Give the right forms of the verbs in brackets: Simple past or Past perfect.
2. She said that she (already, see) ……………………….Dr. Rice
. 3. When we came to the stadium, the match (already, begin)………………….
4. After they had gone, I (sit)…………………. down and (rest)………………….
`2.` had already seen
`-` DHNB: already (đã rồi) `->` Thì QKHT
`-` Form `(+)`: S + had + Vpp
`-` Vpp của 'see' là 'seen'
`3.` had already begun
`-` DHNB: already (đã rồi) `->` Thì QKHT
`-` Vpp của 'begin' là 'begun'
`4.` sat - rested
`-` Câu diễn tả chuỗi các hành động xảy ra trong quá khứ
`->` Thì QKĐ (Form: S + Ved/c2)
`-` Vc2 của 'sit' là 'sat', của 'rest' là 'rested'
`--------------`
`***` CT thì QKHT:
`(+)` S + had + Vpp
`(-)` S + hadn't + Vpp
`(?)` (WH-) + had + S + Vpp?
`***` CT thì QKĐ:
`(+)` S + Ved/c2
`(-)` S + didn't + V-inf
`(?)` (WH-) + did + S + V-inf?
`2.` had already seen
`-` Trực tiếp `->` gián tiếp:
`+)` HTHT `->` QKHT
`3.` had already begun
`4.` sat `-` rested
`-`QKHT:
`->` Diễn tả hành động diễn ra trước một hành động
`->` S `+` had `+` VPII
`-` QKĐ:
`->` Diễn tả hành động diễn ra trong quá khứ/xảy ra sau một hành động
`->` S `+` V(cột 2/ed)
`FrozenQueen`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK