Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 8 Toán học Bài tập Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (có lời giải chi tiết) !!

Bài tập Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức (có lời giải chi tiết) !!

Câu hỏi 1 :

Cho 4x2+3x+2=...(x+1)(x+2)2;3xx2+4x+4=...(x+1)(x+2)2 . Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu. Hãy chọn câu đúng?

A. 8x + 8; 3x2 + 3

B. 4x + 8; 3x2 + 3x

C. 8x + 1; 3x2 + x

D. 4x + 4; 3x2 + 3x

Câu hỏi 3 :

Để có các phân thức có cùng mẫu, ta cần điền vào các chỗ trống x+3x2+8x+15=x3...;5x15x26x+9=...(x3)(x+5) các đa thức lần lượt là?

A. x - 3; 5x + 10

B. (x - 3)2(x + 5); 5x - 25

C. (x - 3)(x + 5); 5x + 25

D. (x - 3)(x + 5); x + 5

Câu hỏi 4 :

Cho các phân thức 11x3x3;544x;2xx21 .

A. Bạn Nam đúng, bạn Minh sai.

B. Bạn Nam sai, bạn Minh đúng.

C. Hai bạn đều sai

D. Hai bạn đều đúng.

Câu hỏi 5 :

Cho các phân thức 1(ab)(bc);1(cb)(ca);1(ba)(ac) .

A. Bạn Mai đúng, bạn Nhung sai.

B. Bạn Mai sai, bạn Nhung đúng.

C. Hai bạn đều sai.

D. Hai bạn đều đúng.

Câu hỏi 6 :

Hai phân thức 14x2y56xy3z có mẫu thức chung đơn giản nhất là?

A. 8x2y3z

B. 12x3y3z 

C. 24x2y3z 

D. 12x2y3z 

Câu hỏi 7 :

Hai phân thức 52x + 63x2-9 có mẫu thức chung đơn giản nhất là

A. x2-9

B. 2(x2-9)

C. x2+9

D. x - 3 

Câu hỏi 8 :

Hai phân thức x+1x2+2x-3-2xx2+7x+10 có mẫu thức chung là

A. x3+6x2+3x-10 

B. x3-6x2+3x-10 

C. x3+6x2-3x-10 

D. Đáp án khác 

Câu hỏi 9 :

Tìm mẫu thức chung của hai phân thức sau: x-yx2+xy;2x-3yxy2

A. xy2(x+y)     

B. xy2 

C. xy2(x+1)     

D. xy(x + y + 1) 

Câu hỏi 10 :

Quy đồng mẫu thức hai phân thức: x-2y2;x2+y22x-2xy.

A. (x-2y)x(1-y)2x(1-y);x2+y22x(1-y) 

B. (x+2y)x(1+y)2x(1-y);x2+y22x(1-y) 

C. (x-2y)x(1-y)2x(1-y);x2-y22x(1+y) 

D. (x-2y)x(1-y)2x(1-y);x+y2x(1-y) 

Câu hỏi 11 :

Tìm mẫu thức chung của hai phân thức: x+2yx2y+xy2;x-4yx2+2xy+y2

A. xy(x + y)     

B. x(x+y)2 

C. xy(x+y)2     

D. y(x+y)2 

Câu hỏi 12 :

Cho hai phân thức: 3x2-4x2y+4xy2-y2;2x2-xy. Tìm nhân tử phụ của mẫu thức x24x2y+4xy2-y2

A. x(x - y).(x + y - 4xy)     

B. x 

C. x - y     

D. Đáp án khác 

Câu hỏi 13 :

Quy đồng mẫu thức của hai phân thức sau ta được: -2x2y+4xy+4y;1x2+2x

A. -2xy(x+2)2;y(x+2)y(x+2)2 

B. 2xy(x+2)2;y(x+2)y(x+2)2 

C. -2xy(x+2)2;y(x-2)y(x+2)2 

D. Đáp án khác 

Câu hỏi 14 :

Quy đồng mẫu thức hai phân thức: x+yx2y+x2;2xyy+1

A. x-yx2y+x2=x-yx2(y+1);2x+yy+1=x2(2x-y)x2(y+1) 

B. x+yx2y-x2=x+yx2(y-1);2x-yy+1=x2(2x-y)x2(y+1)

C. x+yx2y+x2=x+yx2(y+1);2x-yy+1=x2(2x-y)x2(y+1) 

D. x+yx2y+x2=x+yx(y+1);2x-yy+1=2x-yx2(y+1) 

Câu hỏi 15 :

Cho hai phân thức sau. Tìm nhân tử phụ của mẫu thức x3+2x2y.

A. 1     

B. x + y 

C. x + 2y     

D. x 

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK