Số 1 how to say thuyết trình in English
Số 2 The one world listen to your speech or watches your performance is called
Số 3 a narrative of characters and events usually including an interesting plot, is called...
số 1:
Trong tiếng anh, từ "thuyết trình" có rất nhiều từ như
-lecture, present, take a talk, speech,..... nên ta có thể chọn 1 trong những từ này tùy vào nghĩa của câu.
số 2:
The one world listen to your speech or watches your performance is called AUDIENCE
số 3:
a narrative of characters and events usually including an interesting plot, is called NARRATIVE
MONG VOTE 5*+TLHN NHÉ
@dotrang40020
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK