71. at this time next week, we(have) the test term II
72. i (visit) my grandparents next week
73.mr. quang (teach) mathematics since 1999
74. this house(build) 2 years ago
75. they used to (live) here
76.i (invite) to the party last night but i didn't come
77. by 2040, people in VN (spend) a lot of money on heating
78.what.. we (do) to save electricity, dad ? we will watch less TV
79. at 10 o'clock tomorrow, he (work) in his office
80. we (build) a hydro power station in this area next month
71. will be having ("At this time next week" là dấu hiệu của Future Continuous - Thì Tương Lai Tiếp Diễn, diễn tả 1 hành đồng đang xảy ra tại 1 thời điểm cụ thể trong tương lai)
72. will visit ("next week" là dấu hiệu của thì tương lai đơn, người nói quyết định ngay tại thời điểm nói)
73. has been teaching ("since 1999" dấu hiệu Hiện tại hoàn thành cũng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, có thể sử dụng 1 trong 2, tuy nhiên has been teaching sẽ giúp nhấn mạnh hành động teach hơn là has taught)
74. was built ("2 years ago" là dấu hiệu quá khứ đơn)
75. live (cấu trúc: S + used to + V inf: 1 tình huống ổn định trong quá khứ)
76. was invited ("last night" - dấu hiệu quá khứ đơn, tuy nhiên ý nghĩa của câu là "Tôi được mời đến bữa tiệc tối qua nhưng tôi đã không đến" nên yêu cầu sử dụng dạng bị động)
77. will spend ("By 2040" dấu hiệu của tương lai đơn, và đây là một dự đoán không dựa trên bằng chứng hiện tại, chỉ là quan điểm của người nói)
78. will we do (Vì câu trả lời là "we will watch...", sử dụng tương lai đơn nên câu hỏi phải có thì tương ứng)
79. will be working ("At 10 o'clock tomorrow" là dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn, diễn đạt 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm cụ thể trong tương lai)
80. are going to build/ are building (1 dự định đã được lên kế hoạch trước thời điểm nói)
`71)` will be having
`72)` will visit
`73)` has been teaching
`74)` was built
`75)` live
`->` used to V-inf: từng làm gì
`76)` was invited
`77)` will be spending
`78)` will do
`79)` will be working
`80)` will build
`-`
`@` S + will be V-ing ...
`->` dùng để nhấn mạnh ý nghĩa cho HĐ sẽ diễn ra trong tương lai vào thời gian cụ thể
`->` DHNB: by time, at this time, ...
`@` S + will + V-inf ...
`->` dùng để diễn tả HĐ sẽ xảy ra trong tương lai/đưa ra ý kiến/dự đoán về một sự việc trong tương
lai/diễn tả quyết định được đưa ra ngay tại thời điểm nói
`@` S + have/has + been + V-ing ....
`->` DHNB: since + vẫn còn tiếp tục
`@` S + was/were (not) + V2 ...
`->` DHNB: ago, used to, last ...
@magnetic
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK