HELP ME ! VOTE 5 SAOOOO
`***` Hiện tại hoàn thành
`(+)` S + have/has + V-ed/c3
`(-)` S + haven't/hasn't + V-ed/c3
`(?)` Wh + Have/Has + S + V-ed/c3 + ... ?
`5.` has snowed
`-` DHNB : since this morning
`6.` was learning-went
`-` S + was/were + V-ing + when + S + V-ed/c2
`-` Chỉ 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào.
`7.` was-left-was falling
`-` QKD : S + V-ed/c2
`-` QKTD : S + was/were + V -ing
`8.` has worked-left
`-` S + have/has + V-ed/c3 + since + S + V-ed/c2
`9.` don't make-make
`-` HTD : S + V-es,s
`-` Chỉ sự thật luôn đúng.
`10.` didn't study
`-` QKD : S + V-ed/c2
`-` DHNB : this season
`11.` bought-has drived
`-` Since + S + V-ed/c2 , S + have/has + V-ed/c3
`12.` has phoned
`-` DHNB HTHT : several times
`13.` have
`14.` is going to become
`-` TLG : S + am/is/are + going to + V-inf
`-` Chỉ 1 hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong TL.
`15.` had-was driving-hit
`-` QKD : S + V-ed/c2
`-` DHNB : last week
`-` S + was/were + V-ing + when + S + V-ed/c2
`-` Chỉ 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào.
`5,` has snowed
- Thì HTHT - dấu hiệu : since this morning
- Cấu trúc : S + has/have + Vpp + O
- "It" là chủ ngữ số ít nên chia "has"
`6,` was learning - went
- When + QKĐ , QKTD
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào
`7,` was - left - was falling
- When + QKĐ , QKĐ
- Diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau
`8,` has worked - left
- HTHT + since + QKĐ
- S + has/have + Ved/V3 + O
- S + Ved/V2 + O
- "Sue" là chủ ngữ số ít nên chia "has"
- Diễn tả 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ và còn có thể tiếp tục ở hiện tại hoặc trong tương lai
`9,` don't make - make
- Cấu trúc : S + don't/doesn't + V-inf + O
- Thợ mộc không làm đồ vật từ kim loại. Họ làm mọi thứ từ gỗ.
`10,` didn't study
- Thì QKĐ - dấu hiệu : this season
- Cấu trúc : S + didn't + V-inf + O
`11,` bought - has drived
- Since + QKĐ + HTHT
- S + Ved/V2 + O
- S + has/have + Ved/V3 + O
- buy - bought - bought (v) : mua
- Diễn tả 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ và còn có thể tiếp tục ở hiện tại hoặc trong tương lai
`12,` has phoned
- Thì HTHT - dấu hiệu : several times
- Cấu trúc : S + has/have + Vpp + O
`13,` have
- "Smokes" là chủ ngữ số nhiều nên chia "have"
`14,` is going to become
- Cấu trúc : S + is/am/are + going to + V-inf + O
- Tình hình kinh tế vốn đã rất tồi tệ và nó sẽ còn trở nên tồi tệ hơn.
`15,` had - was driving - hit
- Thì Quá Khứ Đơn - dấu hiệu : last week
- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O
- has - had - had (v) : có
- When + QKĐ , QKTD
- Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK