Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 45. My mother (wash) the dishes while we (clean) the...

45. My mother (wash) the dishes while we (clean) the floor. 46. Listen! The teacher (explain) the lesson. 47. Viet Nam (have) a lot of mountains and there

Câu hỏi :

Giải hộ bài tiếng anh

image

45. My mother (wash) the dishes while we (clean) the floor. 46. Listen! The teacher (explain) the lesson. 47. Viet Nam (have) a lot of mountains and there

Lời giải 1 :

`45.` was washing - were cleaning

`-` CT: S + was/were + V-ing + while + S + was/were + V-ing

`->` Diễn tả hai hành động cùng song song diễn ra trong quá khứ

`46.` is explaining

`-` DHNB: Listen! `->` Thì HTTD

`-` Form (+): S + is/am/are + V-ing

`-` CN 'the teacher' dùng tobe 'is

`47.` has - are

`-` Câu nói về một sự thật chung `->` Dùng thì HTĐ

`-` Form (+): S + V(s/es)

`-` Vế sau: There are + N số nhiều đếm được (many + N số nhiều đếm được)

`48.` has borrowed

`-` DHNB: since Monday `->` Thì HTHT

`-` Form (+): S + have/has + Vpp

`-` CN 'Lan' số ít dùng aux 'has'

`49.` takes

`-` DHNB: everyday `->` Thì HTĐ

`-` CN 'Uyen' số ít dùng Vs/es là 'takes'

`50.` harvest

`-` DHNB: often `->` Thì HTĐ

`-` CN 'Farmers' số nhiều dùng V-inf là 'harvest'

Lời giải 2 :

`45.` was washing `-` were cleaning

`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.

`-` Cấu trúc thì QKTD:

`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...

`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...

`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`

`46.` is explaining

`-` DHNB: Listen!: Nghe này. `->` HTTD

`->` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

`->` Thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing

`47.` has `-` are

`-` Diễn tả sự sở hữu, sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ

`-` Thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`->` There are `+` (many/number/...) `+` danh từ số nhiều đếm được

`48.` has borrowed

`-` DHNB: Since Monday: Kể từ thứ hai. `->` HTHT

`->` Thì HTHT: S `+` have/has (not) `+` PII

`49.` takes

`-` DHNB: Every day: Mỗi ngày. `->` HTĐ

`-` Thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

`50.` harvest

`-` DHNB: Often: Thường xuyên. `->` HTĐ

`-` Thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK