A. Tất cả đều sai.
B. Hội nghị Ianta (Liên Xô) ngày 2-9-1945.
C. Hội nghị Xan Phơranxixcô (Mỹ) tháng 4-1945.
D. Hội nghị Pôtxđam (Đức) tháng 7-1945.
A. phân chia khu vực cho các nước Đồng minh để tiêu diệt quân phiệt Nhật và phát xít Đức.
B. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật.
C. sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật.
D. Hồng quân Liên Xô nhanh chóng tấn công vào tận sào huyệt của phát xít Đức ở Béclin.
A. Mĩ, Anh, Trung Quốc, Phần Lan, Thụy Sĩ.
B. Liên Xô, Mĩ, Trung Quốc, Thụy Sĩ, Pháp.
C. Liên Xô, Mĩ, Anh, Nhật Bản và Đức.
D. Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc.
A. Mĩ và Anh.
B. các nước phương Tây.
C. Liên Xô.
D. Anh.
A. Vĩ tuyến 18.
B. Vĩ tuyến 16.
C. Vĩ tuyến 38.
D. Vĩ tuyến 28
A. Rudơven, Giônxơn, Xtalin.
B. Aixenhao, Sớcsin, Xtalin.
C. Rudơven, Sớcsin, Goocbachốp.
D. Rudơven, Sớcsin, Xtalin.
A. Việc giải giáp quân đội Nhật Bản ở Đông Dương được giao cho quân đội Anh ở phía Nam vĩ tuyến 16 và quân đội Trung Hoa Dân quốc ở phía Bắc vĩ tuyến 16.
B. Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản.
C. Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít , phân chia phạm vi ảnh hưởng
D. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
A. Anh - Mĩ.
B. Mĩ - Trung Hoa Dân quốc.
C. Anh - Trung Hoa Dân quốc.
D. Pháp - Mĩ.
A. 40 nước.
B. 48 nước.
C. 50 nước.
D. 35 nước.
A. Ngày 24 - 10.
B. Ngày 31 - 10.
C. Ngày 25 - 4.
D. Ngày 26 - 6.
A. Đại hội đồng.
B. Hội đồng Bảo an.
C. Tòa án Quốc tế.
D. Hội đồng Quản thá
A. 1, 2, 3.
B. 2, 1, 3.
C. 2, 3, 1.
D. 3, 2, 1.
A. Triều Tiên.
B. Trung Quốc.
C. Đức.
D. Nhật.
A. Hội đồng tài chính
B. Ban thư kí.
C. Đại hội đồng
D. Hội đồng bảo an.
A. Đông Bec – Lin.
B. Đông Đức.
C. Đông Âu.
D. Tây Đức.
A. Liên Xô, Mĩ, Anh.
B. Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Quốc.
C. Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ.
. Anh, Pháp, Mĩ.
A. Vấn đề phân chia khu vực đóng quân tại các nước chiến bại nhằm giải giáp quân đội phát xít và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á.
B. Duy trì cuộc đấu tranh xóa bỏ chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa phân biệt chủng tộc trên thế giới.
C. Vấn đề kết thúc chiến tranh ở Châu Âu, châu Á Thái Bình Dương.
D. Thiết lập trật tự thế giới mới sau chiến tranh và thành lập Liên hợp quốc.
A. 190.
B. 192.
C. 185.
D. 182.
A. Ngày 16 - 10 - 2005.
B. Ngày 6 - 10 - 2007.
C. Ngày 26 - 10 - 2006.
D. Ngày 16 - 10 - 2007.
A. tác động của cuộc Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô.
B. các lực lượng dân tộc ở Đức mâu thuẫn với nhau.
C. âm mưu của Mĩ.
D. nghị quyết của Hội nghị Poxđam quy định.
A. 1, 2, 3.
B. 3, 2, 1.
C. 2, 1, 3.
D. 2, 3, 1.
A. Đánh dấu sự hình thành trật tự thế giới đơn cực.
B. Trở thành khuôn khổ một trật tự thế giới mới, từng bước được thiết lập trong những năm 1945 - 1949.
C. Làm nảy sinh những mâu thuẫn giữa các phe phái trên thế giới.
D. Đánh dấu sự xác lập vai trò bá chủ thế giới của Mĩ.
A. nước Đức được thống nhất, lấy tên là Cộng hòa Liên bang Đức.
B. nước Đức phải chấp nhận sự chiếm đóng lâu dài của quân đội Đồng minh.
C. nước Đức phải chấp nhận tình trạng tồn tại hai nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.
D. quân đội Liên Xô chiếm đóng Đông Đức, Đông Béclin; Mĩ, Anh, Pháp chiếm đóng Tây Đức, Tây Béclin.
A. một trật tự thế giới mới hoàn toàn nghiêng về phía các nước XHCN.
B. một trật tự thế giới mới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị, bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa.
C. một trật tự thế giới mới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe : XHCN và TBCN.
D. một trật tự thế giới mới hoàn toàn do các nước TBCN thao túng.
A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B. Tiêu diệt tận gốc phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản.
C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì quốc gia nào.
D. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
A. Đông Dương
B. nước Đức.
C. bán đảo Triều Tiên.
D. châu Âu.
A. 10 phiếu.
B. 4 phiếu.
C. 5 phiếu.
D. 3 phiếu.
A. Làm nảy sinh những mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc với các nước đế quốc.
B. Trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới.
C. Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới mới sau chiến tranh.
D. Là sự kiện đánh dấu sự xác lập vai trò thống trị thế giới của chủ nghĩa đế quốc Mĩ.
A. Do uy tín của Liên Xô trên trường quốc tế.
B. Do các nước trên thế giới có tinh thần đoàn kết chống kẻ thù chung.
C. Do hành động xâm lược của của phe phát xít khiến thế giới lo ngại.
D. Do các nước Anh, Pháp, Mĩ liên tục thất bại trên chiến trường
A. Sự vươn lên của các cường quốc.
B. Sự cản trở của nước Nga.
C. Kinh tế Mĩ ngày càng suy giảm.
D. Sự sa lầy của Mĩ ở nhiều nơi trên thế giới.
A. Năm 1957.
B. Năm 1949.
C. Năm 1960.
D. Năm 1961.
A. Mĩ và Liên Xô.
B. Mĩ và Nhật Bản.
C. Liên Xô và các nước Tây Âu.
D. Nhật Bản và Liên Xô.
A. Ngày 25/12/1991.
B. Ngày 21/12/1991.
C. Ngày 19/8/1991.
D. Tháng 3/1985.
A. người đầu tiên bay vào vũ trụ.
B. người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.
C. người đầu tiên thử thành công vệ tinh nhân tạo.
D. người đầu tiên bay vào sao hoả.
A. 5 năm (1985-1990).
B. 4 năm (1985-1989).
C. 7 năm (1985-1992).
D. 6 năm (1985-1991).
A. Chưa có định hướng chuyển sang nền kinh tế thị trường.
B. Vội vã chuyển sang nền kinh tế thị trường mà thiếu sự điều tiết của nhà nước.
C. Quá coi trọng thành phần kinh tế tư nhân mà không tập trung cho các thành phần kinh tế khác.
D. Quá coi trọng vai trò của Nhà nước trong việc điều tiết các thành phần kinh tế
A. Cộng hòa đại nghị.
B. Tổng thống Liên bang.
C. Quân chủ lập hiến.
D. Quân chủ chuyên chế.
A. Năm 1993.
B. Năm 1995.
C. Năm 1996.
D. Năm 1994
A. 1957.
B. 1950.
C. 1947.
D. 1945.
A. vị thế, uy tín của Liên Xô được nâng cao trên thế giới.
B. các nước tư bản dỡ bỏ cấm vận, bao vây Liên Xô.
C. trở thành chỗ dựa vững chắc cho phong trào cách mạng thế giới.
D. Liên bang Xô Viết được mở rộng, số thành viên tăng lên 15 nước.
A. Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
B. Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
C. Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới (sau Mĩ) vào nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX.
D. Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
A. chuyển từ đồng minh sang thế đối đầu.
B. cùng thiết lập quan hệ tốt đẹp với Đông Nam Á.
C. đồng minh cùng chống phát xít.
D. cùng hướng tới mục đích phát triển kinh tế.
A. Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng.
B. Lãnh thổ lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C. Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh.
D. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
A. Thế cân bằng sức mạnh về khoa học vũ trụ.
B. Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng.
C. Đạt thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung và sức mạnh hạt nhân nói riêng.
D. Thế cân bằng sức mạnh về kinh tế.D. Thế cân bằng sức mạnh về kinh tế.
A. Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mỹ. Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội. Phát triển kinh tế nâng cao đời sống nhân dân, củng cố quốc phòng.
B. Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
C. Xây dựng, phát triển kinh tế nâng cao đời sống nhân dân.
D. Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mỹ.
A. xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mỹ.
B. nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nghiêm trọng.
C. đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới.
D. tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội đã bị gián đoạn từ năm 1941.
A. đất nước ngày càng lún sâu vào khủng hoảng, rối loạn và sụp đổ.
B. kinh tế tiếp tục trượt dài trong khủng hoảng.
C. mâu thuẫn sắc tộc gay gắt, nhiều nước cộng hòa đòi li khai.
D. nhiều cuộc bãi công bùng nổ khắp ở đất nước.
A. Chính phủ các nước Đông Âu không đề ra những cải cách cần thiết và đúng đắn.
B. Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới và sự khủng hoảng của Liên Xô.
C. Chính phủ nhiều nước Đông Âu đàn áp phong trào đấu tranh của quần chúng.
D. Các thế lực chống phá CNXH trong và ngoài nước ra sức kích động quần chúng, thúc đẩy hoạt động các hoạt động lật đổ.
A. Sự chống phá của CNĐQ và các thế lực tay sai.
B. Những khuyết tật, thiếu sót của CNXH duy trì quá lâu, cản trở sự phát triển của xã hội.
C. Đã xây dựng mô hình CNXH chưa hợp lí và có nhiều thiếu sót.
D. Nền kinh tế thiếu năng động đưa đến sự thụ động về xã hội và thiếu dân chủ, công bằng xã hội.
A. Cho rằng quan hệ sản xuất XHCN là quá ưu việt, Liên Xô không thể chịu tác động của khủng hoảng cũng như thời kì 1929 - 1933.
B. Cho rằng đó chỉ là một cuộc khủng hoảng nhỏ, tự nó sẽ trôi qua mà không cần phải cải cách.
C. Họ không thể đề ra một phương án tối ưu để tránh khỏi tầm ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.
D. Liên Xô cho rằng hệ thống XHCN là hệ thống liên minh khép kín nên không chịu tác động của ảnh hưởng bên ngoài.
A. cải tổ xã hội
B. cải tổ kinh tế triệt để.
C. cải tổ hệ thống chính trị.
D. cải tổ văn hóa.
A. Nhà máy thủy điện Yaly.
B. Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim.
C. Cầu Long Biên.
D. Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình.
A. Không xây dựng nhà nước công nông vững mạnh.
B. Thiếu công bằng xã hội, chủ quan nóng vội đốt cháy giai đoạn.
C. Không chú trọng phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
D. Mất cảnh giác trước những âm mưu chống phá của các thế lực thù địch.
A. sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ Xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
B. sự sụp đổ của chủ nghĩa Mác-Lênin.
C. sự thất bại hoàn toàn của Liên Xô.
D. sự sụp đổ của một mô hình XHCN chưa khoa học.
A. Đều tiến hành trong 6 năm.
B. Đều hoàn thành với nhiều thành tựu to lớn.
C. Đều không hoàn thành.
D. Đều bị chậm tiến độ.
A. D. Medvedev
B. B. Enxin.
C. M. Goócbachốp.
D. V. Putin.
A. Liên Xô.
B. Cuba.
C. Ấn Độ.
D. Trung Quốc.
A. Cùng chung mục tiêu xây dựng CNXH, chung hệ tư tưởng Mác-Lênin, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.
B. Cùng chung mục tiêu xây dựng một xã hội dân chủ.
C. Cùng muốn củng cố thêm tiềm lực quốc phòng, góp phần duy trì hòa bình và an ninh nhân loại.
D. Sự đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ nhau cùng phát triển.
A. Liên Xô sẵn sàng cho một cuộc chiến tranh hạt nhân quy mô lớn trên toàn thế giới.
B. Phá thế độc quyền của Mĩ về vũ khí nguyên tử.
C. Liên Xô là nước thứ 3 trên thế giới có vũ khí nguyên tử.
D. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc đầu tiên trên thế giới có vũ khí nguyên tử.
A. Sự chống phá của các thế lực thù địch bên ngoài.
B. Uy tín của Goócbachop bị giảm sút.
C. Chính sách đa nguyên về chính trị.
D. Những vụ bê bối trong hệ thống chính trị của Đảng và Nhà nước Xô viết.
A. Ngày 1/10/1948.
B. Ngày 1/10/1949.
C. Ngày 1/10/1950.
D. Ngày 1/9/1949.
A. Thượng Hải.
B. Ma Cao.
C. Hồng Kông.
D. Đài Loan.
A. Tháng 5/1948.
B. Tháng 9/1948.
C. Tháng 8/1948.
D. Tháng 6/1948.
A. 25-6-1949.
B. 25-6-1952.
C. 25-6-1950.
D. 25-6-1951.
A. Ngày 27-7-1953.
B. Ngày 28-7-1953.
C. Ngày 29-7-1953.
D. Ngày 26-7-1953.
A. Bàn Môn Điếm.
B. Xơ-un.
C. Tân Nghĩa Châu.
D. Bình Nhưỡng.
A. liên minh công - nông.
B. giai cấp vô sản.
C. địa chủ.
D. giai cấp tư sản
A. Nhằm biến Mĩ Latinh thành sân sau của Mĩ.
B. Ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba tới các nước Mĩ Latinh.
C. Nhằm viện trợ cho các nước Mĩ Latinh.
D. Thúc đẩy sự hợp tác ở các nước Mĩ Latinh.
A. Tây Lào, Thượng Lào, Trung Lào.
B. Trung Lào, Tây Lào, Hạ Lào.
C. Tây Lào, Thượng Lào, Đông Bắc Lào.
D. Thượng Lào, Tây Bắc Lào, Hạ Lào
A. Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm.
B. Lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm.
C. Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm.
D. Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
A. Lực lượng cách mạng lớn mạnh nhanh chóng.
B. Sự giúp đỡ của Liên Xô.
C. Ảnh hưởng của phong trào cách mạng thế giới.
D. Vùng giải phóng được mở rộng.
A. Ạnh và Mĩ.
B. Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha.
C. Hà Lan và Anh.
D. Anh và Bồ Đào Nha.
A. Tỉ trọng xây dựng giảm nhưng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp tăng lên.
B. Tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp giảm, tỉ trọng dịch vụ tăng lên.
C. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng lên.
D. Tỉ trọng công nghiệp tăng lên, tỉ trọng nông nghiệp và xây dựng giảm.
A. 19 - 2 - 1946.
B. 22 - 2 - 1946.
C. 19 - 3 - 1946.
D. 19 - 2 - 1947.
A. 27-6-1953.
B. 26-7-1952.
C. 26-7-1953.
D. 26-7-1954.
A. Ăngôla tuyên bố độc lập.
B. Angiêri tuyên bố độc lập.
C. Namibia tuyên bố độc lập.
D. Nam Phi tuyên bố độc lập.
A. Thắng lợi của cách mạng Êcuađo.
B. Thắng lợi của cách mạng Mêhicô.
C. Thắng lợi của cách mạng Cuba.
D. Thắng lợi của cách mạng Haiti
A. Chống lại sự xâm lược của Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
B. Chống chế độ độc tài thân Mĩ.
C. Chống chế độ phân biệt chủng tộc.
D. Chống lại ách đô hộ của đế quốc Mĩ.
A. Tháng 10/1967. Ở Bali (In-đô-nê-xi-a).
B. Tháng 9/1968, Ở Băng Cốc (Thái Lan).
C. Tháng 8/1967. Ở Băng Cốc (Thái Lan).
D. Tháng 8/1967. Ở Gia-các-ta (In-đô-nê-xi-a)
A. Giúp đỡ nhân dân 3 nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp – Mĩ.
B. Hợp tác trên mọi lĩnh vực.
C. Trung lập, không can thiệp vào công việc của nhau.
D. Đối đầu căng thẳng.
A. Mĩ chấm dứt chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B. Tổ chức SEATO giải thể.
C. Vấn đề nội chiến ở Campuchia.
D. Các nước ASEAN ký Hiệp ước Bali
A. Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
B. Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
C. Sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D. Sự ra đời nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên.
A. Chế tạo thành công tên lửa vượt đại châu.
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo Trái đất.
C. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
D. Phóng thành công tàu "Thần Châu 5" bay vào không gian vũ trụ
A. 13 - 8 - 1927.
B. 13 - 8 - 1937.
C. 12 - 8 - 1937.
D. 12 - 8 - 1927
A. Vì đã xóa bỏ sự can thiệp từ bên ngoài định biến Trung Quốc thành thuộc địa kiểu mới.
B. Vì nó đã kết thúc cuộc kháng chiến chống xâm lược của nhân dân Trung Quốc.
C. Vì nó đã xóa bỏ mọi tàn dư phong kiến.
D. Vì nó đã đánh bại đế quốc xâm lược từ bên ngoài.
A. Đầu năm 1950.
B. Đầu năm 1947.
C. Đầu năm 1948.
D. Đầu năm 1949.
A. Đưa Trung Quốc thoát khỏi cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973.
B. Thành công biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh nhất thế giới.
C. Bước đi đúng đắn phù hợp với hoàn cảnh Trung Quốc trong những năm 80.
D. Góp phần củng cố hệ thống xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
A. phản động trong nước.
B. thực dân Pháp.
C. phong kiến tay sai.
D. đế quốc Mĩ
A. có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. quân Đồng minh chưa vào Đông Nam Á giải giáp quân đội Nhật Bản.
C. phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D. các nước Đồng minh giúp đỡ để giải phóng.
A. đánh đổ chế độ thực dân mới, củng cố nền độc lập dân tộc.
B. đánh đổ nền thống trị thực dân cũ, giành độc lập và quyền sống của con người.
C. giải phóng dân tộc, thành lập các nhà nước tư bản chủ nghĩa.
D. lật đổ chính quyền độc tài, thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ
A. Thực hiện được một số mưu đồ góp phần đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô.
B. Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống.
C. Tất cả đều đúng.
D. Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới.
A. Chiến tranh với Irắc.
B. Cuộc khủng hoảng năng lượng những năm 70 của thế kỉ XX.
C. Chiến tranh Ixraen - Palextin chưa đến hồi kết thúc.
D. Vụ khủng bố ngày 11 - 9 - 2001.
A. Chính sách dựa vào sức mạnh của Mĩ.
B. Chạy đua cũ trang với Liên Xô.
C. Chính sách xâm lược thuộc địa.
D. Thành lập các khối quân sự.
A. thiết lập mối quan hệ thông thương kinh tế.
B. đồng minh thân thiện.
C. độc lập về chính trị và không thiết lập bất cứ mối quan hệ nào.
D. liên minh chặt chẽ với Mĩ.
A. Mĩ, Nhật, Hà Lan, Pháp.
B. Mĩ, Nhật, Tây Đức, Pháp.
C. Mĩ, Nhật, Pháp, Liên Xô.
D. Mĩ, Nhật ,Tây Đức, Trung Quốc.
A. Ngày 9 - 8 - 1951.
B. Ngày 8 - 9 - 1951.
C. Ngày 8 - 9 - 1952.
D. Ngày 9 - 8 - 1952.
A. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
B. Kế hoạch Nava.
C. Kế hoạch Macsan
D. Kế hoạch Rơve
A. Níchxơn.
B. Kennơđi.
C. Clintơn.
D. Giônxơn.
A. Mĩ, Tây Âu, Đông Nam Á.
B. Mĩ, Tây Âu, Châu Á, NICs.
C. Mĩ.
D. Mĩ, Tây Âu.
A. Khủng hoảng trầm trọng, buộc Mĩ phải điều chỉnh chiến lược phát triển.
B. Khủng hoảng liên tiếp.
C. Suy thoái ngắn nhưng vẫn đứng đầu thế giới.
D. Mất vị trí đứng đầu thế giới
A. phát triển ổn định.
B. suy thoái, khủng hoảng, phát triển không ổn định.
C. phục hồi sau khủng hoảng.
D. bị thiệt nặng nề do hậu quả của khủng hoảng kinh tế.
A. Chi phí cho quốc phòng thấp.
B. Tài nguyên thiên phong phú.
C. Áp dụng khoa học kỹ thuật.
D. Vai trò điều tiết của nhà nước.
A. khối quân sự Bắc Đại Tây Dương.
B. khối quân sự ở Nam Thái Bình Dương.
C. hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á.
D. khối quân sự ở Trung Cận Đông.
A. Những năm 70 (thế kỉ XX).
B. Những năm 90 (thế kỉ XX).
C. Những năm 60 (thế kỉ XX).
D. Những năm 80 (thế kỉ XX).
A. Chống lại các thế lực phản động, vì sự tiến bộ của nhân loại.
B. Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới.
C. Ngăn chặn, đẩy lùi rồi tiến tới tiêu diệt các nước Xã hội chủ nghĩa.
D. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh của Mĩ
A. Một số liên minh chặt chẽ với Mĩ, một số cố gắng thoát khỏi Mĩ và bước đầu thực hiện đa phương hóa, đa dạng hóa.
B. Đa dạng hóa và đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại.
C. Thi hành chính sách ngoại giao hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
D. Thi hành chính sách ngoại giao trung lập
A. Anh, Pháp, Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
B. Anh, Pháp và Hà Lan.
C. Anh, Pháp và Bồ Đào Nha.
D. Mĩ và Tây Ban Nha.
A. Cộng đồng than thép châu Âu.
B. Liên minh châu Âu.
C. Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu.
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu
A. Kennơđi
B. Rudơven.
C. Mác san.
D. Truman.
A. Đầu thập kỷ 90 của thế kỷ XX.
B. Đầu thập kỷ 70 của thế kỷ XX.
C. 20 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
D. 10 năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
A. Thành lập nhà nước Cộng hòa liên bang Đức.
B. Có những hoạt động chống Liên Xô.
C. Tham gia khối quân sự NATO.
D. Trở lại xâm lược các nước thuộc địa cũ.
A. Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao.
B. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C. Nhờ quân sự hóa nền kinh tế, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh.
D. Là nước khởi đầu và áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
A. Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt.
B. Sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội ngày càng lớn.
C. Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ổn định vì thường xuyên xảy ra các cuộc suy thoái.
D. Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới.
A. Bỉ và Hà Lan.
B. Cộng hòa Liên bang Đức.
C. Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.
D. Áo và Phần Lan.
A. Sự ra đời của Cộng hòa Liên bang Đức (9 - 1949).
B. Mĩ ban hành kế hoạch Mác - san.
C. Mĩ lôi kéo hàng loạt các nước Tây Âu tham gia khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO).
D. Sự trở lại thống trị của các nước Tây Âu ở hệ thống thuộc địa trước chiến tranh.
A. Mang lại luồng không khí mới cho nhân dân, là nhân tố quan trọng giúp Nhật Bản phát triển mạnh mẽ sau này.
B. Lấy lại những gì Nhật bị mất trong chiến tranh.
C. Giúp Nhật thực hiện âm mưu làm bá chủ thế giới.
D. Đưa Nhật ngày càng lệ thuộc vào Mĩ.
A. Thu được nhiều lợi nhuận từ các cuộc chiến tranh xâm lược.
B. Làm giàu từ cuộc chiến tranh Triều Tiên và Việt Nam.
C. Khả năng tự cường của con người Nhật Bản.
D. Tận dụng lợi thế của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật trên thế giới.
A. củng cố và thắt chặt quan hệ ngoại giao với các nước Đông Nam Á.
B. hợp tác với các nước tư bản cùng phát triển.
C. đa dạng hóa, đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại.
D. liên minh chặt chẽ với Mĩ
A. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển.
B. Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
C. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
D. Chi phí cho quốc phòng thấp.
A. thắng lợi của cách mạng ở Cuba 1959.
B. thắng lợi của cách mạng hồi giáo ở Iran 1979.
C. thắng lợi của cách mạng Trung Quốc 1949.
D. thắng lợi của cách mạng Việt Nam 1975.
A. Trật tự Vécxai-Oasinhton.
B. Trật tự đa cực.
C. Trật tự hai cực Ianta.
D. Trật tự một cực do Mỹ đứng đầu.
A. Năm 1988.
B. Năm 1989.
C. Năm 1990
D. Năm 1991
A. ANZUS.
B. NATO.
C. SEATO.
D. CENTO.
A. Năm 1972.
B. Năm 1975.
C. Năm 1989.
D. Năm 1976
A. 13.
B. 12.
C. 11
D. 10.
A. Liên Xô và Trung Hoa.
B. Các nước Đông Âu và Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
C. Liên Xô, Đông Âu và Cộng hòa nhân dân Trung Hoa.
D. Liên Xô và các nước Đông Âu.
A. Sự suy giảm về kinh tế.
B. Sự khủng hoảng nội các.
C. Sự bất cập trong hoạt động quốc phòng và anh ninh.
D. Chủ nghĩa khủng bố.
A. phát triển kinh tế.
B. phát triển vũ khí hạt nhân.
C. phát triển lĩnh vực phần mềm.
D. phát triển văn hóa.
A. NATO.
B. ANZUS.
C. CENTO.
D. SEATO.
A. Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
B. Bức tường Béclin sụp đổ.
C. Hai nước Đức tái thống nhất (10-1990).
D. Cuối năm 1972, hai nước ký Hiệp định tại Bon.
A. Nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX.
B. Nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.
C. Nửa đầu những năm 90 của thế kỉ XX.
D. Nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
A. Đầu những năm 70 của thế kỉ XX.
B. Đầu những năm 60 của thế kỉ XX.
C. Đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
D. Đầu những năm 90 của thế kỉ XX.
A. liên kết, hợp tác quân sự.
B. thiết lập trật tự thế giới "đơn cực".
C. thiết lập trật tự đa phương.
D. duy trì ổn định trật tự thế giới.
A. Việc sản xuất, buôn bán vũ khí trên thế giới chấm dứt.
B. Quan hệ Mĩ và Liên Xô được cải thiện.
C. Các khối, quốc gia đối đầu không còn tồn tại.
D. Xu thế hòa bình, đối thoại và hợp tác được lan rộng.
A. Tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.
B. Chiến tranh, xung đột ở nhiều khu vực trên thế giới.
C. "Chủ nghĩa khủng bố" hoành hành.
D. Nguy cơ cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
A. Sự phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực đóng quân của Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta.
B. Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
C. Sự ra đời của Học thuyết Truman và Chiến tranh lạnh.
D. Sự ra đời của khối quân sự NATO.
A. tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ la-tinh.
B. làm bá chủ thế giới.
C. tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
D. tiêu diệt phong trào công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa
A. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời.
C. Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
D. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.
A. Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
B. Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san".
C. "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.
D. Sự ra đời của khối quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
A. Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
B. "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.
C. Sự ra đời của khối quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
D. Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác - san".
A. bài phát biểu của Tống thống Mĩ tháng 3 năm 1947
B. Mĩ thành lập khối quân sự NATO.
C. Kế hoạch Mác san ra đời.
D. Mĩ gây ra cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
A. Cần hợp tác trong chương trình chinh phục vũ trụ.
B. Vị thế của cả hai nước bị suy giảm trên trường quốc tế do cuộc chạy đua vũ trang.
C. Cuộc đấu tranh của nhân dân Mĩ.
D. Xuất hiện chủ nghĩa khủng bố cần phải hợp tác để giải quyết
A. do tình hình thế giới thay đổi.
B. do sự đối lập nhau về mục tiêu và chiến lược.
C. do Liên Xô không tôn trọng nguyên tắc thỏa hiệp giữa các bên.
D. do Mĩ tìm kiếm cơ hội hợp tác với quốc gia khác.
A. có sự phân tuyến triệt để, mâu thuẫn sâu sắc giữa các nước tư bản chủ nghĩa.
B. có sự đối đầu căng thẳng, mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
C. các nước thắng trận xác lập vai trò lãnh đạo thế giới.
D. diến ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc lớn
A. Sự hình thành Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
B. Tổng tuyển cử thống nhất đất nước ở Việt Nam.
C. Hiệp định về một giải pháp chính trị toàn bộ ở Campuchia đã được kí kết tại Pari.
D. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
A. Chiến tranh lạnh diễn ra lâu dài, quyết liệt, không phân thắng bại.
B. Chiến tranh lạnh chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
C. Chiến tranh lạnh diễn ra trên mọi lĩnh vực nhưng không bùng phát xung đột trực tiếp bằng quân sự.
D. Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng
A. Mở màn cho cục diện Chiến tranh lạnh những năm sau chiến tranh.
B. Mở màn cho quá trình hợp tác, đối thoại về kinh tế.
C. Tạo nên cục diện đối lập về quân sự.
D. Tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.
A. Vị thế của Mĩ và Liên Xô suy giảm nghiêm trọng, Mĩ không còn là một cường quốc trên thế giới.
B. Một cực là Liên Xô không còn, trật tự hai cực Ianta tan rã.
C. Sự giải thể của NATO, Vácsava cùng hàng loạt các căn cứ quân sự khác trên toàn cầu.
D. Mĩ từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.
A. sự vươn lên của các trung tâm kinh tế tài chính mới là Nhật Bản và Tây Âu.
B. phải tập trung đầu tư cho công tác nghiên cứu và chế tạo vũ khí.
C. chi phí cho chạy đua vũ trang quá lớn, sự cạnh tranh gay gắt của Nhật và Tây Âu.
D. phải viện trợ cho các nước Đồng minh của mình.
A. Xuất hiện xu thế toàn cầu hóa, khu vực hóa, liên kết khu vực.
B. Vai trò của Liên Hợp Quốc được củng cố.
C. Xu thế hòa bình ngày càng được củng cố trong các mối quan hệ quốc tế.
D. Liên Xô và Mĩ không còn can thiệp vào công việc nội bộ của các nước, các khu vực như trước đây nữa.
Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).
Copyright © 2021 HOCTAPSGK