`1,` A soldier always wears a uniform.
`-` a/an + N đếm được số ít
`-` Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường
`-` N số ít + Vs/es
`2,` Marco is an Italian student.
`-` Đầu câu là N/V-ing
`-` a/an + adj + N
`-` N số ít + is
`3,` The weather today is ideal for a picnic.
`-` N số ít + is
`-` for + N
`-` a/an + N
`4,` I have an aunt and a cousin in Argentina.
`-` N số nhiều + have
`-` a/an + N
`-` and: và (nối 2 vế tương đương nhau)
`-` in + địa điểm lớn (quốc gia, làng, vùng,...)
`5,` Would you like a dish of fried fish?
`-` Would you like + N..? : Bạn có muốn cái gì đó..? - câu lời mời
`->` Bạn có muốn một đĩa cá chiên không?
`6,` Being an actress is a challenging job.
`-` Đầu câu là N/V-ing
`-` N số nhiều + is
`-` a/an + adj + N
`7,` They lived in a small apartment in the USA.
`-` in + địa điểm lớn (quốc gia, làng, vùng,...)
`-` a/an + adj + N
`8,` He spent all Saturday night sitting in front of the TV.
`-` spend + time + V-ing: dành tgian làm gì..
`-` in front of (giới từ): đằng trước
`-` the + N
`9,` Are you going to visit an old castle this week?
Tương lai gần: Am/Is/Are `+` S `+` going to `+` V0..?
`-` a/an + adj + N
`10,` My friends saw a UFO in the sky yesterday.
`-` DHNB: yesterday (QKĐ)
`-` S `+` V2/V-ed..
`-` a/an + N
`-` Hôm qua, bạn bè của tôi đã nhìn thấy một (UFO) trên bầu trời.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK