Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. The weather 2. We 3. 4. Emma 5. They...

1. The weather 2. We 3. 4. Emma 5. They happen)? 6. Shall we play tennis? We 7. The airplane 8. Prices 9. I'm tired. We 10. The Queen I ense (be) awful in

Câu hỏi :

helppppppppppppp pplssss

image

1. The weather 2. We 3. 4. Emma 5. They happen)? 6. Shall we play tennis? We 7. The airplane 8. Prices 9. I'm tired. We 10. The Queen I ense (be) awful in

Lời giải 1 :

1 has been

- in the past few days -> HTHT

2 have washed

3 Has your course started

- yet -> HTHT

4 packed

- last night -> QKĐ

5 closed - did this happen

6 have not played

- since we were children -> HTHT

7 has landed

8 have gone

9 have walked

10 arrived

- last night -> QKĐ

Thì QKĐ

(+) S + V2/ed

(-) S + didn't + V-inf

(?) Did + S + V-inf?

Thì HTHT

(+) S + have/has + Vpp

(-) S + have/has + not + Vpp

(?) Have/Has + S + Vpp?

Lời giải 2 :

`1.` has been

`-` DHNB: in the past few days `->` HTHT

`2.` have washed

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại `->` HTHT

`3.` Has your course started

`-` DHNB: yet `->` HTHT

`4.` packed

`-` DHNB: last night `->` QKĐ

`5.` have closed `-` did that happen

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại `->` HTHT

`-` Diễn tả một hành động, sự việc đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở quá khứ `->` QKĐ

`6.` haven't played

`-` DHNB: since `->` HTHT

`7.` has landed

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại `->` HTHT

`8.` have gone

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại `->` HTHT

`9.` have walked

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại `->` HTHT

`10.` arrived

`-` DHNB: last night `->` QKĐ

`=>` Thì QKĐ:

`(+)` S + V2/ed

`(-)` S + didn't + V(bare)

`(?)` (WH-word +) did + S + V(bare)? 

`=>`  Thì HTHT:

`(+)` S + have/has + V3/ed

`(-)` S + haven't/hasn't + V3/ed

`(?)` (WH-word +) have/has + S + V3/ed? 

`->` Lưu ý:

`+` S = I/We/You/They/N số nhiều + have

`+` S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK