HELP ME ! VOTE 5 SAOOOO
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`16`. has improved
`17`. do not belong
`18`. burned - were baking
`19`. worked - were
`20`. was telling - was laughing
`21`. don't believe
`22`. has improved - joined
`23`. has become - decided
`24`. has loved
`25`. are shouting
`-----`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`----------`
`@` QKĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/were + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
`----------`
`@` TLĐ
`***` Công thức
`(+)` S + will/shall + V(bare) + O
`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O
`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở
`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...
`***` Dấu hiệu
`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...
`---------`
`@` HTHT
`***` Công thức
`(+)` S + have/has + PII
`(-)` S + have/has + not + PII
`(?)` Have/has + S + PII?
`***` Cách dùng
`-` Diễn đạt một hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ
`-` Chỉ một hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ
`-` Một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại
`***` Dấu hiệu
`-` Các dấu hiệu thời gian : since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, never done before, already, the first/sencond time,...
`----------`
`@` QKTD
`***` Công thức
`(+)` S + was/were + V-ing + O
`(-)` S + was/were + not + V-ing + O
`(?)` Was/were + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ, một việc gì đang diễn ra
`-` Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
`-` Hai hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ
`***` Dấu hiệu
`-` At + giờ + thời gian trong quá khứ ( at 5 o'clock yesterday )
`-` At this time + thời gian trong quá khứ ( at this time last year )
`color{red}{#Atr}`
`16.` has improved
`-` Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại. `->` HTHT
`17.` don't belong
`18.` burned`-`were baking
`19.` worked`-`were
`20.` was telling`-`was laughing
`-` Hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
`21.` don't believe
`22.` has already improved`-`joined
`23.` has become`-`decided
`24.` has loved
`25.` are shouting
`-` Listen! `->` DHNB thì HTTD
`---`
`@` Thì HTTD `(+):` S + is/am/are + V-ing + O
`@` S + HTHT + since + S + QKĐ
`@` Thì HTĐ (Ảnh)
`@` Thì HTHT `(+):` S + have/has + Vp2 + O
`@` Sự phối hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian ở thì
`1.` Quá khứ đơn
`=>` QKĐ + when / until / before / after / as soon as + QKĐ
`2.` Quá khứ tiếp diễn
`-` QKTD + while + QKTD
`-` QKĐ + while + QKTD
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK