình thành với đặc trưng lớn là

A. loài người đứng trước thảm họa “đung đưa trên miệng hố chiến tranh”.

B. thế giới chìm trong “Chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động.

C. Mĩ và Liên Xô tăng cường chạy đua vũ trang khắp nơi.

D. thế giới chia làm 2 phe xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa.

Câu hỏi 248 :

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

B. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, quân sự và khu vực.

C. Sự sát nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn khổng lồ.

D. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

Câu hỏi 249 :

Đến cuối thập kỉ 90 ( thế kỉ XX), EU trở thành tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh vì

A. quan hệ với hầu hết quốc gia trên thế giới.

B. sử dụng chung đồng tiền Châu Âu ( EURO).

C. chiếm hơn 1/4 GDP của toàn thế giới.

D. kết nạp nhiều thành viên tham gia vào tổ chức.

Câu hỏi 250 :

Đại hội nào của Đảng đã quyết định tách Đảng Cộng sản Đông Dương để thành lập ở mối nước Việt Nam, Lào, Campuchia một đảng Mác-Lênin riêng?

A. Hội nghị lần thứ 8 ( 1941).

B. Hội nghị lần thứ 6 ( 1939).

 C. Đại hội lần thứ I ( 1935).

D. Đại hội lần thứ II ( 1951).

Câu hỏi 251 :

Ngay từ năm 1936, Đảng ta đã đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi gì?

A. Mặt trận dân chủ Đông Dương.

B. Mặt trận Việt Minh.

C. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

D. Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu hỏi 252 :

Ý nghĩa lớn nhất đối với nước Nga Xô Viết khi thực hiện thành công chính sách Kinh tế mới là gì?

A. Nhân dân Xô Viết vượt qua mọi khó khăn, phấn khởi sản xuất, hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế.

B. Nước Nga phục hồi các công ti tư bản và giải quyết được những quyền lợi cơ bản cho các tầng lớp nhân dân.

C. Nước Nga đã chiến thắng các thế lực thù địch trong nước, bảo vệ được thành quả cách mạng.

D. Nước Nga đã chiến thắng các thế lực thù địch từ bên ngoài bao vây, tấn công phá hoại thành quả cách mạng.

Câu hỏi 253 :

“Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười” của nhà thơ Chế Lan Viên nói đến sự kiện nào trong quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

A. Sáng lập ra Hội liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri.

B. Viết bài và làm chủ nhiệm tờ báo “Người cùng khổ”.

C. Dự Đại hội quốc tế Cộng sản lần thứ V ( 1924).

D. Đọc luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

Câu hỏi 254 :

Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc bằng sự kiện nào?

A. Cuộc gặp gỡ giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta ( 12/1989).

B. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa ( ABM) năm 1972.

C. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia ( 10/1991).

D. Định ước Henxinki năm 1975.

Câu hỏi 255 :

Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu của cách mạng Đông Dương thời kì 1939 – 1945 là

A. đề cao nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.

B. đề cao nhiệm vụ dân chủ.

C. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc.

D. đề cao nhiệm vụ chống phong kiến.

Câu hỏi 256 :

Nét nổi bật của nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1929 – 1933 là

A. suy thoái, khủng hoảng.

B. phát triển nhanh.

C. có bước phát triển mới.

D. ổn định.

Câu hỏi 257 :

Phong trào cách mạng 1930 – 1931 chỉ diễn ra trong một thời gian ngắn nhưng có ý nghĩa lịch sử to lớn. Phong trào khẳng định

A. đường lối đúng đắn của Đảng, quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với cách mạng.

B. sự hèn nhát của quan lại phong kiến.

C. bộ máy cai trị của Pháp đã suy yếu.

D. quần chúng có tính tự giác sáng tạo khi có Đảng lãnh đạo.

Câu hỏi 258 :

Đội du kích Bắc Sơn – Vũ Nhai hợp nhất với đội du kích Thái Nguyên thành

A. Quân đội nhân dân.

B. Cứu quốc quân.

C. Việt Nam giải phóng quân.

D. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

Câu hỏi 259 :

Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

A. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B. kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.

C. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

D. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.

Câu hỏi 260 :

Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất?

A. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú.

B. Nhờ trình độ tập trung sản xuất, tập trung tư bản cao.

C. Nhờ quân sự hóa nền kinh tế.

D. Nhờ áp dụng những thành tựu KHKT của thế giới.

Câu hỏi 261 :

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

A. Các quốc gia cần hợp tác phát triển kinh tế sau khi giành độc lập.

B. Xuất hiện nhiều tổ chức hợp tác khu vực và quốc tế có hiệu quả.

C. Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam bước vào giai đoạn kết thúc.

D. Nhu cầu hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài.

Câu hỏi 262 :

Vì sao nói: thắng lợi của quân và dân miền Bắc trong việc đập tan cuộc tập kích chiến lược bằng đường không của đế quốc Mĩ ( 14/12 – 29/12/1972) là chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”?

A. Vì cuộc chiến đấu xảy ra trên bầu trời Điện Biên Phủ.

B. Vì máy bay bị bắn rơi nhiều nhất ở bầu trời Điện Biên Phủ.

C. Vì tầm vóc chiến thắng của quân dân miền Bắc nên thắng lợi này được coi như trận “Điện Biên Phủ trên không”.

D. Vì chiến dịch đánh trả máy bay mang tên “Điện Biên Phủ trên không”.

Câu hỏi 263 :

Ý nghĩa cơ bản nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954 là gì?

A. Cổ vũ các dân tộc bị áp bức đứng lên tự đấu tranh giải phóng mình.

B. Thắng lợi lớn nhất, oanh liệt nhất, tiêu biểu nhất cho tinh thần chiến đấu anh dũng, bất khuất của dân tộc ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ.

C. Góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

D. Được ghi vào lịch sử dân tộc như một Bạch Đằng, một Chi Lăng, một Đống Đa của thế kỉ XX.

Câu hỏi 264 :

Ba chương trình kinh tế lớn được đề ra trong kế hoạch 5 năm ( 1986 – 1990) ở Việt Nam là:

A. lương thực, thực phẩm – hàng tiêu dùng – hàng xuất khẩu.

B. lương thực, thực phẩm – hàng may mặc.

C. lương thực, thực phẩm – hàng tiêu dùng.

D. lương thực, thực phẩm – hàng may mặc – hàng xuất khẩu.

Câu hỏi 265 :

Cuộc chiến tranh chống phát xít thắng lợi dựa vào nguyên nhân chủ yếu nào?

A. Tinh thần chiến đấu dũng cảm của Hồng quân Liên Xô và nhân loại tiến bộ thế giới.

B. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

C. Phe phát xít chưa chế tạo được bom nguyên tử.

D. Tương quan lực lượng giữa hai phe phát xít và đồng minh quá chênh lệch.

Câu hỏi 266 :

Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc với công cuộc cải tổ ở Liên Xô và đổi mới đất nước ở Việt Nam là gì?

A. Tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng.

B. Đều tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài.

C. Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên trì theo con đường xã hội chủ nghĩa.

D. Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế.

Câu hỏi 267 :

Chính phủ Hítle đã tổ chức lại nền kinh tế trong nước theo hướng

A. tạo điều kiện cho các nhà tài phiệt tổ chức, phát triển sản xuất.

B. đầu tư vào các ngành dịch vụ.

C. tập trung, mệnh lệnh, phục vụ nhu cầu quân sự.

D. ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp quân sự, quốc phòng.

Câu hỏi 268 :

Lý do chủ yếu nhất Pháp đề ra kế hoạch Nava?

A. Vì phong trào phản đối chiến tranh của Pháp ở Đông Dương lên cao.

B. Sau 8 năm chiến tranh Pháp sa lầy, vùng chiếm đóng bị thu hẹp, có nhiều khó khăn về kinh tế, tài chính.

C. Vì Nava được Mĩ chấp nhận.

D. Vì sau chiến tranh Triều Tiên, Mĩ muốn tăng cường can thiệp vào Đông Dương.

Câu hỏi 269 :

Hệ quả bao trùm nhất của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là gì?

A. Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.

B. Nền kinh tế công nghiệp ở nước ta có bước phát triển hơn trước.

C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước dầu du nhập vào Việt Nam.

D. Hàng loạt nông dân mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.

Câu hỏi 270 :

Cho các sự kiện sau:

A. 1, 2, 4, 3.

B. 4, 2, 1, 3.

C. 3, 4, 2, 1.

D. 4, 2, 3, 1.

Câu hỏi 271 :

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng ( 9 -1960) đã xác định cách mạng miền Nam

A. có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

B. có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.

C. có vai trò quyết định đối với sự nghiệp thống nhất đất nước.

D. có vai trò đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.

Câu hỏi 272 :

Cho các sự kiện sau:

A. 1, 2, 3, 4.

B. 1, 3, 2, 4.

C. 2, 1, 3, 4.

D. 2, 1, 4, 3.

Câu hỏi 273 :

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ: của Mỹ khác với “Chiến tranh đặc biệt” ở chỗ

A. quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ trực tiếp tham chiến.

B. sử dụng vũ khí hiện đại của Mĩ.

C. Mĩ giữ vai trò cố vấn.

D. tổ chức nhiều cuộc tấn công vào quân giải phóng.

Câu hỏi 274 :

Năm 1991, diễn ra sự kiện gì có liên quan đến quan hệ quốc tế?

A. Xô – Mĩ tuyên bố hợp tác trên mọi phương diện.

B. Trật tự hai cực I-an-ta bị sụp đổ.

C. Mĩ và Liên Xô chấm dứt “Chiến tranh lạnh”.

D. Trật tự hai cực I-an-ta bị xói mòn.

Câu hỏi 275 :

Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa gì?

A. Tạo điều kiện thuân lợi để cả nước cùng nhau xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, tiến lên chủ nghĩa xã hội.

B. Tạo điều kiện cho sự thống nhất dân tộc ở các lĩnh vực khác.

C. Là nguyện vọng của Đảng, Bác Hồ, nhân dân.

D. Đáp ứng nguyện vọng của mọi tầng lớp nhân dân.

Câu hỏi 276 :

Cách đánh giặc nào của nhân dân ta khiến thực dân Pháp bị thất bại ở mặt trận Đà Nẵng?

A. Vườn không nhà trống.

B. Đánh vào tâm lí giặc.

C. Đánh thần tốc.

D. Chủ động đánh giặc.

Câu hỏi 278 :

Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ( 1945 – 1954)?

A. Chiến dịch Thượng Lào năm 1954.

B. Việt Bắc thu – đông 1947.

C. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

D. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950.

Câu hỏi 280 :

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã gặp phải những khó khăn gì cho quá trình phát triển kinh tế?

A. Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm.

B. Bị các nước đế quốc bao vây về kinh tế.

C. Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản.

D. Bị mất hết thuộc địa, kinh tế tàn phá nặng nề, nghèo tài nguyên thiên nhiên.

Câu hỏi 281 :

Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do

A. tiếp giáp với lục địa Á – Âu rộng lớn.

B. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

C. liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

D. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

Câu hỏi 282 :

Miền núi nước ta có các cao nguyên và các thung lũng, tạo thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh

A. cây lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp hàng năm, phát triển chăn nuôi gia súc nhỏ.

B. cây ăn quả, cây thực phẩm, phát triển chăn nuôi gia súc nhỏ và nuôi trồng thủy hải sản.

C. cây công nghiệp, cây lương thực, nhỏ và gia cầm.

D. cây công nghiệp, cây ăn quả, phát triển chăn nuôi đại gia súc.

Câu hỏi 283 :

Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

A. khối khí chí tuyến bán cầu Nam.

B. khối khí từ phương Bắc.

C. khối khí chí tuyến Tây Thái Bình Dương.

D. khối khí nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương.

Câu hỏi 284 :

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta ( từ dãy Bạch Mã trở vào)?

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC .

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

C. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

D. Trong năm có 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình <18oC.

Câu hỏi 285 :

Trong giai đoạn 1983 – 2005, tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần lên, nhưng

A. độ che phủ rừng vẫn bị giảm.

B. tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

C. diện tích rừng trồng vẫn không tăng.

D. diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm nhanh.

Câu hỏi 287 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các cao nguyên nào sau đây đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A. Tà Phình, Mơ Nông, Mộc Châu, Sín Cháy.

B. Sơn La, Mộc Châu, Dinh Linh, Tà Phình.

C. Sín Cháy, Tà Phình, Sơn La, Mộc Châu.

D. Mộc Châu, Lâm Viên, Sơn La, Sín Cháy.

Câu hỏi 288 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Thủ Dầu Một?

A. Hóa chất, phân bón.

B. Chế biến nông sản.

C. Khai thác, chế biến lâm sản.

D. Sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu hỏi 290 :

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thường được dùng để thể hiện

A. động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.

B. chất lượng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ. 

C. giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.

D. cơ cấu và động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.

Câu hỏi 291 :

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

A. nguồn năng lượng từ Vũ trụ.

B. nguồn năng lượng bức xạ mặt trời.

C. nguồn năng lượng ở trong lòng Trái Đất.

D. nguồn năng lượng từ đại dương như sóng, thủy triều,...

Câu hỏi 292 :

Càng lên cao khí áp càng giảm, nguyên nhân là do khi lên cao

A. lớp không khí càng mỏng nên sức nén giảm nhiều khiến cho khí áp giảm.

B. gió thổi càng mạnh đã đẩy không khí lên cao khiến cho khí áp giảm.

C. không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ khiến cho khí áp giảm.

D. không khí càng khô nên càng nhẹ khiến cho khí áp giảm.

Câu hỏi 293 :

Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trục tiếp đến sự hình thành đất là

A. lượng mưa và độ ẩm.

B. ánh nắng và nhiệt độ.

C. nhiệt độ và độ ẩm. 

D. lượng mưa và sức gió.

Câu hỏi 294 :

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

A. sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

B. sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

C. sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

D. sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

Câu hỏi 295 :

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?

A. Sản xuất nông nghiệp có tính thời vụ.

B. Sản xuất nông nghiệp không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

D. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là các cây trồng và vật nuôi.

Câu hỏi 296 :

Từ dầu mỏ, sản xuất ra nhiều loại

A. thực phẩm, tơ sợi tổng hợp.

B. chất dẻo, thực phẩm.

C. mỹ phẩm, thực phẩm.

D. Hóa phẩm, dược phẩm.

Câu hỏi 297 :

Vận tải bằng ô tô có ưu điểm nổi bật là

A. hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển dài.

B. tốc độ vận chuyển nhanh, đảm bảo an toàn.

C. chở các hàng nặng, cồng kềnh, đi trên quãng đường xa.

D. sự tiện lợi, tính cơ động và khả năng thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

Câu hỏi 298 :

Cho bảng số liệu

A. Tây Nguyên tăng nhanh nhất.

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều nhất.

C. Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm nhất.

D. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng ít nhất.

Câu hỏi 300 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có các nguồn nước khoáng nào sau dây?

A. Bình Châu, Vĩnh Hảo.

B. Hội Vân, Suối Bang.

C. Vĩnh Hảo, Hội Vân. 

D. Kim Bôi, Vĩnh Hảo.

Câu hỏi 302 :

Cho biểu đồ:

A. Cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta.

B. Diện tích và sản lượng lúa của nước ta.

C. Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa của nước ta.

D. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta.

Câu hỏi 303 :

Dân cư nước ta hiện nay phân bố

A. chủ yếu ở thành thị.

B. hợp lí giữa các vùng.

C. đồng đều giữa các vùng.

D. tập trung ở khu vực đồng bằng.

Câu hỏi 304 :

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

A. Lao động nông thôn đổ xô vào các đô thị lớn tìm việc làm vẫn còn khá phổ biến.

B. Các vấn đề về an ninh, trật tự xã hội, môi trường vẫn đang là vấn đề bức xúc, cần phải được giải quyết triệt để.

C. Lối sống nông thôn vẫn còn khá phổ biến ở đô thị, đặc biệt là thị trấn, thị xã vùng đồng bằng.

D. Hệ thống giao thông, điện nước, các công trình phúc lợi xã hội vẫn còn ở mức thấp so với các nước trong khu vực và thế giới.

Câu hỏi 305 :

Cho phép và đồng thời đòi hỏi phải áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng ở nước ta là do sự phân hóa của các điều kiện

A. đất trồng và nguồn nước.

B. nguồn nước và địa hình.

C. khí hậu và địa hình.

D. địa hình và đất trồng.

Câu hỏi 306 :

Những khu vực thuận lợi cho môi trường nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

A. rừng ngập mặn, kênh rạch, bãi triều.

B. bãi triều, ô trũng ở đồng bằng, đầm phá.

C. đầm phá, kênh rạch, bãi triều.

D. bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

Câu hỏi 307 :

Cho bảng số liệu:

A. Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga giảm, của Trung Quốc và Nhật Bản tăng.

B. Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga, Nhật Bản và Trung Quốc đều giảm.

C. Tổng sản phẩm trong nước của LB Nga và Nhật Bản giảm, của Trung Quốc tăng.

D. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc và  LB Nga tăng, của Nhật Bản giảm.

Câu hỏi 308 :

FDI ( Foreign Direct Investment) là từ viết tắt của thuật ngữ

A. Hỗ trợ phát triển chính thức.

B. Quỹ tiền tệ quốc tế.

C. Chỉ số phát triển con người.

D. Đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

Câu hỏi 309 :

Mĩ La Tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là

A. quặng phi kim loại, kim loại đen, kim loại quý.

B. quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu.

C. quặng kim loại đen, nhiên liệu, kim loại quý.

D. quặng kim phi kim loại, nhiên liệu, kim loại đen.

Câu hỏi 310 :

Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004 là

A. công nghiệp điện lực.

B. công nghiệp chế biến.

C. công nghiệp khai khoáng.

D. công nghiệp dệt – may.

Câu hỏi 311 :

Đại bộ phận phần phía Tây của LB Nga là

A. cao nguyên và bồn địa.

B. núi và cao nguyên.

C. đồng bằng và vùng trũng.

D. cao nguyên và đồng bằng.

Câu hỏi 312 :

Nhật Bản đứng hàng thứ tư thế giới về thương mại sau

A. Hoa Kì, Trung Quốc, Pháp.

B. Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.

C. Hoa Kì, LB Nga, CHLB Đức.

D. Hoa Kì, CHLB Đức, Trung Quốc.

Câu hỏi 313 :

Đông Nam Á biển đảo

A. ít đồng bằng và núi lửa, nhiều đồi núi.

B. nhiều đồng bằng, ít đồi, núi và núi lửa.

C. nhiều núi lửa, ít đồng bằng và đồi, núi.

D. ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.

Câu hỏi 314 :

Cho biểu đồ:

A. Sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc.

B. Cơ cấu sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc.

C. Sự dịch chuyển cơ cấu sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc.

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, than, điện của Trung Quốc.

Câu hỏi 315 :

Các trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm các trung tâm có ý nghĩa vùng ở nước ta?

A. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng.

B. Nha Trang, Đà Nẵng, Cần Thơ.

C. Việt Trì, Thái Nguyên, Vinh.

D. Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.

Câu hỏi 316 :

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

A. công nghiệp nặng và khoáng sản.

B. hàng tiêu dùng.

C. nguyên liệu, tư liệu sản xuất.

D. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

Câu hỏi 317 :

Độ che phủ rừng của vùng Bắc Trung Bộ năm 2006 chỉ đứng sau

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. Tây Nguyên.

C. Đông Nam Bộ.

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu hỏi 318 :

Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. cơ khí, chế biến nông – lâm – thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

B. luyện kim, cơ khí, sản xuất ô tô, đóng tàu và chế biến nông – lâm – thủy sản.

C. cơ khí, điện tử, hóa chất và chế biến nông – lâm – thủy sản.

D. vật liệu xây dựng, luyện kim, cơ khí, đóng tàu và chế biến nông – lâm – thủy sản.

Câu hỏi 319 :

Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Đất phù sa ngọt.

B. Đất phèn.

C. Đất mặn.

D. Đất xám.

Câu hỏi 320 :

Cho bảng số liệu:  

A. Biểu đồ tròn.

B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ kết hợp.

D. Biểu đồ cột chồng.

Câu hỏi 321 :

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào?

A. 1995.

B. 1999.

C. 2004.

D. 2007.

Câu hỏi 322 :

Một trong những phương hướng cơ bản của khoa học công nghệ là gì?

A. Cung cấp luận cứ khoa học.

B. Giải đáp kịp thời vấn đề lí luận và thực tiễn.

C. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ.

D. Xuất khẩu các phát minh.

Câu hỏi 323 :

Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế và trả tiền thuế nhằm mục đích gì?

A. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.

B. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

C. Hạn chế việc sử dụng cho phát triển bền vững.

D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, ngăn chạn khai thác bừa bãi dẫn đến hủy hoại, chống xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt.

Câu hỏi 324 :

Nền dân chủ XHCN dựa trên hệ tư tưởng nào?

A. Giai cấp công nhân.

B. Giai cấp nông nhân.

C. Giai cấp tư sản.

D. Hệ tư tưởng Mác – Lênin.

Câu hỏi 325 :

Trong lịch sử xã hội loài người nhà nước xuất hiện khi nào?

A. Thời kì giữa xã hội CSNT.

B. Thời kì đầu CSNT.

C. Xuất hiện chế độ tư hữu TLSX.

D. Cuối xã hội chiếm hữu nô lệ.

Câu hỏi 326 :

Đặc điểm trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam là gì?

A. Xây dựng nền văn hóa XHCN.

B. Tồn tại nhiều loại, nhiều khuynh hướng tư tưởng khác nhau.

C. Đã hình thành xong nền văn hóa XHCN.

D. Xóa bỏ ngay tư tưởng, văn hóa, xã hội cũ.

Câu hỏi 327 :

Vì sao phải tiên hành CNH, HĐH đất nước?

A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho CNXH.

B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ.

C. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho CNXH, do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

D. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho CNXH, phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kĩ thuật, công nghệ, do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

Câu hỏi 328 :

Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

A. Cung và cầu tăng.

B. Cung và cầu giảm.

C. Cung tăng, cầu giảm.

D. Cung giảm, cầu tăng.

Câu hỏi 329 :

Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện như thế nào?

A. Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

B. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

C. Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

D. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.

Câu hỏi 330 :

Văn bản nào sau đây có giá trị pháp lí cao nhất?

A. Nội quy.

B. Thông tư.

C. Nghị quyết.

D. Hiến pháp.

Câu hỏi 331 :

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra ở độ tuổi:

A. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.

B. Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.

D. Trên 18 tuổi.

Câu hỏi 332 :

Chọn ý đúng về Bình đẳng trong kinh doanh?

A. Bất cứ ai cũng có thể tham gia vào quá trình kinh doanh.

B. Bất cứ ai cũng có quyền mua – bán hàng hóa.

C. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều bình đẳng theo quy định của pháp luật.

D. Ai cũng được kinh doanh bất cứ ngành nghề, mặt hàng nào.

Câu hỏi 333 :

Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào?

A. Thời gian kinh doanh của doanh nghiệp.

B. Ngành, nghề lĩnh vực và địa bàn kinh doanh.

C. Uy tín của người đứng đầu doanh nghiệp.

D. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp.

Câu hỏi 334 :

Chủ thể tố cáo bao gồm

A. Cá nhân.

B. Cá nhân và tổ chức.

C. Cơ quan nhà nước.

D. Tổ chức.

Câu hỏi 335 :

Các quyền tự do cơ bản của công đan được quy định trong

A. Hiến pháp năm 2013.

B. Pháp lệnh xử lí vi phạm hành chính.

C. Bộ luật hình sự.

D. Luật dân sự.

Câu hỏi 336 :

Điền vào chỗ trống: “Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân là các quyền gắn liền với việc thực hiện ...”

A. hình thức dân chủ gián tiếp ở nước ta.

B. quy chế hoạt động của chính quyền cơ sở.

C. trật tự, an toàn xã hội.

D. hình thức dân chủ trực tiếp ở nước ta.

Câu hỏi 337 :

Hiến háp nước ta quy định người có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhân dân có độ tuổi là bao nhiêu?

A. Nam đủ 20 tuổi trở lên và nữ đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

B. Đủ 20 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

C. Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và ứng cử.

D. Đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử và đủ 21 tuổi trở lên đều quyền ứng cử.

Câu hỏi 338 :

Hãy chỉ ra một trong các nội dung cơ bản về quyền học tập của công dân

A. Mọi công đan đều phải học tập.

B. Mọi công đan đều phải đóng học phí.

C. Mọi công đan đều được bình đẳng về cơ hội học tập.

D. Mọi công đan đều được ưu tiên trong việc tuyển chọn vào các trường đại học, cao đẳng như nhau.

Câu hỏi 339 :

Nhận định nào đúng? Phạm tội quả tang là người

A. chuẩn  bị thực hiện tội phạm.

B. khi đang thực hiện tội phạm thì bị phát hiện.

C. vừa thực hiện tội phạm thì bị đuổi bắt.

D. đã thực hiện hành vi phạm tội.

Câu hỏi 340 :

Nhận định nào sau đây sai?

A. Bắt và giam giữ người trái pháp luật là xâm phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể công dân.

B. Bắt và giam giữ người trái phép sẽ bị xử lý nghiêm minh theo pháp luật.

C. Không ai được bắt và giam giữ người trong mọi trường hợp.

D. Tự tiện bắt và giam giữ người là hành vi trái pháp luật.

Câu hỏi 341 :

“Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện của mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước.” là gì?

A. Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa.

B. Hình thức dân chủ tập trung.

C. Hình thức dân chủ trực tiếp.

D. Hình thức dân chủ gián tiếp.

Câu hỏi 342 :

Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để

A. hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.

B. nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.

C. đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.

D. thực hiện cơ chế “ Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”.

Câu hỏi 343 :

Giam giữ người quá thời hạn quy định là vi phạm quyền gì?

A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

B. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

C. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

Câu hỏi 344 :

Xúc phạm người khác trước mặt nhiều người là vi phạm quyền

A. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

B. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

C. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

D. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

Câu hỏi 345 :

Ý nghĩa quyền học tập, sáng tạo và phát triển của công dân nhằm

A. Đảm bảo sự ổn định và phát triển về văn hóa – xã hội.

B. Thể hiện được nhiệm vụ chiến lược về phát triển của đất nước.

C. Đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

D. Cơ sở mở đường để tăng trưởng kinh tế đất nước hiện nay.

Câu hỏi 346 :

Về cơ bản, quy trình giải quyết khiếu nai, tố cáo được thực hiện theo mấy bước?

A. 1 bước.

B. 2 bước.

C. 4 bước.

D. 3 bước.

Câu hỏi 347 :

Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới dây của công dân?

A. Quyền tác giả.

B. Quyền phát minh sáng chế.

C. Quyền sở hữu công nghiệp.

D. Quyền được phát triển.

Câu hỏi 348 :

Đi xe máy vượt đèn đỏ gây thương tích cho người khác là vi phạm quyền gì?

A. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

B. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

C. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.

D. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.

Câu hỏi 349 :

Những vấn đề gì cần được ưu tiên giải quyết trong quá trình hướng tới mục tiêu phát triển bền vững là gì?

A. Kinh tế, văn hóa, xã hội, môi trường và quốc phòng an ninh.

B. Kinh tế, văn hóa, dân số, môi trường và quốc phòng an ninh.

C. Kinh tế việc làm, bình đẳng giới, văn hóa xã hội.

D. Kinh tế, văn hóa, xã hội, bình đẳng giới, và quốc phòng an ninh.

Câu hỏi 352 :

Công ti V thường xuyên mời chuyên gia tư vấn cách lựa chọn thực phẩm an toàn cho nhân viên là thực hiện quyền được phát triển của công dân ở nội dung nào dưới đây?

A. Tự do phát triển tài năng.

B. Quảng bá chất lượng sản phẩm.

C. Được chăm sóc sức khỏe.

D. Sử dụng dịch vụ truyền thông.

Câu hỏi 353 :

Khi thực hiện kinh doanh, chủ thể kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

A. Tạo ra nhiều việc làm.

B. Tạo ra thu nhập cho người lao động.

C. Phân phối thu nhập cho người lao động trong công ti, xí nghiệp.

D. Bảo vệ môi trường.

Câu hỏi 355 :

Do mâu thuẫn với E nên H đã vào trang facebook của E tải một số hình ảnh nhạy cảm của E và người yêu về máy sau đó chỉnh sửa và đăng tin xúc phạm E trên facebook của mình. Hành vi của H vi phạm quyền nào dưới đây?

A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

B. Quyền bí mật của công dân.

C. Quyền tự do của công dân.

D. Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân.

Câu hỏi 361 :

Giữa thế kỉ XIX chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng

A. phát triển nhanh chóng.

B. khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng.

C. ổn định và phát triển.

D. có nền công thương nghiệp phát triển.

Câu hỏi 362 :

Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta là

A. Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

B. Giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại.

C. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

D. Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.

Câu hỏi 363 :

Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam là

A. đọc sơ thảo Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

B. thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6-1925).

C. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).

D. đưa yêu sách đến Hội nghị Véc xai (18-6-1919).

Câu hỏi 364 :

Chiến dịch nào đánh dấu ta đã giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc bộ?

A. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

B. Chiến dịch Biên giới thu đông 1950.

C. Chiến dịch Hòa Bình 1951 - 1952.

D. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

Câu hỏi 365 :

Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là gì?

A. Thừa nhận chế độ đa nguyên đa đảng.

B. Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

C. Duy trì nền kinh tế bao cấp.

D. Tập trung cải cách chính trị.

Câu hỏi 366 :

Khẩu hiệu đấu tranh nào đã được tạm gác lại từ tháng 11 năm 1939?

A. Khẩu hiệu thành lập chính phủ cộng hòa.

B. Khẩu hiệu đòi quyền dân sinh, dân chủ.

C. Khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

D. Khẩu hiệu đấu tranh giành độc lập dân tộc.

Câu hỏi 367 :

Phân tích nguyên nhân tiến hành triệu tập hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930)?

A. Chấm dứt sự chia rẽ giữa các tổ chức cộng sản.

B. Thay thế vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C. Yêu cầu của Quốc tế cộng sản.

D. Ý muốn chủ quan của Nguyễn Ái Quốc.

Câu hỏi 368 :

Vì sao khi thành Hà Nội mất, Hoàng Diệu tự vẫn theo thành?

A. Vì lòng gan dạ, dũng cảm.

B. Để thể hiện lòng yêu nước, bất khuất.

C. Nối tiếp chí khí của cha ông.

D. Vì để bảo toàn khí tiết, không rơi vào tay giặc.

Câu hỏi 369 :

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật?

A. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

C. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

D. Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

Câu hỏi 370 :

Đến giữa những năm 50 của thế kỷ XX, ở khu vực Đông Nam Á diễn ra tình hình nổi bật gì?

A. Các nước tiếp tục chịu sự thống trị của chủ nghĩa thực dân mới.

B. Hầu hết các quốc gia trong khu vực đã giành được độc lập.

C. Các nước tham gia khối phòng thủ chung Đông Nam Á (SEATO).

D. Tất cả các quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập.

Câu hỏi 371 :

Để phát triển khoa học - kỹ thuật, ở Nhật xuất hiện những hiện tượng gì ít thấy trong thế giới tư bản?

A. Coi trọng giáo dục quốc dân - khoa học kỹ thuật.

B. Đi sâu vào các ngành công nghiệp ứng dụng dân dụng.

C. Chấp nhận đứng dưới Chiếc ô bảo hộ hạt nhân của Mĩ.

D. Đẩy mạnh việc mua bằng sáng chế về khoa học, công nghệ, kỹ thuật.

Câu hỏi 372 :

Trong các sự kiện chính trị sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định nhất có tác dụng đưa cuộc kháng chiến chống Pháp tiến lên?

A. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951).

B. Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt- Miên - Lào.

C. Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc(5/1952).

D. Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt( 3/1951).

Câu hỏi 373 :

Đặc điểm chung nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu và Nhật Bản trong giai đoạn 1945 – 1950 là

A. Đối đầu với Mĩ.

B. Tham gia khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO).

C. Mở rộng quan hệ với nhiều nước trên thế giới.

D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

Câu hỏi 374 :

Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ 9/1945 đến trước 19/12/1946) được đánh giá là

A. cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

B. vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

C. cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

D. mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

Câu hỏi 375 :

Điểm giống nhau của cách mạng tháng Hai và cách mạng tháng Mười?

A. Cách mạng do Đảng Bôn sê vich và Lê nin lãnh đạo.

B. Lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa.

C. Giành được chính quyền về tay nhân dân lao động.

D. Đưa nước Nga phát triển lên con đường xã hội chủ nghĩa.

Câu hỏi 376 :

Một trong những xu thế trong quan hệ quốc tế sau chiến tranh lạnh mà Đảng Cộng sản Việt Nam đã vận dụng để giải quyết vấn đề Biển Đông là

A. giải quyết các tranh chấp bằng việc lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước lớn.

B. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp quân sự.

C. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

D. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp liên minh chính trị với các nước.

Câu hỏi 377 :

Từ công cuộc cải cách mở của Trung Quốc, Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nước hiện nay?

A. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa. Chuyển nền kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường XHCN.

B. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa. Chuyển nền kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường tự do.

C. Lấy phát triển chính trị làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa, chuyển nền kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường XHCN.

D. Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, tiến hành cải cách và mở cửa. Chuyển nền  kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường TBCN.

Câu hỏi 378 :

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 là do

A. Sản xuất ồ ạt “cung” vượt quá “cầu” thời kì 1924 – 1929.

B. Giá cả đắt đỏ, người dân không mua được hàng hóa.

C. Việc quản lí, điều tiết sản xuất ở các nước tư bản lạc hậu.

D. Hậu quả của cao trào cách mạng thế giới 1918 – 1923.

Câu hỏi 379 :

Tư tưởng nào ngày càng mất vai trò chi phối phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A. Dân sinh, dân chủ.

B. Vì nước, vì dân.

C. Trung quân, ái quốc.

D. Độc lập, tự do.

Câu hỏi 380 :

Luận cương chính trị (10/1930) xác định lực lượng cách mạng Đông Dương gồm

A. công nhân, nông dân.

B. nông dân, tiểu tư sản.

C. công nhân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc.

D. công nhân, nông dân, tiểu tư sản.

Câu hỏi 381 :

Nhiệm vụ của cách mạng được Đảng ta xác định trong thời kì 1936 – 1939 là gì?

A. Chống bọn tư bản pháp và tư sản bóc lột công nhân.

B. Đánh đổ đế quốc Pháp để giành độc lập dân tộc.

C. Đánh đổ phong kiến để người cày có ruộng.

D. Chống phát xít, chống phản động thuộc địa tay sai, đòi tự do dân chủ cơm áo hoà bình.

Câu hỏi 382 :

Nguồn gốc của cuộc Chiến tranh lạnh là

A. do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.

B. xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ.

C. xuất phát từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mĩ.

D. do sự chi phối của trật tự hai cực Ianta.

Câu hỏi 384 :

Mục tiêu của chiến lược “Cam kết và mở rộng” của Tổng thống BClinton có gì giống với Chiến lược toàn cầu?

A. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

B. Tăng cường khôi phục và phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mỹ.

C. Muốn vươn lên lãnh đạo thế giới, tiếp tục triển khai chiến lược toàn cầu.

D. Bảo đảm an ninh của Mỹ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu.

Câu hỏi 385 :

Một trong những biểu hiện của Xu thế toàn cầu hóa là

A. sự ra đời của các tổ chức liên kết quân sự, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.

B. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.

C. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực.

 D. sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, quân sự và khu vực.

Câu hỏi 386 :

Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có các giai cấp cơ bản là

A. Công nhân và nông dân.

B. địa chủ phong kiến, nông dân và công nhân.

C. địa chủ phong kiến, tư sản, nông dân.

D. địa chủ phong kiến và nông dân.

Câu hỏi 387 :

Từ sự thất bại của phong trào yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX để lại bài học kinh nghiệm gì?

A. Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị.

B. Phát huy sự đoàn kết của toàn dân tộc.

C. Tranh thủ sự ủng hộ giúp đỡ bên ngoài.

D. Vai trò lãnh đạo của lực lượng cách mạng tiên tiến.

Câu hỏi 388 :

Thắng lợi nào đã đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước?

A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

D. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

Câu hỏi 389 :

Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng miền Nam?

A. Là nguồn cổ vũ mạnh mẽ để quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.

B. Đánh dấu sự chuyển sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược của cách mạng miền Nam.

C. Là điều kiện để Bộ chính trị quyết định giải phóng miền Nam trong năm 1975 và 1976.

D. Đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chính quyền Sài Gòn.

Câu hỏi 390 :

Ngày 24 và 25/4/1970, Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương họp nhằm mục đích gì?

A. Đoàn kết cùng kháng chiến chống Mĩ.

B. Xây dựng căn cứ kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ba nước Đông Dương.

C. Đối phó với âm mưu của Mĩ và biểu thị quyết tâm đoàn kết chống Mĩ của nhân dân Đông Dương.

D. Vạch trần chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh” của Mĩ.

Câu hỏi 391 :

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống chống Pháp và can thiệp Mĩ đã để lại cho nhân dân ta những bài học kinh nghiệm quý báu, bài học mang tính thời sự và vận dụng vào giai đoạn hiện nay là

A. đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân.

B. tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời.

C. kiên quyết, khéo léo trong đấu tranh quân sự.

D. đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

Câu hỏi 392 :

Nguyên nhân chủ quan nào quyết định nhất sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?

A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.

B. Nhờ sự lãnh đạo sáng xuất của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.

C. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa và tinh thần đoàn kết của nhân dân Đông Dương.

D. Ta có hậu phương vững chắc miền Bắc cung cấp sức người, sức của cho miền Nam.

Câu hỏi 393 :

Nhân tố quyết định quan trọng nhất vì sao Đảng ta phải tiến hành công cuộc đổi mới?

A. Những thay đổi của tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước.

B. Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

C. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế - xã hội.

D. Sự phát triển của cách mạng khoa học - kĩ thuật.

Câu hỏi 394 :

Ba chiến lược: “Chiến tranh đặc biệt”, “Chiến tranh cục bộ” và “Việt Nam hóa chiến tranh” mà Mĩ triển khai ở Việt Nam có điểm giống nhau là

A. đều do quân đội Sài Gòn chỉ huy.

B. đều do quân Mĩ đóng vai trò trụ cột và chủ yếu.

C. đều tiến hành trên toàn Đông Dương.

D. đều là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.

Câu hỏi 395 :

Hãy điền vào chỗ trống câu sau cho đúng:  “Hiệp định Pa-ri về Việt Nam là kết quả của cuộc đấu tranh, kiên cường bất khuất của......”

A. quân dân miền Nam đánh bại chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của đế quốc Mĩ.

B. quân dân ta trên cả hai miền đất nước.

C. quân dân miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ hai của đế quốc Mĩ.

D. quân dân miền Nam trong cuộc tổng tiến công chiến lược 1972.

Câu hỏi 396 :

Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là

A. Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng.

B. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

C. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.

D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

Câu hỏi 397 :

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ?

A. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.

C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trên phạm vi cả nước.

D. Đập tan kế hoạch Nava và mọi ý đồ của Pháp – Mỹ.

Câu hỏi 398 :

“Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” là đoạn trích trong

A. thư của Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi nhân dân Việt Nam, nhân dân Pháp và các nước Đồng minh.

B. kháng chiến nhất định thắng lợi của Trường Chinh.

C. lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

D. chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.

Câu hỏi 399 :

Vì sao nói, Đại Hội Đại biểu toàn quốc của Đảng lao động Việt Nam lần thứ III (1960) đã đưa ra đường lối cách mạng khoa học và sáng tạo?

A. Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Bắc đối với sự nghiệp thống nhất đất nước.

B. Đảng đã tiến hành đồng thời cả 2 nhiệm vụ cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân ở miền Nam.

C. Khẳng định vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước.

D. Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Nam đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

Câu hỏi 401 :

Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải, nên có

A. nguồn sinh vật vô cùng phong phú.

B. nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

C. tài nguyên khoáng sản phong phú.

D. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

Câu hỏi 402 :

Từ biển vào đất liền, ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia làm ba dải, lần lượt là

A. cồn cát, đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng, vùng thấp trũng.

B. vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng, vùng thấp trũng; cồn cát, đầm phá.

C. cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

D. vùng thấp trũng, cồn cát, đầm phá; vùng đã được bồi tụ thành đồng bằng.

Câu hỏi 403 :

Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất lạnh ẩm vì gió này di chuyển

A. qua lục địa Đông Bắc Á rộng lớn.

B. về phía tây qua vùng núi cao.

C. về phía đông qua biển.

D. xuống phía nam và mạnh dần lên.

Câu hỏi 404 :

Khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) thể hiện ở

A. sự phân chia thành mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

B. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu.

C. sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.

D. sự không ổn định của thời tiết.

Câu hỏi 405 :

Địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta có đặc điểm là

A. miền duy nhất có địa hình cao ở Việt Nam với đủ ba đai cao.

B. các dãy núi có hướng vòng cung mở ra về phía bắc và phía đông.

C. gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan.

D. các dãy núi xen các thung lũng sông theo hướng tây bắc - đông nam.

Câu hỏi 407 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các dãy núi nào sau đây đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A. Tam Điệp, Hoàng Liên Sơn, Con Voi, Pu Sam Sao.

B. Bạch Mã, Đông Triều, Pu Đen Đinh, Hoàng Liên Sơn.

C. Trường Sơn Bắc, Tam Đảo, Hoành Sơn, Hoàng Liên Sơn.

D. Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Đinh, Pu Sam Sao, Hoành Sơn.

Câu hỏi 408 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Định An, Năm Căn, Phú Quốc lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Kiên Giang, Cà Mau, Trà Vinh.

B. Trà Vinh, Kiên Giang, Cà Mau.

C. Trà Vinh, Cà Mau, Kiên Giang.

D. Cà Mau, Trà Vinh, Kiên Giang.

Câu hỏi 410 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Nha Trang?

A. Chế biến nông sản.

B. Hóa chất, phân bón.

C. Sản xuất vật liệu xây dựng.

D. Sản xuất giấy, xenlulô.

Câu hỏi 411 :

Trong học tập, bản đồ là một phương tiện để học sinh

A. thư giãn sau mỗi bài học trên lớp.

B. học thay sách giáo khoa Địa lí.

C. học tập và rèn luyện các kĩ năng địa lí.

D. trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa.

Câu hỏi 412 :

Vận động của vỏ Trái Đất theo phương thẳng đứng (còn gọi là vận động nâng lên và hạ xuống) xảy ra

A. rất chậm và trên một diện tích lớn.

B. rất nhanh và trên một diện tích nhỏ.

C. rất nhanh và trên một diện tích lớn.

D. rất chậm và trên một diện tích nhỏ.

Câu hỏi 413 :

Gió Tây ôn đới là loại gió thổi từ các khu

A. áp cao cực về áp thấp ôn đới.

B. áp cao cận nhiệt đới về áp thấp ôn đới.

C. áp cao ôn đới về áp thấp cận nhiệt đới.

D. áp cao cận nhiệt đới về áp thấp xích đạo.

Câu hỏi 414 :

Ở nơi bằng phẳng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng hơn là do

A. quá trình phong hóa diễn ra mạnh.

B. thảm thực vật đa dạng.

C. thường xuyên bị ngập nước.

D. quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

Câu hỏi 415 :

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra trong năm so với

A. số phụ nữ trung bình ở cùng thời điểm.

B. số người chết trong cùng thời điểm.

C. số dân trung bình ở cùng thời điểm.

D. số người trong độ tuổi sinh trẻ ở cùng thời điểm.

Câu hỏi 416 :

Trong sản xuất nông nghiệp, các cây trồng và vật nuôi được coi là

A. công cụ lao động cần thiết.

B. tư liệu sản xuất chủ yếu.

C. đối tượng của sản xuất nông nghiệp.

D. Cơ sở vật chất kỹ thuật trong nông nghiệp.

Câu hỏi 417 :

Dầu mỏ là tài nguyên quý giá của

A. các nước phát triển.

B. các nước công nghiệp mới.

C. các nước đang phát triển.

D. các nước bán cầu Nam.

Câu hỏi 418 :

Giao thông vận tải đường thủy nói chung có ưu điểm là

A. sự tiện lợi, khả năng thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

B. có hiệu quả kinh tế cao trên cự li vận chuyển ngắn và trung bình.

C. rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh.

D. vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định.

Câu hỏi 419 :

Cho bảng số liệu:

A. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng ít nhất.

B. Tây Nguyên tăng nhanh nhất.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhiều nhất.

D. Diện tích cây lương thực có hạt tất cả các vùng đều tăng.

Câu hỏi 421 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, đàn trâu ở Đông Nam Bộ (năm 2007) được nuôi chủ yếu ở các tỉnh

A. Đồng Nai, Tây Ninh.

B. Tây Ninh, Bình Phước.

C. Bình Dương, Bình Phước.

D. Bình Phước, Đồng Nai.

Câu hỏi 422 :

Cho biểu đồ:

A. Diện tích lúa đông xuân tăng, diện tích lúa hè thu và thu đông, lúa mùa giảm.

B. Diện tích lúa mùa, lúa đông xuân giảm, diện tích lúa hè thu và thu đông tăng.

C. Diện tích lúa hè thu và thu đông tăng nhanh nhất.

D. Diện tích lúa đông xuân tăng nhiều nhất.

Câu hỏi 423 :

Sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta phù hợp với quá trình

A. phát triển nền kinh tế hàng hóa.

B. đa dạng hóa các thành phần kinh tế.

C. mở cửa, hội nhập với nền kinh tế thế giới.

D. công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Câu hỏi 424 :

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta (năm 2006) là

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Đông Nam Bộ.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu hỏi 425 :

Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là

A. các cây ngắn ngày, nuôi trồng thủy sản.

B. chăn nuôi gia súc lớn, các cây ngắn ngày.

C. nuôi trồng thủy sản, các cây lâu năm.

D. các cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

Câu hỏi 426 :

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

A. Đông Nam Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng và phụ cận.

C. dọc theo Duyên hải miền Trung.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu hỏi 428 :

Cho bảng số liệu:

A. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì tăng ít hơn Trung Quốc.

B. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người Trung Quốc tăng, của Hoa Kì và Nhật Bản giảm.

C. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kỳ tăng, của Nhật Bản và Trung Quốc giảm.

D. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì.

Câu hỏi 429 :

Các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới được xếp vào hai nhóm nước là

A. phát triển và công nghiệp mới.

B. chậm phát triển và phát triển.

C. phát triển và đang phát triển.

D. công nghiệp mới và đang phát triển.

Câu hỏi 430 :

Dân cư và xã hội của Mỹ La tinh có đặc điểm là

A. tỉ lệ dân thành thị thấp, tăng chậm.

B. số dân sống dưới mức nghèo khổ còn khá đông.

C. chất lượng cuộc sống của dân cư đô thị cao.

D. thu nhập giữa người giàu và người nghèo ít chênh lệch.

Câu hỏi 431 :

Cơ cấu giá trị sản lượng giữa các ngành công nghiệp của Hoa Kỳ có sự thay đổi theo hướng giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp

A. đóng tàu, dệt, điện tử, chế tạo ô tô.

B. chế tạo ô tô, hoá dầu, hàng không - vũ trụ.

C. cơ khí, điện tử, viễn thông.

D. luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa.

Câu hỏi 432 :

Đồng bằng Tây Xi-bia tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là

A. than đá, quặng sắt.

B. vàng, đồng, bôxit.

C. dầu mỏ, khí thiên nhiên.

D. than đá, vàng, kim cương.

Câu hỏi 433 :

Tỉ trọng của ngành nào ở Nhật Bản hiện chỉ chiếm khoảng 1% trong GDP?

A. Thương mại và tài chính.

B. Công nghiệp.

C. Nông nghiệp. 

D. Dịch vụ.

Câu hỏi 434 :

Đông Nam Á biển đảo nằm trong hai đới khí hậu là

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa.

B. khí hậu nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

 C. cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

Câu hỏi 435 :

Cho biểu đồ:

A. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc lớn hơn Hoa Kì.

B. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng ít hơn Hoa Kì.

C. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì.

D. Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng của Hoa Kì giảm.

Câu hỏi 436 :

Căn cứ vào giá trị sản xuất công nghiệp, trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta là

A. Hà Nội.

B. Hải Phòng.

C. TP. Hồ Chí Minh.

D. Biên Hòa.

Câu hỏi 437 :

Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

A. châu Âu và châu Mĩ.

B. châu Mĩ và châu Đại Dương.

C. các nước Đông Nam Á và châu Mĩ.

D. châu Á – Thái Bình Dương và châu âu.

Câu hỏi 438 :

Vấn đề năng lượng (điện) của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không được giải quyết theo hướng nào sau đây?

A. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500kV.

B. Xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình.

C. Lắp đặt thiết bị sản xuất điện từ năng lượng mặt trời các hộ dân trong vùng.

D. Nhà máy thủy điện Đa Nhim và Đại Ninh sử dụng nguồn nước từ Tây Nguyên đưa xuống.

Câu hỏi 439 :

Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A. biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

B. nhiệt độ trung bình năm 20 – 22°C.

C. có mùa mưa vào thu đông.

D. chế độ nhiệt cao, ổn định.

Câu hỏi 440 :

Cho bảng số liệu:

A. Biểu đồ miền.

B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ kết hợp.

Câu hỏi 441 :

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm?

A. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.

B. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

C. Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.

D. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

Câu hỏi 443 :

Khi công dân giao kết được một hợp đồng lao động, có nghĩa là

A. Có việc làm ổn định.

B. Bắt đầu có thu nhập.

C. Xác lập được một quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh.

D. Có vị trí đứng trong xã hội.

Câu hỏi 444 :

Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp nào?

A. Giai cấp công nhân.

B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

C. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.

D. Giai cấp chiếm đa số trong xã hội.

Câu hỏi 445 :

Sự thay đổi của các hình thái kinh tế - xã hội theo chiều hướng nào?

A. Từ thấp đến cao.

B. Từ cao đến thấp.

C. Thay đổi về trình độ phát triển.

D. Thay đổi về mặt xã hội.

Câu hỏi 446 :

Đâu là một mục đích cụ thể của cạnh tranh nhằm

A. giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác.

B. giành khách hàng.

C. giành thị trường.

D. giành cơ sở hạ tầng và vốn.

Câu hỏi 447 :

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

A. Đối tượng lao động.

B. Công cụ lao động.

C. Sản phẩm tự nhiên.

D. Tư liệu sản xuất.

Câu hỏi 448 :

Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

A. Thế kỷ XIX.

B. Thế kỷ XX.

C. Thế kỷ XXI.

D. Thế kỷ XVII.

Câu hỏi 449 :

"Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình". Điều này thể hiện:

A. Quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

B. Quyền bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

C. Quyền bình đẳng trong lao động.

D. Quyền bình đẳng trong lao động giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu hỏi 450 :

Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào?

A. Kinh tế xã hội chủ nghĩa.

B. Kinh tế nhiều thành phần.

C. Chế độ công hữu về TLSX.

D. Chế độ tư hữu về TLSX.

Câu hỏi 452 :

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào được xem là theo tôn giáo?

A. Thờ cúng các anh hùng liệt sỹ.

B. Thờ cúng đức chúa trời.

C. Thờ cúng tổ tiên, ông, bà.

D. Thờ cúng ông Táo.

Câu hỏi 454 :

Thế nào là vi phạm hình sự?

A. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.

B. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.

C. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.

D. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.

Câu hỏi 455 :

Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người

A. Bắt giam người khi người này có người thân phạm pháp luật.

B. Bắt, giam, giữ người khi người này đang nghiện ma tuý.

C. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

D. Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật.

Câu hỏi 456 :

Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

A. Thế kỷ XIX.

B. Thế kỷ XX.

C. Thế kỷ XXI.

D. Thế kỷ XVIII.

Câu hỏi 457 :

Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu:

A. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

B. Là hành vi trái pháp luật.

C. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

D. Lỗi của chủ thể.

Câu hỏi 458 :

Yếu tố quyết định dẫn đến sự thay đổi của chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là yếu tố nào sau đây?

A. Phương thức sản xuất.

B. Lực lượng sản xuất.

C. Quan hệ sản xuất.

D. Công cụ lao động.

Câu hỏi 459 :

Công an xã bắt người bị nghi là lấy trộm xe đạp là hành vi xâm phạm

A. Thân thể của công dân.

B. Danh dự và nhân phẩm của công dân.

C. Tính mạng, sức khoẻ của công dân.

D. Quyền công dân.

Câu hỏi 460 :

Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là gì?

A. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

B. Pháp luật có tính bắt buộc chung.

C. Pháp luật có tính quy phạm.

D. Pháp luật có tính quyền lực.

Câu hỏi 461 :

Nhân tố dẫn đến sự thay đổi từ chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là gì?

A. Phương thức sản xuất.

B. Lực lượng sản xuất.

C. Quan hệ sản xuất.

D. Công cụ lao động.

Câu hỏi 462 :

Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự..., là hình thức:

A. Thực hiện đúng đắn các quyền hợp pháp.

B. Thi hành pháp luật.

C. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý.

D. Không làm những điều pháp luật cấm.

Câu hỏi 463 :

Quyền ứng cử của công dân được hiểu là:

A. Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên có đủ điều kiện mà pháp luật quy định có thể được nhiều nơi giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội.

B. Công dân có đủ các điều kiện pháp luật quy định có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội ở một nơi.

C. Công dân có đủ các điều kiện pháp luật quy định có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội ở nhiều nơi.

D. Công dân có quyền tự mình ra ứng của đại biểu Quốc hội ở nhiều nơi.

Câu hỏi 464 :

Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

A. Trách nhiệm hình sự.

 B. Trách nhiệm kỷ luật.

C. Dân sự.

D. Hành chính.

Câu hỏi 465 :

Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây?

A. Quan hệ hôn nhân - gia đình.

B. Quan hệ kinh tế.

C. Quan hệ về tình yêu nam - nữ.

D. Quan hệ lao động.

Câu hỏi 466 :

Một học sinh lớp 11 (16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50cc ra đường chơi (Có đội mũ bảo hiểm), được xem là:

A. Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định.

B. Không vi phạm pháp luật và thực hiện quyền tự do đi lại.

C. Không phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

D. Vi phạm pháp luật vì chưa có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý.

Câu hỏi 468 :

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai?

A. Giai cấp công nhân.

B. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.

C. Người thừa hành trong xã hội.

D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

Câu hỏi 469 :

Quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng chỉ phát sinh và được pháp luật bảo vệ sau khi họ:

A. Hai người chung sống với nhau.

B. Được gia đình hai bên và bạn bè thừa nhận.

C. Được toà án nhân dân ra quyết định.

D. Được UBND phường, xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.

Câu hỏi 470 :

Tìm câu phát biểu sai:

A. Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng pháp luật, phát huy giá trị văn hoá, đạo đức tôn giáo được Nhà nước bảo đảm.

B. Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước bảo đảm; các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.

C. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận, được hoạt động khi đóng thuế hàng năm.

D. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.

Câu hỏi 473 :

Hết giờ học, T mượn điện thoại của M để gọi mẹ đến đón. Vì tò mò, T đã tự ý đọc tin nhắn của M rồi phát tán nội dung đó lên trang thông tin cá nhân. Hôm sau, trong lúc T ra ngoài, M đã tìm cách lấy thư của T rồi đọc cho cả lớp nghe. T và M vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại.

B. Được pháp luật bảo hộ về thân thể.

C. Được pháp luật bảo hộ về tài sản.

D. Được bảo đảm an toàn về nơi cư trú hợp pháp.

Câu hỏi 476 :

Trong quá trình thực hiện lệnh khám nhà đối với gia đình ông A, vì bị ông A chống đối và xúc phạm nên cán bộ T đã đập vỡ bình hoa rồi tiếp tục lăng mạ và đánh ông A gãy tay. Cán bộ T không vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

B. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.

C. Được bảo hộ về sức khỏe. 

D. Bất khả xâm phạm về tài sản cá nhân.

Câu hỏi 479 :

Sau khi mua xe ô tô, anh A đến cơ quan chức năng làm thủ tục đăng kí xe là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Sử dụng pháp luật.

B. Tuân thủ pháp luật.

C. Thi hành pháp luật.

D. Áp dụng pháp luật.

Câu hỏi 481 :

Vào giữa thế kỷ XIX, tình hình chính trị nước ta có những đặc điểm nổi bật nào?

A. Chế độ phong kiến Việt Nam được cũng cố vững chắc.

B. Chế độ phong kiến Việt Nam đang trong giai đoạn hình thành.

C. Chế độ phong kiến Việt Nam đang ở trong giai đoạn khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng.

D. Một lực lượng sản xuất mới – tư bản chủ nghĩa đang hình thành trong lòng xã hội phong kiến.

Câu hỏi 482 :

Điểm khác biệt giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” với chiến lược “chiến tranh cục bộ” là

A. sử dụng phương tiện chiến tranh hiện đại, do cố vấn Mĩ chỉ huy.

B.sử dụng quân viễn chinh Mĩ là lực lượng chủ yếu.

C. sử dụng quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu.

D.sử sụng quân viễn chinh Mĩ có sự phối hợp với quân các nước đồng minh Mĩ.

Câu hỏi 483 :

Nội dung nào của Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương thể hiện thắng lợi lớn nhất của ta?

A. Các nước đế quốc không can thiệp vào công việc nội bộ của ba nước Đông Dương.

B. Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

C. Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người kí Hiệp định và những người kế tục nhiệm vụ của họ.

D. Pháp và các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam, Lào, Campuchia.

Câu hỏi 484 :

Hình ảnh sau thể hiện sự kiện nào?

A. Xe tăng của quân ta tiến vào Sài Gòn ngày 30/04/1975.

B. Xe tăng của quân ta tiến vào Gia Định ngày 30/04/1975.

C. Xe tăng của quân ta tiến vào Dinh Độc Lập ngày 30/04/1975.

D. Xe tăng của quân ta tiến vào Đà Nẵng 29/03/1975.

Câu hỏi 485 :

Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là

A. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản.

B. Mĩ - Anh - Pháp.

C. Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản.

D. Mĩ - Đức - Nhật Bản.

Câu hỏi 486 :

Vì sao Mỹ buộc phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược, tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?

A. Do thắng lợi liên tiếp của ta trên các mặt trận quân sự trong ba năm 1969, 1970, và 1971.

B. Đòn tấn công bất ngờ, gây choáng váng của ta trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C. Do thắng lợi của nhân dân miền Bắc trong việc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ.

D. Do thắng lợi của ta trên bàn đàm phán ở Pari.

Câu hỏi 487 :

Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài từ 9/1945 - 19/12/1946 được đánh giá là

A. cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

B. cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

C. vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

D. mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

Câu hỏi 488 :

“Giờ quyết định cho vận mệnh dân tộc ta đã đến, toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy đem sức ta mà tự giải phóng cho ta...”. Đó là lời kêu gọi

A. của Đảng tại Hội nghị toàn quốc (từ ngày 14 – 15/8/1945) họp ở Tân Trào.

B. của Hồ Chí Minh trong Thư gởi đồng bào cả nước kêu gọi nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

C. của Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc trong Quân lệnh số 1 (13/8/1945).

D. của Đảng tại Đại hội quốc dân Tân Trào (từ ngày 16 – 17/8/1945).

Câu hỏi 489 :

Sai lầm lớn nhất của Liên Xô và các nước Đông Âu khi tiến hành cải tổ, điều chỉnh sự phát triển kinh tế và trở thành bài học đối với Việt Nam trong công cuộc đổi mới đất nước hiện nay là gì?

A. Chỉ lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, không coi trọng cải tổ bộ máy nhà nước.

B. Thực hiện đa nguyên đa đảng (cho phép nhiều đảng phái cùng tham gia hoạt động).

C. Thực hiện chính sách đối ngoại đa phương hóa, gần gũi với phương Tây.

D. Thiếu dân chủ, công khai và đàn áp nhân dân biểu tình.

Câu hỏi 490 :

Sau Chiến tranh thế giới thứ II, khu vực Đông Bắc Á có chuyển biến về

A. kinh tế, chính trị, quan hệ hợp tác.

B. chính trị, quan hệ hợp tác.

C. kinh tế, quan hệ hợp tác.

D. chính trị, kinh tế.

Câu hỏi 491 :

Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu hướng toàn cầu hóa đối với Việt Nam?

A. Xu hướng toàn cầu hóa là không có ảnh hưởng gì đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

B. Xu hướng toàn cầu hóa là một cơ hội lớn để Việt Nam vươn lên, hiện đại hóa đất nước.

C. Xu hướng toàn cầu hóa là cơ hội đồng thời là một thách thức lớn đối với sự phát triển của dân tộc.

D. Xu hướng toàn cầu hóa là một thách thức lớn đối với các nước kém phát triển trong đó có Việt Nam.

Câu hỏi 492 :

Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh thống nhất thành lập Liên hợp quốc tại Hội nghị nào?

A. Hội nghị Tê-hê-ran - Iran (2/1943).\

B. Hội nghị Xanphoranxicô - Mĩ (4/6/1945).

C. Hội nghị Ianta - Liên Xô (2/1945).

D. Hội nghị Pôtxđam - Đức (7/8/1945).

Câu hỏi 493 :

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên giới thu-đông năm 1950 là

A. cuộc tiến công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.

B. chứng minh sự vững chắc của căn cứ địa Việt Bắc.

C. ta giành được thắng lợi trên chiến trường chính (Bắc Bộ), mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.

D. chứng tỏ quân đội ta đã trưởng thành.

Câu hỏi 494 :

Tổ chức Liên minh Châu Âu ra đời cùng với xu hướng chung nào của thế giới?

A. Đối đầu của các nước tư bản chủ nghĩa và các nước xã hội chủ nghĩa.

B. Đối thoại hợp tác của các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

C. Các tổ chức liên kết khu vực xuất hiện ngày càng nhiều.

D. Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

Câu hỏi 495 :

Lĩnh vực đấu tranh mới của Đảng cộng sản Đông Dương trong những năm 1936-1939 là gì?

A. Đấu tranh đòi tự do dân sinh dân chủ.

B. Đấu tranh công khai đòi quyền lợi kinh tế.

C. Đấu tranh ngoại giao. 

D. Đấu tranh báo chí và đấu tranh nghị trường.

Câu hỏi 496 :

Khái niệm chung về “chiến tranh lạnh” được hiểu là

A. Cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai phe TBCN do Mĩ đứng đầu và phe XHCN do Liên Xô làm trụ cột.

B. Cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Xô – Mĩ.

C. Cuộc xung đột trực tiếp giữa hai phe TBCN và phe XHCN ở châu Âu.

D. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ.

Câu hỏi 497 :

Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chiến lược từ hoà hoãn với Tưởng để chống Pháp sang hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?

A. Tạm ước Việt - Pháp (14/9/1946).

B. Quốc hội khoá 1 (2/3/1946) chủ trương cho Tưởng một số ghế trong Quốc hội.

C. Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6/3/1946).

D. Hiệp ước Hoa - Pháp (28/2/1946).

Câu hỏi 498 :

Thắng lợi quân sự của quân và dân ta tác động trực tiếp buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari năm 1973

A. cuộc Tổng tiến công chiến lược Tết Mậu Thân 1968 và miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ.

B. cuộc tiến công chiến lược và trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).

C. cuộc tiến công chiến lược 1972 và miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ hai của đế quốc Mĩ.

D. cuộc Tổng tiến công chiến lược Tết Mậu Thân 1968 và cuộc tiến công chiến lược 1972.

Câu hỏi 499 :

Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm (1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?

A. chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.

B. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng.

C. Kết thúc thời kỳ phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

D. chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

Câu hỏi 500 :

Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam chuyển từ thể giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A. “Đồng khởi”.

B. Chiến thắng Vạn Tường.

C. Chiến thắng Ấp Bắc.

D. Chiến thắng Bình Giã.

Câu hỏi 501 :

Đâu là điều kiện khách quan thuận lợi đối với cuộc đấu tranh giành độc lập các nước Đông Nam Á vào giữa tháng 8-1945?

A. Quân Đồng minh tiến công mạnh mẽ vào các vị trí của quân đội Nhật.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

C. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

D. Quân Đồng minh đánh thắng phát xít Đức.

Câu hỏi 502 :

Những cải cách ở Xiêm (Thái Lan) từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX đều theo khuôn mẫu từ

A. các nước phương Đông.

B. các nước phương Tây.

C. Trung Quốc.

D. tự xây dựng.

Câu hỏi 503 :

Điểm khác biệt lớn nhất giữa cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam so với lần thứ nhất là

A. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô nhỏ vào tất cả các ngành kinh tế Việt Nam.

B. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào giao thông vận tải của Việt Nam.

C. đầu tư với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế ở Việt Nam.

D. đầu tư vào phát triển văn hóa và ổn định chính trị ở Việt Nam.

Câu hỏi 504 :

Nội dung đường lối đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là

A. thay đổi toàn bộ mục tiêu chiến lược.

B. đổi mới lần lượt trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa.

C. thay đổi toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới chính trị.

D. thay đổi toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.

Câu hỏi 505 :

Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến tranh cục bộ và chiến tranh đặc biệt là

A. chiến tranh thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu.

B. có quân đội Sài Gòn làm chủ lực.

C. chiến tranh thực dân. 

D. chiến tranh tổng lực.

Câu hỏi 506 :

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) giành thắng lợi do nhiều nguyên nhân, trong đó nguyên nhân chủ yếu là

A. toàn dân đoàn kết dũng cảm chiến đấu.

B. sự đồng tình, ủng hộ của Liên Xô, các nước xã hội chủ nghĩa và của nhân dân tiến bộ trên thế giới.

C. có sự lãnh đạo của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo.

D. tình đoàn kết chiến đấu giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.

Câu hỏi 507 :

Ý nghĩa của chiến thắng Xtalingrat ngày 2/2/1943 là

A. lực lượng của phe trục bị quyét sạch khỏi Châu Âu.

B. buộc Mỹ và Anh phải mở “Mặt trận thứ hai”, đổ bộ lên đất Pháp.

C. tạo nên bước ngoặt xoay chuyển tình thế của cuộc chiến tranh thế giới, Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang tấn công trên khắp các mặt trận.

D. đất nước Liên Xô hoàn toàn được giải phóng khỏi phát xít Đức.

Câu hỏi 508 :

Các số liệu sau đây, số liệu nào đúng nhất?

A. Riêng trong tháng 5 - 1930, cả nước có 34 cuộc đấu tranh của nông dân, 16 cuộc đấu tranh của công nhân và 4 cuộc đấu tranh của học sinh và dân nghèo thành thị.

B. Riêng trong tháng 5 - 1930, cả nước có 50 cuộc đấu tranh của nông dân, 20 cuộc đấu tranh của công nhân, 8 cuộc đấu tranh của học sinh và dân nghèo thành thị.

C. Riêng trong tháng 5 - 1930, cả nước có 30 cuộc đấu tranh của nông dân, 40 cuộc đấu tranh của công nhân, 4 cuộc đấu tranh của học sinh và dân nghèo thành thị.

D. Riêng trong tháng 5 - 1930, cả nước có 16 cuộc đấu tranh của nông dân 34 cuộc đấu tranh của công nhân và 4 cuộc đấu tranh của học và dân nghèo thành thị.

Câu hỏi 509 :

Tôn chỉ, mục đích của Việt Nam Quang phục hội thể hiện rõ sự ảnh hưởng của

A. cuộc Duy tân Minh Trị - Nhật Bản (1868).

B. cách mạng Tân Hợi – Trung Quốc (1911).

C. cuộc Duy tân Mậu Tuất – Trung Quốc (1898).

D. cuộc cải cách của Xiêm (1868).

Câu hỏi 510 :

Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào !..Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục.”. Đoạn trích trên cho biết

A. thời cơ cách mạng đã chín muồi.

B. thời cơ cách mạng đang đến gần.

C. thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

D. Cách mạng tháng Tám đã thành công.

Câu hỏi 511 :

Hình thái của cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở nước ta đã được hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941) xác định như thế nào?

A. Kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

B. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

C. Đi từ đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.

D. Khởi nghĩa từng phần kết hợp với tổng khởi nghĩa.

Câu hỏi 512 :

Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là

A. xây dựng khối đoàn kết toàn trong Đảng.

B. phát huy vai trò của cá nhân.

C. vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ.

D. phát huy vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

Câu hỏi 513 :

Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930?

A. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

B. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

C. Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

D. Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

Câu hỏi 514 :

Vì sao vào những năm đầu thế kỉ XX, một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?

A. Nhật Bản là quốc gia duy nhất ở châu Á lúc bấy giờ đánh thắng đế quốc Nga.

B. Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận một nước thuộc địa nhờ cuộc duy tân Minh Trị.

C. Nhật Bản là nước duy nhất ở châu Á giữ được độc lập một cách tuyệt đối.

D. Nhật Bản là nước châu Á duy nhất trở thành nước đế quốc và tiến hành chiến tranh xâm lược, tranh giành thuộc địa với các nước phương Tây.

Câu hỏi 515 :

Mĩ là nước khởi đầu cuộc cách mạng nào sau đây trong giai đoạn 1945-1973?

A. Cách mạng công nghiệp.

B. Cách mạng khoa học-kĩ thuật.

C. Cách mạng trắng.

D. Cách mạng chất xám.

Câu hỏi 516 :

Các nhân tố nào tác động đến phong trào yêu nước và cách mạng đầu thế kỉ XX?

A. Xuất hiện các lực lượng xã hội mới, các thành phần kinh tế mới, tác động của các luồng tư tưởng từ bên ngoài vào.

B. Tinh thần yêu nước, thương dân của các sĩ phu tiến bộ; sự xuất hiện của tầng lớp tư sản và tiểu tư sản.

C. Sự chuyển biến về kinh tế, xã hội của Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp.

D. Tinh thần yêu nước, thương dân của các sĩ phu tiến bộ, tác động của các luồng tư tưởng từ bên ngoài vào.

Câu hỏi 517 :

Chiến tranh lạnh chấm dứt tác động như thế nào đến tình hình các nước Đông Nam Á?

A. Quan hệ giữa các nước ASEAN và các nước Đông Dương được trở nên hòa dịu.

B. Làn sóng xã hội chủ nghĩa lan rộng ở hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á

C. Tạo điều kiện cho sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN.

D. Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á phát triển mạnh.

Câu hỏi 518 :

Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?

A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

B. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.

C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc - Nam.

D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

Câu hỏi 519 :

Người ta lấy năm 1917 là mốc mở đầu cho lịch sử thế giới hiện đại vì

A. phát xít Đức, Áo, Hung, I-ta-li-a bị tiêu diệt.

B. Chiến tranh thế giới thứ nhất bước vào giai đoạn kết thúc.

C. tháng 4/1917, Mĩ tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh.

D. Cách mạng tháng Mười Nga (1917) nổ ra thành công, mở ra một thời kì mới cho lịch sử nhân loại - thời kì xã hội chủ nghĩa.

Câu hỏi 520 :

Do chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển nên thảm thực vật của nước ta

A. rất đa dạng về giống loài.

B. đa dạng về nguồn gen quý hiếm.

C. bốn mùa xanh tốt.

D. có nhiều tầng cây thân gỗ.

Câu hỏi 521 :

Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là do

A. gió mùa Tây Nam.

B. gió mùa Đông Bắc.

C. Tín phong bán cầu Bắc.

D. gió phơn Tây Nam.

Câu hỏi 522 :

Đặc điểm về nhiệt độ và biên độ nhiệt của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) là

A. nhiệt độ trung bình năm trên 200C, biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

B. nhiệt độ trung bình năm trên 200C, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

C. nhiệt độ trung bình năm trên 250C, biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

D. nhiệt độ trung bình năm trên 250C, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

Câu hỏi 523 :

Một trong những đặc điểm nổi bật về địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A. các thung lũng sông lớn với đồng bằng mở rộng.

B. có cấu trúc địa chất – địa hình khá phức tạp.

C. đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi hướng vòng cung.

D. miền duy nhất có địa hình cao ở Việt Nam với đủ ba đai cao.

Câu hỏi 527 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang, Trà Lĩnh, Móng Cái, Thanh Thủy lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Điện Biên, Hà Giang, Cao Bằng, Quảng Ninh.

B. Điện Biên, Cao Bằng, Quảng Ninh, Hà Giang.

C. Điện Biên, Hà Giang, Quảng Ninh, Cao Bằng.

D. Điện Biên, Quảng Ninh, Cao Bằng, Hà Giang.

Câu hỏi 528 :

Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ chúng ta cần dựa vào

A. bảng chú giải trên bản đồ.

B. các đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ.

C. hình dáng lãnh thổ thể hiện trên bản đồ.

D. hệ thống các đường kinh, vĩ tuyến trên bản đồ.

Câu hỏi 529 :

Hiện tượng biển tiến, biển thoái là kết quả

A. sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời.

B. của vận động nâng lên và hạ xuống.

C. vận động của vỏ Trái Đất theo phương nằm ngang.

D. của các thời kì có lượng mưa lớn hoặc có lượng bốc hơi nước lớn.

Câu hỏi 530 :

Gió Mậu dịch có hướng

A. tây bắc ở bán cầu Bắc và tây nam ở bán cầu Nam.

B. đông bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam.

C. tây nam ở bán cầu Bắc và đông bắc ở bán cầu Nam.

D. đông nam ở bán cầu Bắc và đông bắc ở bán cầu Nam.

Câu hỏi 531 :

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua các yếu tố

A. nhiệt độ, gió, nước và ánh sáng.

B. nhiệt độ, độ ẩm không khí, gió và ánh sáng.

C. nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí và ánh sáng.

D. nhiệt độ, khí áp, độ ẩm không khí và ánh sáng.

Câu hỏi 532 :

Yếu tố nào sau đây đã làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới giảm?

A. Các thiên tai xảy ra ngày càng nhiều.

B. Sự gia tăng chiến tranh ở nhiều nước.

C. Phong tục tập quán lạc hậu.

D. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

Câu hỏi 533 :

Một đòi hỏi quan trọng trong quá trình sản xuất nông nghiệp là việc hiểu và tôn trọng các quy luật sinh học, quy luật tự nhiên, bởi vì

A. quy mô và phương hướng sản xuất, mức độ thâm canh và cả việc tổ chức lãnh thổ phụ thuộc nhiều vào đất đai.

B. trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa.

C. con người không thể nào làm cản trở hoặc thay đổi được sự phát triển của tự nhiên.

D. Các cây trồng và vật nuôi sinh trưởng và phát triển theo các quy luật sinh học và chịu tác động rất nhiều của quy luật tự nhiên.

Câu hỏi 534 :

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

A. Công nghiệp năng lượng.

B. Công nghiệp cơ khí

C. Công nghiệp điện tử - tin học.

D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu hỏi 535 :

Cảng lớn nhất thế giới (tính đến năm 2002) là

A. Mác-xây (Pháp).

B. Rôt-tec-đam (Hà Lan).

C. Cô-bê (Nhật Bản).

D. Niu I-ooc (Hoa Kỳ).

Câu hỏi 536 :

Cho bảng số liệu:

A. Sản lượng lương thực có hạt tất cả các vùng đều tăng.

B. Đồng bằng sông Hồng tăng chậm nhất.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhanh nhất.

D. Tây Nguyên tăng ít nhất.

Câu hỏi 538 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết các di sản văn hóa thế giới nào sau đây là của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Di tích Mỹ Sơn, Thành nhà Hồ.

B. Cố Đô Huế, Phố Cổ Hội An.

C. Phố Cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn.

D. Di tích Mỹ Sơn, Ba Tơ.

Câu hỏi 539 :

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các loại khoáng sản có ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. sét, cao lanh, bôxit, than bùn, đá vôi xi măng.

B. đá vôi xi măng, đá axít, sét, cao lanh, titan.

C. đá axít, sét, cao lanh, đá vôi xi măng, than bùn.

D. đá vôi xi măng, than nâu, đá axít, sét, cao lanh.

Câu hỏi 540 :

Cho biểu đồ:

A. Sản lượng lúa mùa tăng chậm nhất.

B. Sản lượng lúa mùa tăng ít nhất.

C. Sản lượng lúa đông xuân tăng nhiều nhất. 

D. Sản lượng lúa hè thu và thu đông tăng nhanh nhất.

Câu hỏi 541 :

Vùng có mật độ dân số trung bình cao nhất ở nước ta (năm 2006) là

A. Đông Nam Bộ.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu hỏi 542 :

Vùng có số lượng đô thị ít nhất ở nước ta (năm 2006) là

A. Tây Nguyên.

B. Đông Nam Bộ.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu hỏi 543 :

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn không phải nhờ vào việc

A. đẩy mạnh hoạt động vận tải.

B. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

C. áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến.

D. sử dụng các công nghệ bảo quản nông sản.

Câu hỏi 544 :

Nơi thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt ở nước ta là

A. rừng ngập mặn.

B. đầm phá.

C. ao hồ.

D. bãi triều.

Câu hỏi 545 :

Các ngành công nghiệp chuyên môn hóa của hướng Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là

A. hóa chất, giấy, cơ khí.

B. cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng .

C. dệt – may, điện, vật liệu xây dựng.

D. vật liệu xây dựng, phân hóa học, luyện kim.

Câu hỏi 546 :

Cho bảng số liệu:

A. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì.

B. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì tăng ít hơn Trung Quốc.

C. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì luôn lớn nhất, của Trung Quốc luôn nhỏ nhất.

D. Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kỳ và Trung Quốc tăng, của Liên bang Nga giảm.

Câu hỏi 547 :

Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là

A. công nghiệp.

B. nông nghiệp.

C. dịch vụ.

D. tài chính, ngân hàng.

Câu hỏi 548 :

Dân cư đô thị Mỹ La tinh đông là vì

A. công nghiệp phát triển mạnh ở các đô thị.

B. điều kiện sống của dân cư đô thị cao.

C. quá trình công nghiệp và đô thị hóa diễn ra sớm.

D. dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.

Câu hỏi 549 :

Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2004, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là

A. dịch vụ, công nghiệp, nông nghiệp.

B. công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ.

C. dịch vụ, nông nghiệp, công nghiệp.

D. nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ.

Câu hỏi 550 :

Phần lớn lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu

A. cận nhiệt.

B. ôn đới.

C. cực đới.

D. cận cực.

Câu hỏi 551 :

Các loại cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

A. mía, lạc, thuốc lá.

B. chè, thuốc lá, dâu tằm.

C. cao su, hồ tiêu, chè.

D. dâu tằm, bông, cà phê.

Câu hỏi 552 :

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

A. nằm trong vành đai sinh khoáng.

B. nằm ở vị trí tiếp giáp với biển.

C. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

D. nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

Câu hỏi 553 :

Cho biểu đồ:

A. Sản lượng dầu mỏ giảm, sản lượng điện tăng.

B. Sản lượng dầu mỏ tăng, sản lượng điện giảm.

C. Sản lượng dầu mỏ tăng nhanh hơn sản lượng điện.

D. Sản lượng dầu mỏ và điện đều tăng.

Câu hỏi 554 :

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 1 bao gồm

A. các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B. các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh.

C. các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ, trừ Quảng Ninh.

D. các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu hỏi 555 :

Hai di sản thiên nhiên thế giới tại Việt Nam là

A. vịnh Hạ Long và hồ Ba Bể.

B. vịnh Hạ Long và Phong Nha - Kẻ Bàng.

C. vịnh Hạ Long và quần đảo Cát Bà.

D. vịnh Hạ Long và vườn quốc gia Cúc Phương.

Câu hỏi 556 :

Lát cắt từ Tây sang Đông thể hiện cơ cấu nông nghiệp (theo nghĩa rộng) của vùng Bắc Trung Bộ theo không gian lần lượt là

A. lâm - ngư nghiệp - nông nghiệp.

B. ngư nghiệp - nông - lâm nghiệp.

C. nông - lâm - ngư nghiệp.

D. lâm - nông - ngư nghiệp.

Câu hỏi 557 :

Các nhà máy thủy điện của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. Hàm Thuận - Đa Mi, Trị An, Thác Mơ, Yali.

B. Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, A Vương.

C. Hàm Thuận – Đa Mi, Thác Bà, Trị An, Sông Hinh.

D. Vĩnh Sơn, Thác Mơ, Sông Hinh, Hàm Thuận - Đa Mi.

Câu hỏi 558 :

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A. lượng nước ít, phù sa không đáng kể.

B. có giá trị lớn về thủy điện.

C. ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.

D. chằng chịt, cắt xẻ châu thổ thành những ô vuông.

Câu hỏi 559 :

Cho bảng số liệu:

A. Biểu đồ miền.

B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ cột chồng.

D. Biểu đồ kết hợp.

Câu hỏi 561 :

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?

A. Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.

B. Sức lao động, đối tượng lao động tư liệu lao động.

C. Sức lao động, công cụ lao động,tư liệu lao động.

D. Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

Câu hỏi 562 :

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

A. Tư liệu lao động.

B. Công cụ lao động.

C. Đối tượng lao động.

D. Tài nguyên thiên nhiên.

Câu hỏi 565 :

Cuộc Cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ nhất diễn ra vào thời gian nào?

A. Thế kỷ VII.

B. Thế kỷ XVIII.

C. Thế kỷ XIX.

D. Thế kỷ XX.

Câu hỏi 566 :

Sự thay đổi của các hình thái kinh tế - xã hội theo chiều hướng nào?

A. Từ thấp đến cao.

B. Từ cao đến thấp.

C. Thay đổi về trình độ phát triển.

D. Thay đổi về mặt xã hội.

Câu hỏi 567 :

Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi từ chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là gì?

A. Kinh tế.

B. Chính trị.

C. Văn hóa.

D. Tư tưởng

Câu hỏi 568 :

Lực lượng quyết định dẫn đến sự thay đổi của chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là yếu tố nào sau đây?

A. Quan hệ sản xuất.

B. Công cụ lao động.

C. Phương thức sản xuất.

D. Lực lượng sản xuất.

Câu hỏi 569 :

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của ai?

A. Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.

B. Người thừa hành trong xã hội.

C. Giai cấp công nhân.

D. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

Câu hỏi 570 :

Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế như thế nào?

A. Chế độ công hữu về TLSX.

B. Chế độ tư hữu về TLSX.

C. Kinh tế xã hội chủ nghĩa.

D. Kinh tế nhiều thành phần.

Câu hỏi 572 :

“Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình”. Điều này thể hiện:

A. Quyền bình đẳng trong lao động.

B. Quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

C. Quyền bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

D. Quyền bình đẳng trong lao động giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu hỏi 573 :

Quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng chỉ phát sinh và được pháp luật bảo vệ sau khi họ:

A. Được toà án nhân dân ra quyết định.

B. Được UBND phường, xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn.

C. Được gia đình hai bên và bạn bè thừa nhận.

D. Hai người chung sống với nhau.

Câu hỏi 574 :

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào được xem là theo tôn giáo?

A. Thờ cúng tổ tiên, ông bà.

B. Thờ cúng ông Táo.

C. Thờ cúng các anh hùng liệt sỹ.

D. Thờ cúng đức chúa trời.

Câu hỏi 575 :

Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

A. Trách nhiệm hình sự.

B. Trách nhiệm kỷ luật.

C. Trách nhiệm hành chính.

D. Trách nhiệm dân sự.

Câu hỏi 576 :

Pháp luật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây?

A. Quan hệ hôn nhân - gia đình.

B. Quan hệ kinh tế.

C. Quan hệ về tình yêu nam - nữ.

D. Quan hệ lao động.

Câu hỏi 577 :

Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, thanh niên đủ 18 tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự..., là hình thức:

A. Thực hiện đúng đắn các quyền hợp pháp.

B. Không làm những điều pháp luật cấm.

C. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ pháp lý.

D. Thi hành pháp luật.

Câu hỏi 578 :

Khi công dân giao kết được một hợp đồng lao động, có nghĩa là:

A. Có việc làm ổn định.

B. Xác lập được một quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh.

C. Có vị trí đứng trong xã hội.

D. Bắt đầu có thu nhập.

Câu hỏi 579 :

Một học sinh lớp 11 (16 tuổi) chạy xe gắn máy trên 50cc ra đường chơi (Có đội mũ bảo hiểm), được xem là:

A. Không vi phạm pháp luật và thực hiện quyền tự do đi lại.

B. Vi phạm pháp luật vì chưa có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý.

C. Không phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

D. Không vi phạm vì có đội mũ bảo hiểm theo quy định.

Câu hỏi 580 :

Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt, giam, giữ người

A. Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật.

B. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

C. Bắt, giam, giữ người khi người này đang nghiện ma tuý.

D. Bắt giam người khi người này có người thân phạm pháp luật.

Câu hỏi 581 :

Tìm câu phát biểu sai:

A. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.

B. Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng pháp luật, phát huy giá trị văn hoá, đạo đức tôn giáo được Nhà nước bảo đảm.

C. Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được Nhà nước bảo đảm; các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ.

D. Các tôn giáo được Nhà nước công nhận, được hoạt động khi đóng thuế hàng năm.

Câu hỏi 582 :

Quyền ứng cử của công dân được hiểu là:

A. Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên có đủ điều kiện mà pháp luật quy định có thể được nhiều nơi giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội.

B. Công dân có quyền tự mình ra ứng của đại biểu Quốc hội ở nhiều nơi.

C. Công dân có đủ các điều kiện pháp luật quy định có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội ở nhiều nơi. 

D. Công dân có đủ các điều kiện pháp luật quy định có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội ở một nơi.

Câu hỏi 583 :

Quyền bầu cử của công dân được hiểu là:

A. Mọi người đều có quyền bầu cử

B. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử. 

C. Những người từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự có quyền bầu cử.

D. Công dân không phân biệt dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo, trình độ văn hoá, nghề nghiệp, thời hạn cư trú, đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật.

Câu hỏi 584 :

Năng lực hành vi dân sự được công nhận cho

A. Người chưa trưởng thành.

B. Người mắc bệnh Down.

C. Người bị phạt tù giam. 

D. Người dân tộc thiểu số.

Câu hỏi 586 :

Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là gì?

A. Pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

B. Pháp luật có tính quyền lực.

 C. Pháp luật có tính bắt buộc chung.

D. Pháp luật có tính quy phạm.

Câu hỏi 587 :

Thế nào là vi phạm hình sự?

A. Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.

B. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.

C. Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.

D. Hành vi đặc biệt nguy hiểm cho xã hội.

Câu hỏi 588 :

Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu:

A. Là hành vi trái pháp luật.

B. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

C. Lỗi của chủ thể.

D. Là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

Câu hỏi 593 :

Cho rằng trong quá trình xây nhà, ông A đã lấn chiếm một phần lối đi chung của xóm nên bà C bực tức xông vào nhà ông A chửi mắng và bị con ông A bắt rồi nhốt trong nhà kho hai ngày. Con ông A đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về danh tính.

B. Bất khả xâm phạm về thân thể.

C. Được pháp luật bảo vệ tài sản cá nhân.

D. Được pháp luật bảo vệ bí mật đời tư.

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK