Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Chuyển các câu sau sang thể bị động. 1.The waiter...

Chuyển các câu sau sang thể bị động. 1.The waiter brought me this dish. 2.Our friends send these postcards to us. 3.Their grandmother told them this story wh

Câu hỏi :

Chuyển các câu sau sang thể bị động.

1.The waiter brought me this dish.

………………………………………………………………………………………………

2.Our friends send these postcards to us.

………………………………………………………………………………………………

3.Their grandmother told them this story when they visited her last week.

………………………………………………………………………………………………

4.Tim ordered this train ticket for his mother.

………………………………………………………………………………………………

5.She showed her ticket to the airline agent.

………………………………………………………………………………………………

6.I didn’t invite her to my birthday party.

…………………………………………………………………………

7.They built the Khue Van Pavilion inside the Temple of Literature.

…………………………………………………………………………

8.She has done her homework.

-> 

9.We have watched this movie on TV.

-> 

10.He hasn’t visited China before.

->

11.She is throwing the ball now.

-> 

12.Have you ever eaten cheese?

-> 

13.Have she ever played boardgames?

-> 

14.We are preparing for the party tonight.

-> 

15.Is she drawing a picture?

->

  Mong ạaaaa !!!

  

Lời giải 1 :

`1.` This dish is brought to me by the waiter.

`-` BĐ HTĐ: S `+` am/is/are (not) `+` PII `+` (by O)

`2.` These postcards are sent to us by our friends.

`-` BĐ HTĐ: S `+` am/is/are (not) `+` PII `+` (by O)

`3.` This story was told to them when they visited her last week.

`-` BĐ QKĐ: S `+` was/were (not) `+` PII `+` (by O)

`4.` This train ticket was ordered for Tim’s mother.

`-` BĐ QKĐ: S `+` was/were (not) `+` PII `+` (by O)

`5.` Her ticket was showed to the airline agent.

`-` BĐ QKĐ: S `+` was/were (not) `+` PII `+` (by O)

`6.` She wasn't invited to my birthday party.

`-` BĐ QKĐ: S `+` was/were (not) `+` PII `+` (by O)

`7.` Khue Van Pavilion was built inside the Temple of Literature.

`-` BĐ QKĐ: S `+` was/were (not) `+` PII `+` (by O)

`8.` Her homework has been done.

`-` BĐ HTHT: S `+` have/has (not) `+` been `+` PII `+` (by O)

`9.` This movie has been watched on TV.

`-` BĐ HTHT: S `+` have/has (not) `+` been `+` PII `+` (by O)

`10.` China has been visited before.

`-` BĐ HTHT: S `+` have/has (not) `+` been `+` PII `+` (by O)

`11.` The ball is being thrown now.

`-` BĐ HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` being `+` PII `+` (by O)

`12.` Has cheese ever been eaten `?`

`-` BĐ HTHT: `(?)` Have/Has `+` S `+` been `+` PII `?`

`13.` Have boardgames ever been played `?`

`-` BĐ HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` being `+` PII `+` (by O)

`14.` The party tonight is being prepared.

`-` BĐ HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` being `+` PII `+` (by O)

`15.` Is a picture being drawn `?`

`-` BĐ HTTD: Am/Is/Are `+` S `+` being `+` PII `+` (by O) `?`

`----------------`

`@` Lưu ý:

`+` Trong câu chủ động với các chủ ngữ “I, They, We, somebody, someone,everybody, everyone,....” thì khi chuyển sang câu bị động ta bỏ By O.

`+` By O đứng trước trạng từ chỉ thời gian và đứng sau trạng từ chỉ nơi chốn.

Lời giải 2 :

`*` Kiến thức : Câu bị động

`-` Xác định tân ngữ và chủ ngữ trong câu chủ động:

`->` Tìm tân ngữ và chủ ngữ  trong câu chủ động.

`-` Chuyển tân ngữ thành chủ ngữ câu bị động:

`->` Đặt tân ngữ ở đầu câu để làm chủ ngữ cho câu bị động.

`-` Chuyển động từ thành “be + quá khứ phân từ” trong câu bị động:

`->` Chọn động từ “to be” phù hợp với thì của câu chủ động (ví dụ: am/is/are, was/were, has been, etc.).

`->` Kết hợp “be” với quá khứ phân từ của động từ chủ động.

`-` Thêm “by + chủ ngữ” vào cuối câu bị động (nếu cần)

`*` Answer:

`1,` This dish was brought to me by the waiter.

`2,` These postcards are sent to us by our friends.

`3,` This story was told to them by their grandmother when they visited her last week.

`4,` This train ticket was ordered for his mother by Tim.

`5,` Her ticket was shown to the airline agent by her.

`6,` She was not invited to my birthday party.

`7,` The Khue Van Pavilion was built inside the Temple of Literature by them.

`8,` Her homework has been done.

`9,` This movie has been watched on TV by us.

`10,` China has not been visited by him before.

`11` The ball is being thrown by her now.

`12` Has cheese ever been eaten by you?

`13,` Have boardgames ever been played by her?

`14,` The party tonight is being prepared for by us.

`15,` Is a picture being drawn by her?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK