Trang chủ Đề thi & kiểm tra Lớp 11 Công nghệ Đề kiểm tra giữa HK2 môn Công Nghệ 11 trường THPT Hoàng Hoa Thám năm 2019

Đề kiểm tra giữa HK2 môn Công Nghệ 11 trường THPT Hoàng Hoa Thám năm 2019

Câu hỏi 1 :

Bản chất của phương pháp hàn hồ quang tay là: 

A. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn 

B. Dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng kim loại chỗ hàn để tạo thành mối hàn

C. Dùng điện áp làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn 

D. Dùng dòng điện lớn làm nóng chảy kim loại chỗ hàn và kim loại que hàn để tạo thành mối hàn

Câu hỏi 2 :

Chi tiết nào thuộc cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền: 

A. Pittông               

B. Xi lanh         

C. Xupap               

D. Nắp xilanh

Câu hỏi 3 :

Độ bền của vật liệu cơ khí biểu thị: 

A. Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực 

B. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu khi bị nung nóng

C. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực 

D. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của nội năng

Câu hỏi 4 :

Hỗn hợp xăng và không khí ở động cơ xăng không tự cháy được do: 

A. Áp suất và nhiệt độ cao     

B. Tỉ số nén thấp

C. Tỉ số nén cao                                      

D. Thể tích công tác lớn

Câu hỏi 5 :

Đâu không phải là chi tiết của động cơ Điêzen: 

A. Thân máy          

B. Buji       

C. Trục khuỷu         

D. Vòi phun

Câu hỏi 6 :

Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động: 

A. Van an toàn                  

B. Van hằng nhiệt

C. Van khống chế lượng dầu qua két             

D. Không có van nào

Câu hỏi 7 :

Phân loại ĐCĐT theo nhiên liệu, có các loại động cơ: 

A. Động cơ 2 kỳ, động cơ 4 kỳ 

B. Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ khí Gas

C. Động cơ xăng, động cơ Diesel 

D. Động cơ 4 kỳ, động cơ khí Gas

Câu hỏi 8 :

Ai là người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu xăng: 

A. Otto và Lăng ghen          

B. Lơnoa

C. Đemlơ                                             

D. Lăng ghen

Câu hỏi 9 :

Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là: 

A. Thể tích buồng cháy            

B. Thể tích công tác

C.  Kỳ của chu trình                          

D. Hành trình pit tông

Câu hỏi 10 :

Độ dãn dài tương đối của vật liệu đặc trưng cho: 

A. Độ dẻo của vật liệu       

B. Độ dài tương đối của vật liệu

C. Độ cứng của vật liệu                  

D. Độ bền của vật liệu

Câu hỏi 11 :

Đâu không phải là chi tiết của động cơ xăng: 

A. Thanh truyền   

B. Bơm cao áp        

C. Pit tông          

D. Xupap

Câu hỏi 12 :

Dầu bôi trơn đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do: 

A. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao     

B. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp

C. Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp   

D. Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao

Câu hỏi 13 :

Góc sắc của dao tiện tạo bởi: 

A. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy 

B. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy

C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao 

D. Mặt trước và mặt sau của dao

Câu hỏi 14 :

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục cam quay: 

A. 1/2 vòng         

B. 1 vòng

C. 2 vòng                

D. 1/ 4 vòng

Câu hỏi 15 :

Chu trình làm việc của động cơ là:  

A. Tổng hợp của 4 quá trình diễn ra theo trình tự: nạp, nén, nổ, xả 

B. Số hành trình mà pit tông di chuyển trong xilanh

C. Tổng hợp của 4 kì diễn ra theo trình tự: nạp, nén, nổ, xả 

D. Khoảng thời gian mà pit tông di chuyển từ ĐCT đến ĐCD

Câu hỏi 16 :

Trong các thể tích sau đây, thể tích nào được giới hạn bởi hai điểm chết: 

A. Thể tích công tác              

B. Thể tích toàn phần

C. Thể tích buồng cháy                             

D. Thể tích xilanh

Câu hỏi 17 :

Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là: 

A. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải  

B. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

C. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở          

D. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải

Câu hỏi 18 :

Độ dẻo của vật liệu biểu thị: 

A. Khả năng chống lại sự bẻ cong vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực 

B. Khả năng duy trì hình dạng của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

C. Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực 

D. Khả năng trả lại hình dạng của vật liệu sau tác dụng của ngoại lực

Câu hỏi 19 :

Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, pit tông lên xuống tổng cộng: 

A. 4 lần              

B. 2 lần    

C. 1 lần         

D. 3 lần

Câu hỏi 20 :

Trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay: 

A. 360ᴼ         

B. 540ᴼ    

C. 720ᴼ             

D. 180ᴼ

Câu hỏi 21 :

Ở động cơ xăng 2 kì, khi cửa nạp mở thì hỗn hợp nhiên liệu sẽ được nạp vào trong: 

A. Buồng đốt        

B. Nắp xilanh

C.  Xilanh            

D. Cacte

Câu hỏi 22 :

Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là: 

A. Độ cứng, độ bền                   

B. Độ cứng, độ bền, độ dẻo

C. Độ dẻo, độ bền                      

D. Độ dẻo, độ cứng

Câu hỏi 23 :

Bản chất của phương pháp hàn là:  

A. Nung nóng chỗ cần hàn, chờ nguội tạo mối liên kết giữa hai vật cần hàn

B. Nung nóng chảy cục bộ chỗ cần hàn, chờ nguội kim loại kết tinh 

C. Dùng keo điền đầy khe hở giữa hai vật cần hàn
tạo mối liên kết giữa hai vật cần hàn

D. Cả 3 phương án đã nêu 

Câu hỏi 24 :

Điểm chết trên (ĐCT) được xác định mép đỉnh pit tông khi: 

A. Pit tông gần tâm trục khuỷu 

B. Pit tông ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động

C. Pit tông gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động 

D. Pit tông xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động

Câu hỏi 25 :

Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pit tông: 

A. Phần bên ngoài 

B. Phần thân        

C. Phần đỉnh  

D. Phần đầu

Câu hỏi 26 :

Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn: 

A. Van an toàn          

B. Bầu lọc dầu           

C. Quạt gió    

D. Bơm dầu

Câu hỏi 27 :

Phương pháp rèn thường áp dụng với loại vật liệu: 

A. Kim loại dẻo 

B. Kim loại cứng giòn không uốn được bằng tay

C. Gang và hợp kim của gang 

D. Nhựa

Câu hỏi 28 :

Ai là người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT: 

A. Lơnoa                        

B. Điezen

C. Đemlơ                               

D.  Otto và Lăng ghen

Lời giải có ở chi tiết câu hỏi nhé! (click chuột vào câu hỏi).

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK