Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 (d) M them away. BÀI 1:Chia dạng đúng của động...

(d) M them away. BÀI 1:Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở các thì hiện tại. 1. My clothes are not in the room. They (just take) 2. This is the most b

Câu hỏi :

Giúp e với ạ !!!!!!!

image

(d) M them away. BÀI 1:Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở các thì hiện tại. 1. My clothes are not in the room. They (just take) 2. This is the most b

Lời giải 1 :

Câu trả lời đây bạn nha, mang tính chủ quan thôi nhé!

1.have just taken

2. have ever visited

3.have been walking

4.have seen

5.has given

6. am working

7. comes

8.get/ rises

9.has asked

10.has painted

11.have you waited

12.says/talks

13. đáng lẽ sẽ là will come nhưng mà đề bài nó kêu hiện tại nên mình dùng thì is not coming kiểu hiện tại tiếp diễn nó gần ngang với tương lai gần í

14.is singing

15.has cut

16.dont eat

17.is coming

18.am having

19.have you studied /have you been studying

20.havent seen

Lời giải 2 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

-------------------------------------------------

1. have just taken 

DHNB: just (HTHT)

2. have ever visited 

DHNB: ever (HTHT)

3. have walked 

DHNB: for three hours (HTHT)

4. have seen 

5. has given 

DHNB: up to now (HTHT)

6. am working 

DHNB: Please be quiet! (HTTD)

7. comes 

8. get / rises

9. has asked 

10. has painted

DHNB: since last month (HTHT)

11. have you waited 

12. says / talks 

DHNB: often (HTD)

13. isn't coming 

DHNB: tomorrow (HTTD)

14. is singing 

DHNB: Listen! (HTTD)

15. has cut 

16. don't eat 

17. is coming 

DHNB: Hurry up! (HTTD)

18. am having 

DHNB: now (HTTD)

19. have you studied 

20. haven't seen 

DHNB: for a long time (HTHT)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK