HELP ME ! VOTE 5 SAOOOO
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`41`. cause
`42`. has spilled
`43`. happened - were threatening
`44`. are you doing - am cooking - tastes
`45`. flies
`46`. was - lives - says - will come
`47`. scratched - was playing
`48`. have known - get
`49`. has been living
`50`. is - own
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`----------`
`@` QKĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/were + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
`----------`
`@` TLĐ
`***` Công thức
`(+)` S + will/shall + V(bare) + O
`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O
`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở
`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...
`***` Dấu hiệu
`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...
`---------`
`@` HTHT
`***` Công thức
`(+)` S + have/has + PII
`(-)` S + have/has + not + PII
`(?)` Have/has + S + PII?
`***` Cách dùng
`-` Diễn đạt một hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ
`-` Chỉ một hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ
`-` Một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại
`***` Dấu hiệu
`-` Các dấu hiệu thời gian : since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, never done before, already, the first/sencond time,...
`----------`
`@` QKTD
`***` Công thức
`(+)` S + was/were + V-ing + O
`(-)` S + was/were + not + V-ing + O
`(?)` Was/were + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ, một việc gì đang diễn ra
`-` Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
`-` Hai hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ
`***` Dấu hiệu
`-` At + giờ + thời gian trong quá khứ ( at 5 o'clock yesterday )
`-` At this time + thời gian trong quá khứ ( at this time last year )
`41` .cause
`->` sự thật hiển nhiên `->` HTĐ
`->` cấu trúc HTĐ: `(+)` S `+` V(s/es)
`42` .is spilling
`->` `DHNB` : look! `->` HTTD
`->` cấu trúc HTTD : `(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing
`43` .happened , were threatening
`44` .are you doing , am cooking , tastes
`->` `DHNB` : at the moment
`->` động từ chỉ trặng thái thường không được chia ở dạng tiếp diễn
`45` .flies
`->` sự thật hiển nhiên , chân lí `->` HTĐ
`46` .was , is living , says , would come
`->` điều đã xảy ra tại 1 thời điểm nào đó trong quá khứ `->` QKĐ
`->` now `->` HTTD
`->` say `->` trần thuật `->` lùi thì : will come `->` would come
`47` .scratched , was playing
`->` 1 hành động đang diễn ra thì có 1 hành động khác bất chợt xen vào
`48` .have known , get
`->` for `+` khoảng thời gian `->` HTHT
`->` once a week `->` HTĐ
`49` .lived
`->` in `+` mốc thời gian trong quá khứ `->` QKĐ
`50` .is , own
`->` sự thật hiển nhiên , chân lí `->` HTĐ
`->` cấu trúc HTĐ :
`-` với tobe : `(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`-` với động từ thường : `(+)` S `+` V(s/es)
----------------------------------------------
`=>` cách dùng QKĐ :
`-` hành động đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ
`-` hành động đã xảy ra trong suốt 1 thời gian trong quá khứ và không kéo dài đến hiện tại
`=>` cấu trúc quá khứ đơn:
`-` với động từ tobe :
`(+)` S `+` was/were `+` O
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` O
`(?)` Was/were `+` S `+` O
`-` I/he/she/it/danh từ không đếm được /danh từ đếm được số ít `+` was
`-` you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` were
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V2/-ed
`(-)` S `+` did not `+` V-inf
`(?)` Did `+` S `+` V-inf
`DHNB` :
`-` trong câu có các từ : yesterday , last ,ago ,the day before,in the past ....
`-` sau as if , as though , if only , wish ...
`=>` cách dùng HTĐ:
`-` diễn tả 1 thói quen , hành động có tính lặp đi lặp lại
`-` chỉ sự thật hiển nhiên , chân lí
`-` nói về một lịch trình chương trình, thời gian biểu
`=>` cấu trúc HTĐ
`-` với tobe :
`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj
`(?)` Am/are/is `+` S `+` N/Adj
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V(s/es)
`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf
`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf
`-` I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf
`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es
`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...
`-` daily/weekly/monthly ...
`-` every day/week/month ...
`-` once/twice/three....times a day/week/month ...
`=>` cấu trúc hiện tại tiếp diễn:
`(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` V-ing
`(?)` Am/are/is `+` S `+` V-ing
`-` I `+` am
`-` He/she/it/danh từ không đếm được/danh từ đếm được số ít `+` is
`-` You/we/they/danh từ số nhiều `+` are
`=>` `DHNB`:
`-` các trạng từ : at the moment , at present , now ,right now....
`-` một số động từ : look! , listen ! , watch out !....
`=>` cách dùng TLĐ:
`-` Diễn tả 1 quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` sử dụng để đưa ra 1 yêu cầu , lời đề nghị giúp đỡ....
`=>` Cấu trúc TLĐ :
`(+)` S `+` will `+` V-inf
`(-)` S `+` will not `+` V-inf
`(?)` Will `+` S `+` V-inf
`=>` `DHNB`:
`-` next day/week/month...
`-` tomorrow
`-` think/suppose/believe/guess/hope/expect ...
`=>` cấu trúc HTHT :
`(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed
`(-)` S `+` have/has `+` not `+` V3/-ed
`(?)` Have/has `+` S `+` V3/-ed
`=>` `DHNB`:
`-` just= recently = lately
`-` already
`-` before
`-` ever
`-` never
`-` for+ quãng thời gian
`-` since+ mốc thời gian
`-` yet
`-` so far = until now = up to now
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK