Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 11 Công nghệ Đề thi Học kì 2 môn Công Nghệ 11 trường THPT Chuyên Hùng Vương năm 2019

Đề thi Học kì 2 môn Công Nghệ 11 trường THPT Chuyên Hùng Vương năm 2019

Câu hỏi 1 :

Ai là người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT 

A. Điezen  

B. Lơnoa 

C. Đemlơ       

D. Otto và Lăng Ghen

Câu hỏi 2 :

ĐCĐT đầu tiên có công suất 

A. 40 mã lực    

B. 20 mã lực 

C. 8 mã lực    

D. 2 mã lực 

Câu hỏi 3 :

ĐCĐT cấu tạo gồm 

A. Ba cơ cấu, bốn hệ thống    

B. Hai cơ cấu, ba hệ thống 

C. Ba cơ cấu, ba hệ thống                                

D. Hai cơ cấu, bốn hệ thống

Câu hỏi 4 :

Điểm chết trên( ĐCT). 

A. Pittong gần tâm trục khuỷu           

B. Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động

C. Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động 

D. Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

Câu hỏi 5 :

Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích 

A. Toàn phần   

B. Công tắc

C. Buồng cháy        

D. không gian làm việc ĐC 
 

Câu hỏi 6 :

Chọn câu đúng nhất.Muốn tăng công suất ĐC 

A. Tăng tỷ số nén  

B. Xoáy nồng       

C. Xoáy Xupap                                 

D. Điều chỉnh khe hở Xupap 

Câu hỏi 7 :

Tìm phương án sai? 

A.  Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.  

B.  Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng

C. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.  

D. Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.

Câu hỏi 8 :

Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suất 

A. Công suất lớn                          

B. Công suất nhỏ

C. Công suất trung bình     

D. Công suất rất lớn

Câu hỏi 9 :

Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu điêzen? 

A. Nicôla Aogut Ôttô.                  

B. James Watte          

C. Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen.    

D. Giăng Êchiên Lơnoa.
 

Câu hỏi 10 :

Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu ( R): 

A.  S= R                    

B. S= 1.5R 

C. S= 2R        

D. S= 2.5R

Câu hỏi 11 :

Bộ chế hoà khí dùng vòi phun có ưu điểm? 

A. Cung cấp lượng xăng và KK phù hợp với chế độ làm việc của ĐC 

B. Giúp cho ĐC cháy hoàn hảo hơn.

C. ĐC có thể làm việc bình thường khi bị nghiêng, thậm chí bị lật ngược  

D. Cả ba phuơng án đều đúng

Câu hỏi 12 :

Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào? 

A. Nạp – nén – nổ – xả.  

B. Nạp – nổ – xả - nén

C. Nạp – nổ – nén – xả.      

D. Nổ – nạp – nén – xả.

Câu hỏi 13 :

Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất? 

A. Vùng bao quanh buồng cháy     

B. Vùng bao quanh cácte 

C. Vùng bao quanh đường xả khí thải       

D. Vùng bao quanh đường nạp

Câu hỏi 14 :

Xe Honda (Dream) sử dụng hệ thống làm mát bằng : 

A. Nước. 

B.  Dầu.

C. Không khí.  

D. Kết hợp giữa làm mát bằng dầu và không khí.

Câu hỏi 15 :

Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải? 

A. Xupap.     

B. Pittông

C. Cả Xupap và Pitông.   

D. Xupap hoặc Pittông.

Câu hỏi 16 :

Tại sao tại Cacte không có cánh tản nhiệt hoặc áo nước để làm mát? 

A. Xa buồng cháy nên nhiệt độ không cao. 

B. Có hòa khí làm mát.

C. Dầu bôi trơn làm mát .  

D. Ý kiến khác.

Câu hỏi 17 :

Chọn câu sai. Những chi tiết thuộc về hệ thống bôi trơn cưỡng bức là: 

A. Két làm mát dầu, đường dầu chính, lưới lọc dầu.  

B. Cácte, bơm dầu, Két làm mát dầu, đường dầu chính.

C. Đồng hồ báo áp suất dầu, van nhiệt, van an toàn.  

D. Cácte, bơm dầu, Bầu lọc dầu, cánh quạt.

Câu hỏi 18 :

Chọn câu sai: Trong hệ thống làm mát bằng nước: 

A. Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát. 

B. Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.

C. Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước. 

D. Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền

Câu hỏi 19 :

Hệ thống nào không phải hệ thống của động cơ đốt trong? 

A. Hệ thống điện.    

B. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.

C. Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát. 

D. Hệ thống khởi động và hệ thống đánh lửa.

Câu hỏi 20 :

Sự khác nhau giữa động cơ xăng hai kỳ so với động cơ xăng bốn kỳ: 

A. Không có xupap.            

B. Có công suất mạnh hơn bốn kỳ

C. Có momen quay đều hơn bốn kỳ.    

D. Hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ.

Câu hỏi 21 :

Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì: 

A. Động cơ đã thực hiện xong kỳ nạp và nén khí. 

B. Động cơ đã thực hiện xong kỳ nổ và thải khí.

C. Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT. 

D. Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống

Câu hỏi 22 :

Kết luận nào dưới đây là sai: khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì: 

A. Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về 

B. Trục khuỷu quay được 2 vòng. 

C.  Bugi bật tia lửa điện một lần. 

D. Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần

Câu hỏi 23 :

Hai xupap của ĐCĐT đều mở là khoảng thời gian của : 

A. Cuối kỳ thải - đầu kỳ hút . 

B. Cuối kỳ hút - đầu kỳ nén

C. Cuối kỳ nén - đầu kỳ nổ.  

D. Cuối kỳ nổ - đầu kỳ thải.

Câu hỏi 24 :

Kỳ nổ của động cơ 2 kỳ được gộp chung bởi 2 kỳ nào của động cơ 4 kỳ? 

A. Kỳ nổ và kỳ thải.         

B.  Kỳ nén và kỳ nổ. 

C. Kỳ thải và kỳ hút.  

D. Kỳ hút và kỳ nén.

Câu hỏi 25 :

Ở động cơ xăng 2 kỳ, khi cửa hút (van hút) mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong: 

A. Cacte.    

B. Nắp xilanh

C. Xilanh.    

D. Buồng đốt.

Câu hỏi 26 :

Điểm chết là điểm mà tại đó: 

A. Piston ở gần tâm trục khuỷu.     

B.  Piston ở xa tâm trục khuỷu.

C.  Piston đổi chiều chuyển động 

D. Các ý được nêu đều đúng.

Câu hỏi 27 :

Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ thải của ĐCĐT 4 kỳ 

A. Áp suất giảm - thể tích tăng.  

B. Áp suất giảm - thể tích giảm.    

C. Áp suất tăng - thể tích giảm.      

D. Áp suất tăng - thể tích tăng.

Câu hỏi 28 :

Ở động cơ xăng, trong kỳ hút nhiên liệu nạp vào xilanh là: 

A. Không khí 

B. Hổn hợp xăng

C. Hòa khí (không khí hòa với xăng) 

D. Tất cả đều sai.

Câu hỏi 29 :

Chọn phương án đúng nhất: 

A. Tỷ số nén của động cơ diezel phải cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì nhiên liệu muốn tự cháy được phải có áp suất và nhiệt độ cao. 

B. Tỷ số nén của động cơ diezel cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì động cơ diezel có độ bền cao hơn.

C. Tỷ số nén của động cơ diezel cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì hiệu suất của động cơ diezel cao hơn hiệu suất của động cơ xăng. 

D. Tỷ số nén của động cơ diezel phải cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì động cơ diezel không cần bugi bật tia lửa điện.

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK