61.he often( go)swimming when he was 10
62. when i (enter) his room, i saw him sleeping in a chair
63. last night when we visited him, he (do) his homework on the upstairs
64. i would rather you ( not spend ) to much time on computer games
65. my uncle(not visit) us since he (move) to the new town
66. the quality of these records (be) as good as we expect
67. each of my friends (have) a new car but i don't
68. would you mind(open) the window? it (be) very hot here
69. i (invite) to his birhtday party last night but i didn't come
70. i asked them if they (can help) me
`61` .went
`->` when he was 10 `->` QKĐ
`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed
`62` .entered
`->` When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` 2 hành đọng xảy ra liên tiếp trong quá khứ
`63` .was doing
`->` When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)
`->` khi 1 hành động đang diễn ra thì có 1 hành động khác bất chợt xen vào
`64` .didn't spend
`->` would rather `+` S `+` V(QKĐ): thà làm gì còn hơn
`65` .hasn't visited , moved
`->` since `+` mốc thời gian `->` HTHT
`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed
`66` .wasn't
`->` chất lượng của những hồ sơ này không tốt như chúng tôi tưởng
`->` đã nghĩ đến trước đó nhưng sự thật lại không như chúng tôi đã nghĩ `->` chia theo QKĐ
`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` was/were `+` O
`67` .has
`->` cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)
`->` each of my friend là chủ ngữ số ít `->` V thêm s/es
`68` .opening , is
`->` would you mind `+` V-ing : bạn có phiền nếu làm gì cho tôi không
`->` cấu trúc HTĐ: `(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`69` .invited
`->` last night `->` QKĐ
`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed
`70` .could help
`->` trần thuật câu hỏi : S `+` asked/wanted to know/wondered `+` if/whether `+` S `+` V(lùi thì)
`->` can `->` could
`->` could `+` V-inf : có thể làm gì
`61)` went
`->` S + trạng từ chỉ tần suất + V-s/es ...
`->` when he was `10` `=>` QKĐ `=>` V-qk
`62)` entered
`->` HĐ vào phòng xảy ra khi HĐ ngủ trên ghế đang xảy ra `=>` QKĐ
`->` S + V-qk ...
`63)` was doing
`->` HĐ làm BTVN bị xen bởi HĐ tới thăm `=>` QKTD
`->` S + was/were (not) + V-ing ...
`64)` didn't spend
`->` S1'd rather + S2 + didn't V-inf ... : mong muốn của S1 cho S2 trong hiện tại
`65)` hasn't visited `-` moved
`->` S + have/has (not) + V3 + since + V-qk ...
`66)` is
`->` expect là HTĐ `=>` is
`67)` has
`->` don't `=>` HTĐ
`68) opening `-` is
`->` Would + S + mind + V-ing ... ?
`->` It + be + adj/adv ...
`69)` was invited
`->` last night `=>` QKĐ
`->` S + was/were + V2 ...
`70)` could help
`->` asked là QKĐ `=>` could
`->` could V-inf: có thể làm gì (qk)
@magnetic
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK