Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 The area was evacuated at once, ..............................................................? Mr. Smith usually...

The area was evacuated at once, ..............................................................? Mr. Smith usually remembered his wifes birthdays, .............

Câu hỏi :

  1. The area was evacuated at once, ..............................................................?
  2. Mr. Smith usually remembered his wife’s birthdays, ..............................................................?
  3. It never works very well, ..............................................................?
  4. He ought to have made a note of it, ..............................................................?
  5. Neither of them offered to help, ..............................................................?
  6. There’ll be plenty for everyone, ..............................................................?
  7. Let’s go out for dinner tonight, ..............................................................?
  8. That isn’t bill driving, ..............................................................?
  9. Mary didn't do her homework last Monday, ..............................................................?
  10. Lewis could have bought a new car, ..............................................................?
  11. Jane and Tom have never been to Las Vegas, ..............................................................?
  12. John wouldn't want to invite my Dad, ..............................................................?
  13. Mr. Richard has been to Scotland recently, ..............................................................?
  14. He had hardly left the office when the telephone rang, ..............................................................?
  15. Mrs. Black doesn't believe her son is able to draw such a picture, ..............................................................?
  16. You wouldn't work for Michael again, ..............................................................?
  17. Jill and Joe have been to Mexico, ..............................................................?
  18. You had lunch in Indian restaurant, ..............................................................?
  19. Listen, ..............................................................?
  20. There is no panic, ..............................................................?
  21. Let’s play football, ..............................................................?
  22. Nobody complained, ..............................................................?
  23. I shouldn’t have got angry, ..............................................................?
  24. I’m too fat, ..............................................................?
  25. Don’t drop it, ..............................................................?
  26. They had to go home, ..............................................................?
  27. I’m right, , ..............................................................?
  28. Let’s go for a swim, ..............................................................?
  29. There used to be trees here, ..............................................................?
  30. It’s raining right now, ..............................................................?

Lời giải 1 :

`@nacutihe.vt`

Đáp án `+` Giải thích các bước giải:


 `1)` The area was evacuated at once, wasn't it ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`-` The area `->` it

`2)` Mr. Smith usually remembered his wifes birthdays, didn't he ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`-` Mr. Smith `->` he

`3)` It never works very well, does it ?

`-` Vế trước có never (mang nghĩa phủ định) `->` vế sau ở dạng khẳng định
`4)` He ought to have made a note of it, oughtn't he ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.
`-` ough to là động từ khiếm khuyết.

`5)` Neither of them offered to help, did they ?

`-` Vế trước có neither (mang nghĩa phủ định) `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`-` Neither of them = they

`6)` There'll be plenty for everyone, won't there ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`7)` Let's go out for dinner tonight, shall we ?

`-` Mệnh đề chính dùng Let's `->` câu hỏi đuôi dùng Shall we.

`8)` That isn't bill driving, is it ?

`-` Vế trước ở dạng phủ định `->` vế sau ở dạng khẳng định. 

`9)` Mary didn't do her homework last Monday, did she ?

`-` Vế trước ở dạng phủ định `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`10)` Lewis could have bought a new car, couldn't he ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`-` could là động từ khiếm khuyết.

`11)` Jane and Tom have never been to Las Vegas, have they ?

`-` Vế trước có never (mang nghĩa phủ định) `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`-` Jane and Tom `->` they

`12)` John wouldn't want to invite my dad, would he ?

`-` Vế trước ở dạng phủ định `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`-` would là động từ khiếm khuyết.

`13)` Mr. Richard has been to Scotland recently. hasn't he ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`-` Mr. Richard `->` he.

`14)` He had hardly left the office when the telephone rang, had he ?

`-` Vế trước có hardly (mang nghĩa phủ định) `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`15)` Mrs. Black doesn't believe her son is able to draw such a picture, does she ?

`-` Vế trước ở dạng phủ định `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`-` Mrs. Black `->` she.

`16)` You wouldn't work for Michael again, would you ?

`-` Vế trước ở dạng phủ định `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`-` would là động từ khiếm khuyết.

`17)` Jill and Joe have been to Mexico, haven't they ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`-` Jill and Joe `->` they.

`18)` You had lunch in Indian restaurant, didn't you ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`19)` Listen, won't you ?

`-` Mệnh đề chính là câu mệnh lệnh (dạng khẳng định)  `->` câu hỏi đuôi dùng won't you

`20)` There is no panic, is there ?

`-` Vế trước có no (mang nghĩa phủ định) `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`21)` Let's play football, shall we ?

`-` Mệnh đề chính dùng Let's `->` câu hỏi đuôi dùng Shall we

`22)` Nobody complained, did they ?

`-` Mệnh đề chính có nobody (đại từ bất định) `->` câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định.

`-` Nobody `->` they.

`23)` I shouldn't have got angry, should I ?

`-` Vế trước ở dạng phủ định `->` vế sau ở dạng khẳng định.

`-` should là động từ khiếm khuyết.

`24)` I'm too fat, aren't I ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`25)` Don't drop it, will you ?

`-` Mệnh đề chính là câu mệnh lệnh (dạng phủ định)  `->` câu hỏi đuôi dùng will you

`26)` They had to go home, didn't they ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`27)` I'm right, aren't I ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`28)` Let's go for a swim, shall we ?

`-` Mệnh đề chính có Let's `->` câu hỏi đuôi dùng Shall we

`29)` There used to be trees here, didn't there ?

`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

`-` Mệnh đề chính chứa used to `->` câu hỏi đuôi mượn trợ động từ did.

`30)` It's raining right now, isn't it ?
`-` Vế trước ở dạng khẳng định `->` vế sau ở dạng phủ định.

________________________________________________________________________________

`@` Công thức khái quát : 

*Câu hỏi đuôi ở thì hiện tại đơn :
         S + V + (O), am/is/are/do/does + S ?

*Câu hỏi đuôi ở thì hiện tại tiếp diễn :

         S + am/is/are + V_ing + (O), am/is/are + not + S ?

         S + am/is/are + not + V_ing + (O), am/is/are + S ?

*Câu hỏi đuôi ở thì hiện tại hoàn thành :
         S + have/has + V_3/ed + (O), have/has + not + S ?

        S + have/has + not + V_3/ed + (O), haven't/hasn't + S ?

*Câu hỏi đuôi ở thì quá khứ đơn :

        S + was/were + O, wasn't/weren't + S ?

        S + was/were + not + O, was/were + S ?

        S + didn't + V + (O), did + S ?
        S + V_2/ed + (O), didn't+ S ?

*Câu hỏi đuôi ở thì tương lai đơn :
        S + will + V + (O), won't + S ?

        S + will + not + V_inf, will + S ?

*Câu hỏi đuôi với động từ khiếm khuyết :

        S + modal verbs + V_inf, modal verbs + not + S ?

        S + modal verbs + not + V_inf, modal verbs + S ?

Lời giải 2 :

Câu hỏi đuôi:

1. Khẳng định → phủ định (và ngược lại)

2. I am → aren’t I

3. Nobody/ no one/ somebody / someone / everybody / everyone / these / those → they 

4. never / no / hardly/ scarcely / seldom / little → khẳng định

5. nothing / everything / something / this / that → it 

6. mệnh lệnh → will you ?

7. Let’s → shall we? 

8. have / has got → do / does hoặc has / have 

--------------------------------------------------------------------------

1. wasn't it

2. didn't he

3. does it

4. oughtn't he

5. did they

6. won't there

7. shall we 

8. is it

9. did she 

10. couldn't he

11. have they

12. would he

13. hasn't he

14. had he

15. does she

16. would you

17. haven't they 

18. didn't you

19. won't you

20. is there 

21. shall we 

22. did they

23 should I 

24. aren't I 

25. will you 

26. didn't they 

27. aren't I 

28. shall we 

29. didn't there 

30. isn't it

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK