xắp xếp câu hộ mình với
1 healthy/has/she/vegetables/and/diet./eats/lots/a/of/jenny/grains
2 health./eat/good/fat./for/don't/not/it's/much/too
`1` Jenny eats lots of vegetables , grains , and has a healthy diet .
`-` Hành động thường diễn ra ở hiện tại .
`->` Thì hiện tại đơn : S + V(s,es) + O .
`2` It's not good to eat too much fat for health .
`-` It's + adj + (for sb) + to do sth : Nó như thế nào (cho ai đó) khi làm gì .
`1` Jenny eats a lot of healthy grains and vegetables in her diet.
`-` A lot of = Lots of + Countable noun / Uncountabloe noun
`-` Diet: ăn kiêng
`2` It's not good to eat too much fat for health.
`-` It + be (not) + adj + ( for SO ) to V : quá ... để ai làm gì
`-` Much + Uncoutable noun
`color{red}{~Qcil~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK