Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 8 Toán học Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 2 Đại số 8 !!

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 2 Đại số 8 !!

Câu hỏi 1 :

Điều kiện xác định của phân thức x2-49x2-16

A. x = ± 4/3.   

B. x ≠ ± 4/3. 

C. - 4/3 < x < 4/3.   

D. x > 4/3. 

Câu hỏi 2 :

Giá trị của x để phân thức x3-16xx3-3x2-4xbằng 0

A. x = ± 4.   

B. x ≠ 1. 

C. x = 0.   

D. x = - 1. 

Câu hỏi 3 :

Cặp phân thức nào không bằng nhau ?

A. 16xy24x2y3

B324x và 2y16xy

C-16xy24x và -2y3

D-x2y3xy và xy3y

Câu hỏi 4 :

Tìm biểu thức A sao cho : Ax2y3=-2xy2x2y

A. -2x2y.   

B. x2y4

C. -2xy4.   

D. -x3y

Câu hỏi 5 :

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

A. 1x2+1   

B. x + 12 

C. x2-5   

D. x + 10 

Câu hỏi 6 :

Cho phân thức 2 x - 1, nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ?

A. 2(x-1)x2-1 

B. 2(x+1)x-12 

C. 2(x+1)x2-1 

D. 2(x+1)2x2-1 

Câu hỏi 7 :

Với giá trị nào của x thì hai phân thức x-2x2-5x+6 và 1x - 3 bằng nhau ?

A. x = 2   

B. x = 3 

C. x ≠ 2,x ≠ 3.   

D. x = 0. 

Câu hỏi 8 :

Phân thức 2x + 3 bằng với phân thưc nào dưới đây ?

A. 6-x-3

B2xx2-3x

C2(x+1)x2+4x+3

D2yxy-3y 

Câu hỏi 9 :

Điền vào chỗ trống đa thức sao cho ...x2-16=xx-4

A. x2-4x.   

B. x2+4x

C. x2+4.   

D. x2-4 

Câu hỏi 10 :

Kết quả của rút gọn biểu thức 6x2y28xy5 là ? 

A. 68   

B. 3x4y3 

C. 2xy2   

D. x2y2xy5 

Câu hỏi 11 :

Hai phân thức x+1x2+2x-3 và -2xx2+7x+10 có mẫu thức chung là 

A. x3+6x2+3x-10  

B. x3-6x2+3x-10  

C. x3+6x2-3x-10 

D. Đáp án khác  

Câu hỏi 12 :

Tìm mẫu thức chung của hai phân thức: x+2yx2y+xy2;x-4yx2+2xy+y2 

A. xy(x + y)  

B. x(x+y)2  

C. xy(x+y)2      

D. y(x+y)2  

Câu hỏi 13 :

rút gọn phân thức x2+4x+49-(x-5)2 được kết quả là

A.  - x - 2x + 8   

B. x + 2x -8 

C.  x + 2x + 8   

D. - x - 2x - 8 

Câu hỏi 15 :

Hai phân thức 14x2y56xy3z có mẫu thức chung đơn giản nhất là?

A. 8x2y3z  

B. 12x3y3z 

C. 24x2y3z   

D. 12x2y3z 

Câu hỏi 16 :

Hai phân thức 52x + 63x2-9 có mẫu thức chung đơn giản nhất là ?

A. x2-9.   

B2(x2-9)

C. x2+9.   

D. x - 3 

Câu hỏi 17 :

Hai phân thức x+1x2+2x-3-2xx2+7x+10 có mẫu thức chung là ?

A. x3+6x2+5x-12

B. x3-6x2+5x-12

C. -x3+6x2+5x-12  

D. -x3+6x2-5x+12 

Câu hỏi 18 :

Kết quả của phép cộng 2x3+3x2+x+1x2(x+3)

A. 1 x+3  

B. 1x2  

C. 1x2x+3 

D. Đáp án khác 

Câu hỏi 19 :

Kết quả của phép cộng 2x2-9+x-99-x2.

A. x-11x2-9  

B. 11-xx2-9  

C. x+3x-3  

D. Đáp án khác  

Câu hỏi 21 :

Rút gọn biểu thức 4-x2x-3+2x-2x23-x+5-4xx-3 được kết quả là

A. 3 - x.   

B. x - 3 

C. x + 3.   

D. - x - 3. 

Câu hỏi 22 :

Rút gọn biểu thức y2x2-xy+4xy2-2xy được kết quả là

A. 2x + yxy 

B. -2x + yxy

C. -2x -yxy 

D. 2x -yxy 

Câu hỏi 23 :

Rút gọn biểu thức 4x-13x2y-7x-13x2y được kết quả là

A. 1xy 

B. -1xy 

C. x-1xy 

D. x+1xy 

Câu hỏi 24 :

Rút gọn biểu thức 2x-710x-4 - 3x+54-10x được kết quả

A. 12 

B. -12 

C110x-4 

D. 110x+4 

Câu hỏi 25 :

Thực hiện phép trừ phân thức 32x+6-x-62x2+6x được kết quả là

A. -1x 

B. 1x+3 

C. 1x 

D. 1x-3 

Câu hỏi 27 :

Rút gọn biểu thức 1x-5x2-25x-1525x2-1 được kết quả là?

A. 1-5xx(5x+1) 

B. 1+5xx(5x+1) 

C. -1-5xx(5x+1) 

D. 1-5xx(5x-1) 

Câu hỏi 28 :

Kết quả của phép tính 4y211x4.-3x28y là?

A. -3y22x2 

B. 3y22x2 

C. -y22x2 

D. 3-y22x2 

Câu hỏi 29 :

Rút gọn biểu thức x3-85x+20.x2+4xx2+2x+4 được kết quả là

A. -x(x-2)5 

B. x(x+2)5 

C. x(x-2)5 

D. -x(x+2)5 

Câu hỏi 30 :

Rút gọn biểu thức 5x+108-4x . 2x-4 x+2 được kết quả là

A. 52 

B. 12 

C. -12 

D. -52 

Câu hỏi 31 :

Rút gọn biểu thức x2-362x+10.36-x được kết quả là

A. 3(x+6)2x+10 

B. -3(x+6)2x+10 

C. 3(x-6)2x+10 

D. -3(x-6)2x+10 

Câu hỏi 32 :

Rút gọn biểu thức x-1xx2+x+1+x3x-1 được kết quả là

A. 2x3-1x 

B. -2x3-1x 

C. 2x3+1x 

D. -2x3+1x 

Câu hỏi 33 :

Rút gọn phân thức: x3-279-6x+x2.

A. -(x2+3x+9)3-x 

B. x2+3x+93-x  

C. x2+3x+93+x  

D. x2+3x3-x  

Câu hỏi 34 :

Kết quả của phép chia -20x3y2:-4x35y là 

A. 53x2y    

B. -5x2y  

C. 253x2y 

D. -253x2y  

Câu hỏi 35 :

Kết quả của phép tính x2+x5x2-10x+5:3x+35x-5

A. x3(x-1)  

B. -x3(x-1) 

C. x3(x+1)  

D. -x3(x+1)  

Câu hỏi 36 :

Kết quả của phép chia: 9x2-y2:6x-2y9x+3y

A. 3(3x+y)2(3x-y)  

B. 3(3x+y)22   

C. 3(3x-y)22 

D. 32(3x+y)2  

Câu hỏi 37 :

Biểu thức Q nào thỏa mãn x2+2xx-1.Q=x2-4x2-x

A. x+2x2

B. x-2x2

C. -x-2x2 

D. 2x2 

Câu hỏi 38 :

Biến đổi biểu thức 1-2x+11-x2-2x2-1 thành phân thức đại số là ?

A. (x-1)2   

B. -(x-1)2 

C. (x+1)2   

D. -(x+1)2 

Câu hỏi 39 :

Với giá trị nào của x thì phân thức 5x2x + 4 xác định ?

A. x = 2.   

B. x ≠ -2. 

C. x > 2.   

D. x ≤ 2. 

Câu hỏi 40 :

Giá trị của biểu thức A=x2-11x-1-1x+1-1 tại x = 1 là ?

A. A = 1.   

B. A = - 2. 

C. A = - 1.   

D. Đáp án khác. 

Câu hỏi 58 :

Rút gọn phân thức: x2-y2y3-3xy2+3x2y-x3.

A. -x+y(y-x)2  

B. x+y(y-x)2  

C. -x-y(y-x)2  

D. -x+y(y+x)2  

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK