Today,I.....(Spend)the day at the beach with friends.We......(meet) at the local cafe at tên in the morning because we usually........(Have)coffee together before we start any adventure.while I......(Wait)for them ,I ......(Enjoy)a fresh breeze and the sound of the waves .we .......(Plan) To spend a few hours sunbathing and playing volleyball,which we .....(Do)every summer saturday.as I.......(Sit) Here,several other groups .......(Arrive)too , setting up their spots.the sun ......(Shine)brightly,and the sea .......(Invite)I.......(Look forward)to this relaxing day as it ......(Provide)a much-needed break from the usual routime
`1.` am spending
`-` DHNB: Today: Hôm nay. `->` HTTD
`2.` are meeting
`-` DHNB: In the morning: Vào buổi sáng. `->` HTTD
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại.
`3.` have
`-` DHNB: Usually: Thường thường. `->` HTĐ
`4.` am waiting `-` am enjoying
`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(HTTD), S `+` V(HTTD)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong hiện tại.
`5.` plan
`-` Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen. `->` HTĐ
`6.` do
`-` DHNB: Every summer: Mỗi mùa hè. `->` HTĐ
`7.` am sitting
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`8.` arrive
`-` Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen. `->` HTĐ
`9.` is shining `-` is inviting
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`10.` am looking forward
`->` Diễn tả hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`12.` provides
`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ
`--------------------`
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`
`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
$\begin{array}{c} \color{#d10f56}{\texttt{#pmt}} \end{array}$
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`@` Hiện tại tiếp diễn :
`-` Cấu trúc :
`( + )` S + am / is / are + V`-ing.
`( - )` S + am / is / are + not + V`-ing.
`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-ing`?`
`+)` I + am.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`-` Cách dùng :
`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.
`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.
`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.
`-` `DHNB` :
`+` At the moment.
`+` Now.
`+` Right now.
`+` Câu ra mệnh lệnh như : Listen!, Keep silent!, ...
`1.` am spending .
`2.` are meeting .
`3.` have .
`4.` am waiting / am enjoying .
`5.` plan .
`6.` do .
`7.` am sitting .
`8.` arrive .
`9.` is shining / is inviting .
`10.` am looking forward .
`11.` provides .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK