`1)` `A.`
`->` the smiths là số nhiều `=>` không chia ĐT
`2)` `A.`
`->` my grandfather là số ít `=>` chia goes
`3)` `B.`
`->` you đi với do
`4)` `A.`
`->` once a week: `1` lần/tuần
`20)` `A.`
`->` have the same thing as sb: có cái gì giống ai
`21)` `A.`
`->` nationality là số ít `=>` is
`22)` `B.`
`->` my brother là số ít `=>` loves
`23)` `A.`
`->` my teacher là số ít `=>` is
`->` thích ai `=>` người ấy tốt
`24)` `A.`
`->` the train là số ít `=>` leaves
`->` HTĐ ở dây dùng cho lịch
`25)` `D.`
`->` dancing: nhảy
`26)` `A.`
`->` interested in: có hứng thú với
`27)` `C.`
`->` cooking: nấu ăn
`28)` `D.`
`->` learn sth from place: học cái gì từ đâu
`29)` `A.`
`->` never: không bao giờ (vì ghét)
`30)` `C.`
`->` love V-ing: yêu cái gì
`31)` `C.`
`->` be adj/adv
`32)` `B.`
`->` on occasion: vào dịp gì
`33)` `C.`
`->` a adj/adv N
`34)` `C.`
`->` be made of sth: được làm từ gì
`-`
`@` S + trạng từ chỉ tần suất + V-s/es + ...
`@` How often + do/does + S + V-inf ... ?
`@` Wh- + be + N ... ?
@magnetic
Q,1: B - The Smiths ở đây là gia đình Smiths nha, chia số ít,
Q.2: A - My grandfather danh từ số ít - thêm s/es vào V.
Q.3: B - Ta có: How often + do/does + S + V-inf + (O)? - hỏi tần suất ai đó làm gì.
Q.4: A - 1 lần 1 tuần ta nói: once a week.
Q.5: A - ta có: S1 + have/has + the same + N + as + S2. <giống ai đó về cái gì>.
Q.6: A - ta có: What + be + TTSH + nationality/nationalities? <hỏi quốc tịch>.
Q.7: B - My brother là danh từ số ít, thêm s/es sau V.
Q.8: B - S + hobby + be + V-ing + (O).
Q.9: A - nói về 1 lịch trình, HTĐ.
Q.10: C - preparing food: chuẩn bị đồ ăn => liên quan đến nấu ăn - cooking <cấu trúc như Q.8>.
Q.11: D - học từ đâu - learn + from + N.
Q.12: A - "I don't like chocolate." - tôi không thích ăn socola => tôi never - không bao giờ ăn nó.
Q.13: C - S + like/love/enjoy + V-ing + (O).
Q.14: Ở đây ta cần 1 tính từ để miêu tả sở thích "collecting old bowls" => boring là tính từ.
Q.15: B - on + dịp nào đó.
Q.16: Ta cần 1 tính từ để miêu tả sở thích của "you" => difficult là tính từ.
Q.17: C - made of smth <được tạo ra bởi cái gì>.
___by: hạvy bbi_nee____ <<hoctot>>
--------------------
HTĐ
.) Tobe V
(+) S + be + N/Adj + (O).
(-) S + be not + N/Adj + (O).
(?) Be + S + N/Adj + (O)?
.) Action V
(+) S + V(s/es) + (O).
(-) S + don't/doesn't + V-inf + (O).
(?) Do/Does + S + V-inf + (O)?
.) Usages
- Nói về 1 thói quen, hành động ở hiện tại.
- Nói về 1 sự thật, chân lí hiển nhiên.
- Nói về 1 lịch trình, thời gian biểu.
.) Signal words
- Adv of fre: Always, Often,...
- Once/Twice/Three time(s) + a week/month...
- Every + day/week/month...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK