Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 8 Toán học Trắc nghiệm Toán 8: Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức có lời giải chi tiết !!

Trắc nghiệm Toán 8: Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức có lời giải chi tiết !!

Câu hỏi 1 :

Mẫu thức chung của các phân thức 1x+1,1x1,1x  là?

A. x(x2 - 1)

B. xx - 12

C. x2 - 1

D. x(x - 1)

Câu hỏi 2 :

Mẫu thức chung của các phân thức 16x2y,1x2y3,112xy4  là?

A. 12x2y3

B. 12x2y4

C. 6x3y2

D. 12x4y

Câu hỏi 4 :

Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thức 5x(x+3)3,73(x+3) ?

A. x + 33

B. 3x + 32

C. 3x + 33

D. x + 34

Câu hỏi 5 :

Các phân thức 3x+1(x2)2,2x1x2+4x+4,12x  có mẫu chung là?

A. x - 2x + 22

B. (2 - x)x - 22x + 22

C. x - 22x + 22

D. x - 22

Câu hỏi 6 :

Các phân thức 14x12;14x+12;49x2  có mẫu chung là?

A. 4x + 32

B. 4(x - 3)(x + 3)

C. (x - 3)(x + 3)

D. 4x - 32

Câu hỏi 7 :

Chọn câu sai?

A. Mẫu thức chung của các phân thức x+25(x2)(x+3),1x(x+3)  là 5x(x - 2)(x + 3)?

B. Mẫu thức chung của các phân thức 12x2y,13xy3,16y  là 6x2y3.

C. Mẫu thức chung của các phân thức x+1x1,1x+1,x2x21x2 - 1.

D. Mẫu thức chung của các phân thức x(x2)2,5(x+2)2,x+1(x2)3  là (x + 2)2(x - 2)2.

Câu hỏi 8 :

Chọn câu sai?

A. Mẫu thức chung của các phân thức 2a3a;14  là 12a.

B. Mẫu thức chung của các phân thức 16a;4a+118ab;10a9b  là 18ab.

C. Mẫu thức chung của các phân thức 1x2+2x+1;1x21  là (x2 - 1)(x - 1).

D. Mẫu thức chung của các phân thức 1(x2y)2;5x(x2y)4;13x  là 3xx - 2y4.

Câu hỏi 9 :

Đa thức 12(x - 1)x - 22 là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

A. 13(x1);x(x2)2;54(x2)

B. xx1;56(x2)3

C. 1x24;712(x1)

D. 1x2;53(x2)3;x5(x1)

Câu hỏi 10 :

Đa thức xy(x - y)(x + y) là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?

A. 1x2+xy;1xyy2;3y2x2

B. 1x2y2;6x2x2y

C. 8y(xy)2;7x+y;1y2

D. 45(xy);63x+3y;5x2y2

Câu hỏi 11 :

Quy đồng mẫu thức của các phân thức x23(x1),52(x+1),x+3x21  ta được:

A. x23(x1)=2(x2)(x+1)6(x21),52(x+1)=5(x+1)6(x21),x+3x21=2(x+3)6(x21)

B. x23(x1)=2(x2)6(x21),52(x+1)=15(x1)6(x21),x+3x21=6(x+3)6(x21)

C. x23(x1)=2(x2)(x+1)6(x21),52(x+1)=15(x1)6(x21),x+3x21=66(x21)

D. x23(x1)=2(x2)(x+1)6(x21),52(x+1)=15(x1)6(x21),x+3x21=6(x+3)6(x21)

Câu hỏi 12 :

Quy đồng mẫu thức các phân thức 1x3+1;23x+3;x2x22x+2  ta được các phân thức lần lượt là?

A. 1x3+1;x2x+13(x3+1);x2+x2(x3+1)

B. 16(x3+1);x2x+13(x3+1);3x2+3x6(x3+1)

C. 66(x3+1);4x24x+46(x3+1);3x2+3x6(x3+1)

D. 3x2+3x6(x3+1);4x24x+46(x3+1);66(x3+1)

Câu hỏi 13 :

Cho ba phân thức 1xy,1yz,3xz . Chọn khẳng định đúng?

A. 1xy=zxyz,1yz=xxyz,3xz=3xyz

B. 1xy=zxyz,1yz=xxyz,3xz=3yxyz

C. 1xy=zxyz,1yz=1xyz,3xz=3yxyz

D. 1xy=1xyz,1yz=xxyz,3xz=3yxyz

Câu hỏi 14 :

Cho ba phân thức 35x2yz,54y2z,6xz2 . Chọn khẳng định đúng?

A. 35x2yz=12yz20x2y2z2;54y2z=25x2z20x2y2z2;6xz2=120xy220x2y2z2

B. 35x2yz=12yz20x2y2z2;54y2z=25x2z20x2y2z2;6xz2=x2y20x2y2z2

C. 35x2yz=3yzx2y2z2;54y2z=5x2zx2y2z2;6xz2=x2yx2y2z2

D. 35x2yz=3yz20x2y2z2;54y2z=20x2z20x2y2z2;6xz2=120x2y20x2y2z2

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK