Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 viết 50 từ vựng có về các chủ đề: địa...

viết 50 từ vựng có về các chủ đề: địa điểm, hoạt động, thời tiết & động từ ở quá khứ câu hỏi 6904068

Câu hỏi :

viết 50 từ vựng có về các chủ đề: địa điểm, hoạt động, thời tiết & động từ ở quá khứ

Lời giải 1 :

Dưới đây là 50 từ vựng cho mỗi chủ đề:

50 từ về địa điểm:

1. City

2. Town

3. Village

4. Suburb

5. Countryside

6. Mountain

7. Hill

8. Valley

9. River

10. Lake

11. Ocean

12. Beach

13. Desert

14. Jungle

15. Forest

16. Park

17. Plaza

18. Square

19. Street

20. Avenue

21. Boulevard

22. Alley

23. Neighborhood

24. District

25. Province

26. Region

27. Country

28. Continent

29. Island

30. Peninsula

31. Bay

32. Cove

33. Inlet

34. Archipelago

35. Oasis

36. Tundra

37. Glacier

38. Volcano

39. Cave

40. Ravine

41. Gorge

42. Cliff

43. Meadow

44. Marsh

45. Swamp

46. Wetland

47. Farmland

48. Vineyard

49. Orchard

50. Pasture

50 từ về hoạt động:

1. Play

2. Run

3. Walk

4. Jog

5. Hike

6. Swim

7. Bike

8. Skate

9. Ski

10. Snowboard

11. Surf

12. Dive

13. Climb

14. Camp

15. Picnic

16. Cook

17. Bake

18. Grill

19. Eat

20. Drink

21. Read

22. Write

23. Draw

24. Paint

25. Sculpt

26. Sing

27. Dance

28. Act

29. Play music

30. Listen to music

31. Watch a movie

32. Go to the theater

33. Visit a museum

34. Explore

35. Discover

36. Learn

37. Teach

38. Study

39. Research

40. Experiment

41. Invent

42. Create

43. Volunteer

44. Donate

45. Recycle

46. Exercise

47. Yoga

48. Meditate

49. Travel

50. Sightsee

50 từ về thời tiết:

1. Sun

2. Sunshine

3. Sunlight

4. Cloud

5. Cloudy

6. Overcast

7. Fog

8. Mist

9. Haze

10. Rain

11. Drizzle

12. Shower

13. Downpour

14. Storm

15. Thunderstorm

16. Lightning

17. Thunder

18. Wind

19. Breeze

20. Gale

21. Tornado

22. Hurricane

23. Blizzard

24. Snow

25. Snowflake

26. Sleet

27. Hail

28. Ice

29. Frost

30. Freeze

31. Chill

32. Cold

33. Frigid

34. Hot

35. Scorching

36. Humid

37. Muggy

38. Dry

39. Arid

40. Drought

41. Flood

42. Tsunami

43. Earthquake

44. Volcano

45. Avalanche

46. Wildfire

47. Meteor

48. Aurora

49. Rainbow

50. Forecast

50 động từ ở quá khứ:

1. Went

2. Ran

3. Ate

4. Slept

5. Spoke

6. Wrote

7. Saw

8. Heard

9. Played

10. Did

11. Laughed

12. Cried

13. Stood

14. Sat

15. Jumped

16. Sang

17. Read

18. Cooked

19. Bought

20. Sold

21. Drove

22. Flew

23. Swam

24. Climbed

25. Danced

26. Painted

27. Invented

28. Discovered

29. Learned

30. Taught

31. Volunteered

32. Donated

33. Recycled

34. Exercised

35. Traveled

36. Explored

37. Created

38. Studied

39. Hid

40. Fell

41. Threw

42. Caught

43. Broke

44. Woke

45. Wore

46. Tore

47. Grew

48. Knew

49. Gave

50. Told

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK