Giải giúp bài tiếng anh vs ạ
`53` hasn't been built
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: since last month.
`->` `(-)` S + have/has + not + been + V3/ed + (by O).
`54` rises `-` is rising
`-` Từ thứ nhất chia ở hiện tại đơn, diễn tả một sự thật hiển nhiên.
`->` `(+)` S + V(s/es).
`-` Từ thứ hai chia ở hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu: Look!
`->` `(+)` S + am/is/are + Ving.
`55` has learned
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: since she was ten.
`->` `(+)` S + have/has + V3/ed.
`56` knew
`-` Câu điều kiện loại `2`, dấu hiệu: would help.
`->` If + S + V2/ed/were, S + would/could/might/... + V
`57` had already begun
`-` S + had + V3/ed + by the time + S + V2/ed: khi
`->` Diễn tả một hành động diễn ra trước hành động khác trong quá khứ.
`58` has lived
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: for `25` years
`->` `(+)` S + have/has + V3/ed.
`59` was sleeping
`-` S + was/were + Ving + when + S + V2/ed
`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào.
`60` have
`-` As soon as + S + V(s/es), S + will + V: Ngay khi
`->` Diễn tả một hành động diễn ra ngay sau hành động khác trong tương lai.
`61` push
`-` Câu điều kiện loại `1`, dấu hiệu: won't open
`->` S + will/can/may/... + if/unless + S + V(s/es)/tobe.
`1` working `-` finishing
`-` by + Ving: bằng cách nào
`-` succeeded in + Ving: thành công trong việc gì.
`2` playing `-` doing
`-` like + Ving: thích làm gì
`-` hate + Ving: ghét làm gì
`3` to give up `-` smoking
`-` advise sb + to V: khuyên ai làm gì
`-` give up + Ving: từ bỏ làm gì
`4` ordering `-` ordering
`-` prefer + Ving + to + Ving: thích làm gì hơn làm gì
`5` is covered
`-` Hiện tại đơn, diễn tả một sự thật hiển nhiên.
`->` Bị động: `(+)` S + am/is/are + V3/ed + (by O).
`6` was held
`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: eight hundred years ago.
`->` Bị động: `(+)` S + was/were + V3/ed + (by O).
`7` are being followed
`-` Hiện tại tiếp diễn, diễn tả hành động diễn ra tại hoặc xung quanh thời điểm nói.
`->` Bị động: `(+)` S + am/is/are + being + V3/ed + (by O).
`8` has been used
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: for more than six years.
`->` Bị động: `(+)` S + have/has + been + V3/ed + (by O).
`9` is visited
`-` Hiện tại đơn, dấu hiệu: every year.
`->` Bị động: `(+)` S + am/is/are + V3/ed + (by O).
`10` is celebrated
`-` Hiện tại đơn, diễn tả sự diễn ra của một lễ hội.
`->` Bị động: `(+)` S + am/is/are + V3/ed + (by O).
`11` to use `-` thiếu từ
`-` how + to V: làm cách nào để làm gì
`-` had better + V: nên làm gì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK