HELP ME ! VOTE 5 SAOOOO
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`26`. rains - will stay
`27`. have been - have bought
`28`. has seen
`29`. have seen
`30`. has lost
`----------`
`@` TLĐ
`***` Công thức
`(+)` S + will/shall + V(bare) + O
`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O
`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở
`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...
`***` Dấu hiệu
`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...
`---------`
`@` HTHT
`***` Công thức
`(+)` S + have/has + PII
`(-)` S + have/has + not + PII
`(?)` Have/has + S + PII?
`***` Cách dùng
`-` Diễn đạt một hành động xảy ra ở một thời điểm không xác định trong quá khứ
`-` Chỉ một hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ
`-` Một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ và vẫn còn xảy ra ở hiện tại
`***` Dấu hiệu
`-` Các dấu hiệu thời gian : since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, never done before, already, the first/sencond time,...
`26,` rains - will stay
- Câu điều kiện loại 1
- If + S + V(s/es) + O , S + will + V nguyên + O
- Diễn tả 1 sự việc , hành động hay giả thiết có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai
`27,` have been - have bought
`28,` has seen
`29,` have seen
`30,` has lost
`@` Thì Hiện Tại Hoàn Thành:
+ ) S + has/have + Vpp + O
− ) S + has/have + not + Vpp + O
? ) Has/have + S + Vpp + O?
`@` Dấu hiệu : for , since , never , ever , just , yet , already , before , lately , recently , so far , up to now , a long time , ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK