Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 11 Sinh học 40 câu trắc nghiệm chủ đề Cảm ứng(Động vật) môn Sinh học lớp 11 năm 2019

40 câu trắc nghiệm chủ đề Cảm ứng(Động vật) môn Sinh học lớp 11 năm 2019

Câu hỏi 1 :

Phản xạ là gì?

A. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

D. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu hỏi 2 :

Cảm ứng của động vật là:

A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

D. Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

Câu hỏi 3 :

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  → Bộ phận phản hồi thông tin

B. Bộ phận tiếp nhận kích thích  → Bộ phận thực hiện phản ứng  → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  → Bộ phận phản hồi thông tin

C. Bộ phận tiếp nhận kích thích  → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  → Bộ phận thực hiện phản ứng

D. Bộ phận trả lời kích thích  → Bộ phận tiếp nhận kích thích  → Bộ phận thực hiện phản ứng

Câu hỏi 4 :

Hệ thần kinh của giun dẹp có:

A. Hạch đầu, hạch thân

B. Hạch đầu, hạch bụng

C. Hạch đầu, hạch ngực

D. Hạch ngực, hạch bụng

Câu hỏi 5 :

Ý nào không đúng đối với phản xạ?

A. Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh

B. Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ

C. Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng

D. Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng

Câu hỏi 6 :

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể

B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

C. Tiêu phí nhiều năng lượng

D. Tiêu phí ít năng lượng

Câu hỏi 7 :

Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh → Cơ, tuyến

B. Hệ thần kinh → Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Cơ, tuyến

C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Cơ, tuyến → Hệ thần kinh

D. Cơ, tuyến →Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh

Câu hỏi 8 :

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

A. Duỗi thẳng cơ thể 

B. Co toàn bộ cơ thể

C. Di chuyển đi chỗ khác

D. Co ở phần cơ thể bị kích thích

Câu hỏi 9 :

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do:

A. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể

B. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng

C. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng

D. Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể

Câu hỏi 10 :

Phản xạ ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào?

A. Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích → Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng

B. Các giác quan tiếp nhận kích thích → Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → Các nội quan thực hiện phản ứng

C. Các giác quan tiếp nhận kích thích → Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → Các tế bào mô bì, cơ

D. Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin → Các giác quan tiếp nhận kích thích → Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng

Câu hỏi 11 :

Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?

A. Co rút chất nguyên sinh

B. Chuyển động cả cơ thể

C. Tiêu tốn năng lượng

D. Thông qua phản xạ

Câu hỏi 12 :

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

Câu hỏi 13 :

Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

A. Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ

B. Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh

C. Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ

D. Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác

Câu hỏi 14 :

Thân mềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là:

A. Hạch ngực

B. Hạch não

C. Hạch bụng

D. Hạch lưng

Câu hỏi 15 :

Hệ thần kinh của côn trùng có:

A. Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng

B. Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng

C. Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng

D. Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng

Câu hỏi 17 :

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:

A. Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

B. Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

C. Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

D. Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

Câu hỏi 18 :

Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A. Diễn ra ngang bằng

B. Diễn ra chậm hơn một chút

C. Diễn ra chậm hơn nhiều

D. Diễn ra nhanh hơn

Câu hỏi 19 :

Phản xạ phức tạp thường là:

A. Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

B. Phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

C. Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào tuỷ sống

D. Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

Câu hỏi 20 :

Bộ phận của não phát triển nhất là:

A. Não trung gian

B. Bán cầu đại não

C. Tiểu não và hành não

D. Não giữa

Câu hỏi 21 :

Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt

C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm

D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn

Câu hỏi 22 :

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

A. Là phản xạ có tính di truyền

B. Là phản xạ bẩm sinh

C. Là phản xạ không điều kiện

D. Là phản xạ có điều kiện

Câu hỏi 23 :

Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A. Não và thần kinh ngoại biên

B. Não và tuỷ sống

C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

D. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên

Câu hỏi 24 :

Bộ phận đóng vai trò điều khiển các hoạt động của cơ thể là:

A. Não giữa

B. Tiểu não và hành não

C. Bán cầu đại não

D. Não trung gian

Câu hỏi 25 :

Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?

A. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não

B. Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não

C. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

D. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não

Câu hỏi 26 :

Phản xạ đơn giản thường là:

A. Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

B. Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do não bộ điều khiển

C. Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

D. Phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

Câu hỏi 27 :

Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?

A. Thường do tuỷ sống điều khiển

B. Di truyền được, đặc trưng cho loài

C. Có số lượng không hạn chế

D. Mang tính bẩm sinh và bền vững

Câu hỏi 28 :

Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?

A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

B. Không di truyền được, mang tính cá thể

C. Có số lượng hạn chế

D. Thường do vỏ não điều khiển

Câu hỏi 29 :

Căn cứ vào chức năng hệ thần kinh có thể phân thành:

A. Hệ thần kinh vận điều khiển vận động hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh si dưỡng điều khiển các hoạt động của các cơ vân trong hệ vận động

B. Hệ thần kinh vận điều khiển những hoạt động của các nội quan và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo ý muốn

C. Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động không theo ý muốn và thần kinh kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động theo ý muốn

D. Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo ý muốn

Câu hỏi 30 :

Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

A. Thụ quan đau ở da → Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ → Tuỷ sống → Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ → Các cơ ngón ray

B. Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ → Tuỷ sống → Các cơ ngón ray

C. Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ → Tuỷ sống → Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ → Các cơ ngón ray

D. Thụ quan đau ở da → Tuỷ sống → Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ → Các cơ ngón ray

Câu hỏi 31 :

Điện thê nghỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào?

A. Sự phân bố ion đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

B. Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với ion

C. Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

D. Sự phân bố ion không đều, sự di chuyển của ion sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

Câu hỏi 32 :

Ý nào không đúng đối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?

A. Tiến hoá theo hướng dạng lưới → Chuổi hạch → Dạng ống

B. Tiến hoá theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

C. Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường

D. Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

Câu hỏi 33 :

Vì sao trạng thái điện thế nghỉ, ngoài màng mang điện thế dương?

A. Do Na+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng

B. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng

C. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điện tích âm

D. Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong của màng

Câu hỏi 34 :

Vì sao K+ có thể khuếch tán từ trong ra ngoài màng tế bào?

A. Do cổng K+ mở và nồng độ bên trong màng của K+ cao

B. Do K+ có kích thước nhỏ

C. Do K+ mang điện tích dương

D. Do K+ bị lực đẩy cùng dấu của Na+

Câu hỏi 35 :

Điện thế nghỉ là:

A. Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương

B. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm

C. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương

D. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương

Câu hỏi 36 :

Sự phân bố ion K+ và ion Na+ ở điện thế nghỉ trong và ngoài màng tế bào như thế nào?

A. Ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào

B. Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào

C. Ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

D. Ở trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

Câu hỏi 37 :

Hoạt động của bơm Na+ - K+ để duy trì điện thế nghỉ như thế nào?

A. Vận chuyển K+ từ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K+ giáp màng ngoài tế  bào luôn cao và tiêu tốn năng lượng

B. Vận chuyển K+ từ ngoài trả vào trong màng giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn tế bào luôn cao và không tiêu tốn năng lượng

C. Vận chuyển K+ từ ngoài trả vào trong màng giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn tế bào luôn cao và tiêu tốn năng lượng

D. Vận chuyển Na+ từ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ Na+ giáp màng ngoài tế bào luôn thấp và tiêu tốn năng lượng

Câu hỏi 38 :

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

A. Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

B. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

C. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

D. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh

Câu hỏi 39 :

Điện thế hoạt động là:

A. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực

B. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực

C. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực

D. Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực

Câu hỏi 40 :

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của xinap?

A. Màng trước xinap

B. Khe xinap

C. Chuỳ xinap

D. Màng sau xinap

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK