Đề bài :Put the verb in to the correct tencel in time clauses. Giúp em với ạ em cần gấp ạ
4. had made
By the time + QKD, QKHT
QKHT: S + had+ V3/ed
5. ends
As soon as + HTĐ, TLĐ: ngay khi
HTĐ: S +V1/s/es
6. had seen
S + asked + O +if/whether + S + V (lùi thì)
ago--> before
QKĐ --> QKHT
7. would
S + would + V1 : dùng ở quá khứ vì vế trước ở were working
8. was
S + was/were + ADJ : thì QKĐ.
--> vì vế sau có couldn't + V1
9. had drawn
After + QKHT, QKĐ
10. to harvest
in order to + V1: cụm từ chỉ mục đích
11. had / would
If 2: if + QKĐ, S + would / could + V1
12. knew
S + wish(es) + S+ V2-ed: ước ở hiện tại
13. were / doing
DHNB: at this time yesterday (QKTD)
S +was/were + Ving
14. was reading / phoned
QKTD + when + QKĐ
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK