14. “I’m sorry. I couldn’t come to visit you last summer.”, Kate said to her parents. (apologize)
15. “I hear you won the championship. Congratulations!”, Said Dane. (congratulate)
16. “I wish I’d asked for his name and address.”, said Tom. (regret)
17. James said to Daisy, “You are selfish.” (accuse)
18. “You mustn’t drink too much caffeine.”, Marta said to Martin. (warn…… against / warn
`14.` Kate apologized to her parents for not having come/not coming to visit them the previous summer.
`-` apologize (to sb) for (not) doing sth: xin lỗi ai đó vì (không) làm gì
`-` Đổi ngôi: you `->` them
`-` Đổi trạng từ chỉ thời gian: last summer `->` the previous summer/the summer before
`-` Câu trực tiếp dùng 'could' `->` Hành động đã xảy ra trong quá khứ
`->` Dùng 'have + Vpp' để thể hiện tính quá khứ
`15.` Dane congratulated me on having won/winning the champion.
`-` congratulate sb on sth/doing sth: chúc mừng ai đó vì cái gì/làm gì
`-` Đổi ngôi: you `->` me
`16.` Tom regretted not having asked for his name and address.
`-` regret (not) doing sth: hối hận vì đã (không) làm gì
`-` Câu trực tiếp dùng câu ước ở quá khứ `->` Hành động đã xảy ra trong quá khứ
`->` Dùng 'have + Vpp' để thể hiện tính quá khứ
`-` Câu ước ở quá khứ: S + wish + S + had + Vpp
`17.` James accused Daisy of being selfish.
`-` accuse sb of sth/doing sth: buộc tội ai đó vì làm gì
`18.`
`@` Marta warned Martin against drinking too much caffeine.
`@` Marta warned Martin not to drink too much caffeine.
`-` warn sb against doing sth = warn sb not to do sth: cảnh báo ai đó không được làm gì
`~~` mustn't + V-inf: không được làm gì `=` cấm
`14)` Kate apologized to her parents for not having been able to come to visit them the summer before.
`->` apologize for sth: xin lỗi vì điều gì
`15)` Dane congratulated me on winning the championship.
`->` congratulate sb on sth: chúc mừng ai về điều gì
`16)` Tom regretted not having asked for his name and address.
`->` regret (not) V-ing: hối hận (không) làm gì
`17)` James accused Daisy of being selfish.
`->` accuse sb of sth: đổi lỗi cho ai cái gì
`18)` Marta warned Martin against drinking too much caffeine.
`->` warn sb against sth: cảnh báo ai điều gì
`-`
`@` Clause + S + V-lùi thì
@magnetic
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK