Helppppppppppppppppp
`1.` is
`2.` My name
`-` What is one’s name?
`->` One’s name is ___
`->` Hỏi đáp tên tuổi
`3.` you
`-` Are sb `+` nationality?
`->` Hỏi về quốc tịch
`4.` am
`-` I `+` am
`5.` are
`-` “My mom and dad” `->` số nhiều `->` dùng “are”
`6.` it
`->` Chỉ nơi chốn
`-` It `+` is
`7.` there
`-` There `+` are `+` N(số nhiều)
`->` Có bao nhiêu
`8.` have
`9.` have
`10.` I
`-` "I" `->` chỉ người đang nói
`-` Have sb got …? ai đó có …?
`->` Yes, S `+` have/has/No, S `+` have/has `+` not
`-` S `+` have/has `+` …: ai đó có …
`11.` she
`12.` is
`-` She `+` is
`->` Nói về chị/em gái
`FrozenQueen`
1. is
What + be+ ones' name? hỏi tên
2. My name
One's name + be+ tên : tên của ai là ...
3. you
Be + S + N/ ADJ?
you (chủ ngữ) : bạn
4. am
I + am (not) : thì HTĐ
5. are
S số nhiều + are .. : thì hTĐ
6. it
Is + S số ít + ADJ?
it: nó
7. there
there are+ many + N số nhiều: có ...
8. Have
Have + S số nhiều, we, you, they + got + N ?
9. have
Yes, S + has/have (Cách trả lời has/have got)
10. I
I: tôi
S + has/have + got + N
11. she
she: cô ấy --> câu dưới có Yes, she is
12. is
S + be+ in + class/grade / year +. ..
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK