`1` didn't she
`2` wasn't it
`3` could you
`4` has he
`5` wouldn't he
`6` won't you
`7` hadn't they
`8` wouldn't you
`9` had they
`10` didn't she
`11` would he
`12` does he
`13` does it
`14` isn't she
`15` were you
`16` does she
`17` didn't he
`18` haven't you
`19` can't you
`20` will he
`21` couldn't he
`22` aren't there
`23` shall we
`24` is it
`25` wasn't he
`26` had he
`27` does he
`28` did they
`29` wouldn't she
`30` hasn't she
`-----`
`***` Câu hỏi đuôi:
`-` Vế chính khẳng định, câu hỏi đuôi phủ định.
`-` Vế chính phủ định, câu hỏi đuôi khẳng định.
`-` Lưu ý: về câu hỏi đuôi luôn viết tắt (ví dụ: viết "don't you", không viết "do not you")
`-` Có "Let's" `->` câu hỏi đuôi là "shall we"
`-` Có các từ phủ định (seldom, hardly, scarcely, barely, never, no, none, neither,...) thì câu hỏi đuôi dạng khẳng định.
`-` Chủ ngữ là các đại từ chỉ người (anyone, anybody, no one, nobody, someone, somebody, everyone, everybody, none of, neither of,...) thì câu hỏi đuôi dùng "they".
`-` Chủ ngữ là nothing, anything, something, everything, that, this,... thì câu hỏi đuôi dùng "it"
`-` Mệnh đề trước dấu phẩy có cấu trúc: had better + V thì câu hỏi đuôi là hadn't + S?
`-` Mệnh đề trước dấu phẩy có cấu trúc: would rather + V, thì câu hỏi đuôi là wouldn't + S?
`-` Mệnh đề `1` có I + think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, expect, seem, feel that,... + mệnh đề `2` thì câu hỏi đuôi lấy từ mệnh đề `2`. (Lưu ý: chủ ngữ mệnh đề `1` khác "I" và "It" thì câu hỏi đuôi căn cứ vào mệnh đề `1`)
`-` Câu mệnh lệnh thì câu hỏi đuôi dạng will + S?
Câu hỏi đuôi:
1. Khẳng định → phủ định (và ngược lại)
2. I am → aren’t I
3. Nobody/ no one/ somebody / someone / everybody / everyone / these / those → they
4. never / no / hardly/ scarcely / seldom / little → khẳng định
5. nothing / everything / something / this / that → it
6. mệnh lệnh → will you ?
7. Let’s → shall we?
8. have / has got → do / does hoặc has / have
--------------------------------------------------------------------------
1. didn't she?
2. wasn't it?
3. could you?
4. has he?
5. wouldn't he?
6. won't you?
7. hadn't they?
8. wouldn't you?
9. had they?
10. didn't she?
11. would he?
12. does he?
13. does it?
14. isn't she?
15. were you?
16. does she?
17. didn't he?
18. haven't you?
19. can't you?
20. will he?
21. couldn't he?
22. aren't there?
23. shall we?
24. is it?
25. wasn't he?
26. had he?
27. does he?
28. did they?
29. wouldn't she?
30. hasn't she?
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK