Trang chủ Đề thi & kiểm tra Khác Câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh - Đề số 28

Câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu bệnh - Đề số 28

Câu hỏi 1 :

Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ:

A. hạt lao

B. củ lao

C. củ túi hoá

D. hang lao

Câu hỏi 2 :

U nào sau đây có khả năng di truyền:

A. u hắc tố

B. u nguyên bào võng mạc

C. u tuỷ tuyến giáp

D. cả 3 đều đúng

Câu hỏi 3 :

Đặc điểm của loét dạ dày cấp:

A. kích thước dưới 1cm, đáy màu nâu xám

B. ăn qua lớp niêm mạc vào lớp cơ

C. các nếp niêm mạch xung quanh quy tụ về phía ổ loét

D. vùng rìa và đáy ổ loét xơ cứng

Câu hỏi 4 :

Phong lành tính (phong củ/ hủi củ) không tồn tại tế bào nào:

A. tế bào bọt

B. đại thực bào

C. tế bào Langhans

D. tế bào bán liên

Câu hỏi 5 :

Giải phẫu bệnh nghiên cứu về:

A. rối loạn về mặt chức năng của cơ thể

B. biểu hiện các triệu chứng của các bệnh trong cơ thể

C. hình thái của các bệnh trong cơ thể

D. cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 6 :

Viêm cấp tính sẽ trở thành viêm mạn tính khi:

A. do tác nhân gây bệnh không được giải quyết

B. do rối loạn quá trình hàn gắn của cơ thể

C. do không có khả năng sửa chữa dẫn đến tổn thương lan rộng

D. cả 3 đáp án trên

Câu hỏi 7 :

Đặc điểm của viêm phế quản - phổi, trừ:

A. Tổn thương đặc trưng là hạt quanh phế quản Charcot - Rindfleisch

B. Viêm rải rác, không đồng đều

C. Không do virus gây nên

D. không do vi khuẩn lao gây nên

Câu hỏi 8 :

Đặc điểm không phải của u lympho Hodgkin typ mất lympho bào:

A. là typ hiếm gặp nhất của u lympho Hodgkin kinh điển

B. mô u rất giàu các tế bào Reed - Sternberg

C. mô đệm u xâm nhập dày đặc các tế bào viêm

D. dễ bị chẩn đoán nhầm thành u lympho không Hodgkin tế bào lớn giảm biệt hoá

Câu hỏi 9 :

Hình ảnh dây xích quan sát được ở:

A. khoang dưới nội mô

B. giữa tế bào có chân và màng đáy

C. giữa tế bào nội mô và màng đáy

D. chất mầm gian mạch

Câu hỏi 10 :

Viêm não do virus, tế bào viêm chủ yếu là:

A. lympho bào

B. mô bào

C. tế bào viêm một nhân

D. tương bào

Câu hỏi 11 :

Phản ứng trung tâm của viêm mạn tính là:

A. phản ứng huyết quản - huyết

B. phản ứng sinh hoá

C. phản ứng tế bào và mô

D. phản ứng hàn gắn và huỷ hoại

Câu hỏi 12 :

Cơ chế chủ yếu của tím tái muộn là do:

A. sự hoà trộn giữa máu động mạch và máu tĩnh mạch

B. sự tăng áp lực động mạch phổi

C. áp lực động mạch phổi tăng nhanh

D. cả 3 đều sai

Câu hỏi 13 :

Viêm dạ dày cấp thể nhẹ không có tổn thương:

A. viêm thanh dịch

B. viêm thanh dịch

C. niêm mạc phù nề, sung huyết

D. viêm trợt

Câu hỏi 14 :

Bệnh lao được gọi tên như vậy (Tuberculosis) là được dựa trên tổn thương:

A. hang lao

B. nang lao

C. chất bã đậu

D. củ lao

Câu hỏi 15 :

U Krukenberg là:

A. di căn ung thư buồng trứng ở dạ dày

B. di căn ung thư dạ dày ở buồng trứng

C. ung thư buồng trứng nguyên phát

D. di căn tiền liệt tuyến ở xương

Câu hỏi 16 :

Khi nói về sự di căn của ung thư:

A. di căn theo đường máu phổ biến hơn di căn theo đường bạch huyết

B. tế bào ung thư xâm nhập vào động mạch dễ dàng hơn so với tĩnh mạch

C. sự xuất hiện của tế bào ung thư trong máu đánh dấu sự xuất hiện di căn

D. các tế bào u xâm nhập tại vị trí di căn cùng cơ chế với xâm nhập u nguyên phát

Câu hỏi 17 :

Trong giai đoạn hồi phục của viêm phổi thuỳ có hiện tượng:

A. vách phế nang có nhiều vi mạch tân tạo

B. mô kẽ có nhiều bạch cầu đa nhân

C. lòng phế nang có nhiều bạch cầu đa nhân

D. xơ hoá thành phế quản

Câu hỏi 18 :

U hạt KHÔNG bao gồm:

A. Tế bào u tạo ra cấu trúc nang

B. Tế bào viêm tạo ra cấu trúc nang

C. TB Langhans và TB dạng biểu mô

Câu hỏi 19 :

Viêm và miễn dịch liên quan đến nhau thể hiện ở:

A. Opsonin hóa

B. Trình diện kháng nguyên của bạch cầu

C. Tăng số lượng các bạch cầu trong máu ngoại vi

D. Sốt

Câu hỏi 20 :

Quá trình nào sau đây khó phân biệt với K BM tại chỗ:

A. Quá sản

B. Loạn sản nhẹ

C. Loạn sản vừa

D. Loạn sản vừa

Câu hỏi 21 :

Trong viêm lao có cấu trúc sau đây:

A. Nốt

B. Lan tỏa

C. Khối

D. Cả 3 ý trên đều đúng

Câu hỏi 22 :

Đặc điểm sau đây của loạn sản, TRỪ:

A. Xâm nhập qua màng đáy

B. Không đảo lộn cấu trúc mô

C. Sinh sản TB vẫn hạn chế

D. Vẫn có sự biệt hóa để tế bào tuy có nhiều tế bào non hơn bình thường

Câu hỏi 23 :

Các yếu tố sau đây đều có thể gây viêm, TRỪ:

A. Vi khuẩn, ký sinh trùng

B. Chấn thương

C. Sóng âm thanh dùng trong bệnh viện

D. Thiếu máu

Câu hỏi 24 :

Các yếu tố sau đây đều có thể gây u, TRỪ:

A. Bức xạ ion

B. Tia cực tím

C. Sóng siêu âm

D. Tia

Câu hỏi 25 :

Các tổn thương cơ bản của phế nang KHÔNG bao gồm:

A. Tăng tiết

B. Biến hình đại thực bào

C. Teo và biến biểu mô phế nang

D. Dị sản thành tế bào hình khối

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK