viết 50 từ vựng có về các chủ đề: địa điểm, hoạt động, thời tiết & động từ ở quá khứ
Dưới đây là 50 từ vựng cho mỗi chủ đề:
50 từ về địa điểm:
1. City
2. Town
3. Village
4. Suburb
5. Countryside
6. Mountain
7. Hill
8. Valley
9. River
10. Lake
11. Ocean
12. Beach
13. Desert
14. Jungle
15. Forest
16. Park
17. Plaza
18. Square
19. Street
20. Avenue
21. Boulevard
22. Alley
23. Neighborhood
24. District
25. Province
26. Region
27. Country
28. Continent
29. Island
30. Peninsula
31. Bay
32. Cove
33. Inlet
34. Archipelago
35. Oasis
36. Tundra
37. Glacier
38. Volcano
39. Cave
40. Ravine
41. Gorge
42. Cliff
43. Meadow
44. Marsh
45. Swamp
46. Wetland
47. Farmland
48. Vineyard
49. Orchard
50. Pasture
50 từ về hoạt động:
1. Play
2. Run
3. Walk
4. Jog
5. Hike
6. Swim
7. Bike
8. Skate
9. Ski
10. Snowboard
11. Surf
12. Dive
13. Climb
14. Camp
15. Picnic
16. Cook
17. Bake
18. Grill
19. Eat
20. Drink
21. Read
22. Write
23. Draw
24. Paint
25. Sculpt
26. Sing
27. Dance
28. Act
29. Play music
30. Listen to music
31. Watch a movie
32. Go to the theater
33. Visit a museum
34. Explore
35. Discover
36. Learn
37. Teach
38. Study
39. Research
40. Experiment
41. Invent
42. Create
43. Volunteer
44. Donate
45. Recycle
46. Exercise
47. Yoga
48. Meditate
49. Travel
50. Sightsee
50 từ về thời tiết:
1. Sun
2. Sunshine
3. Sunlight
4. Cloud
5. Cloudy
6. Overcast
7. Fog
8. Mist
9. Haze
10. Rain
11. Drizzle
12. Shower
13. Downpour
14. Storm
15. Thunderstorm
16. Lightning
17. Thunder
18. Wind
19. Breeze
20. Gale
21. Tornado
22. Hurricane
23. Blizzard
24. Snow
25. Snowflake
26. Sleet
27. Hail
28. Ice
29. Frost
30. Freeze
31. Chill
32. Cold
33. Frigid
34. Hot
35. Scorching
36. Humid
37. Muggy
38. Dry
39. Arid
40. Drought
41. Flood
42. Tsunami
43. Earthquake
44. Volcano
45. Avalanche
46. Wildfire
47. Meteor
48. Aurora
49. Rainbow
50. Forecast
50 động từ ở quá khứ:
1. Went
2. Ran
3. Ate
4. Slept
5. Spoke
6. Wrote
7. Saw
8. Heard
9. Played
10. Did
11. Laughed
12. Cried
13. Stood
14. Sat
15. Jumped
16. Sang
17. Read
18. Cooked
19. Bought
20. Sold
21. Drove
22. Flew
23. Swam
24. Climbed
25. Danced
26. Painted
27. Invented
28. Discovered
29. Learned
30. Taught
31. Volunteered
32. Donated
33. Recycled
34. Exercised
35. Traveled
36. Explored
37. Created
38. Studied
39. Hid
40. Fell
41. Threw
42. Caught
43. Broke
44. Woke
45. Wore
46. Tore
47. Grew
48. Knew
49. Gave
50. Told
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK