Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 I. Điền 1 từ hỏi vào các câu cho thích...

I. Điền 1 từ hỏi vào các câu cho thích hợp 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. do you go to school? is it from h

Câu hỏi :

cần gấp

aaaaaaaaaaaaaaaaaa

image

I. Điền 1 từ hỏi vào các câu cho thích hợp 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. do you go to school? is it from h

Lời giải 1 :

` 1`. How : bằng cách nào, như thế nào

` 2`. How far : bao xa

` 3`. How old : bao nhiêu tuổi

` 4`. How

` 5`. What : cái gì

` 6`. Where : ở đâu, chỗ nào

` 7`. Who : ai

` 8`. Why : vì sao

` 9`. What

` 10`. How

` 11`. When : bao giờ, khi nào

` 12`. Why

` 13`. How often : tần suất

` 14`. How

` 15`. How tall : cao bao nhiêu

` 16`. How weight : nặng bao nhiêu

` 17`. How much : bao nhiêu (dành cho N không đếm được)

` 18`. How many : bao nhiêu (dành cho N đếm được)

` 19`. How 

` 20`. When

` 21`. Why

` 22`. Where

` II` 

` 1`. behind : đằng sau

` 2`. in

` -` in + địa điểm : ở đâu

` 3`. front of 

` -` in front of : đằng trước

` 4`. opposite : đối diện

` 5`. between : giữa

` 6`. next to : bên cạnh

` 7`. on : trên

` 8`. next to

` 9`. near : gần

` 10`. next to 

` 11`. under : dưới

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

Ex `1`

`1`. How

`-` How : bằng cách nào, như thế nào 

`2`. How far

`-` How far : bao xa

`3`. How

`4`. How

`5`. What

`-` What : cái gì

`6`. Where

`-` Where : ở đâu

`7`. What 

`8`. Why

`-` Why : tại sao

`9`. What

`10`. How

`-` by + phương tiện

`11`. What time

`-` What time : mấy giờ

`12`. Why

`-` Because + S + V : bởi vì

`13`. How often

`-` How often : tần suất thế nào

`14`. What

`15`. How tall

`-` How tall : cao bao nhiêu

`16`. How weight

`-` How weight : nặng bao nhiêu

`17`. How much

`-` How much + N(số nhiều không đếm được) : bao nhiêu

`18`. How many

`-` How many + N(số nhiều đếm được) : bao nhiêu

`19`. How

`20`. When

`-` When : khi nào

`21`. Why

`22`. Where

Ex `2`

`1`. behind

`-` behind : phía sau

`2`. in

`-` in + địa điểm lớn

`3`. front of

`-` in front of : phía trước

`4`. opposite

`-` opposite : đối diện

`5`. tween

`-` between s.th and s.th : ở giữa

`6`. next ( trước to )

`-` next to : gần với

`7`. on

`-` on + ở trên ( chỉ tiếp xúc bề mặt )

`8`. next ( trước to )

`9`. near

`-` near : gần

`10`. next to

`11`. under

`-` under : ở dưới

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK