Giúp mình với ạaaaa
Cảm ơn
`1` were having - rang
- Họ đang uống trà thì chuông cửa reo.
`2` was smoking - was reading
- Bố đang hút thuốc trong khi mẹ đang đọc tạp chí.
`3` was mowing - started
- Trong khi ông ấy đang cắt cỏ, thì trời đổ mưa.
`4` was having - blew
- Anh ấy đang ăn sáng khi máy nướng bánh mì nổ.
`5` came - was waiting
- Khi tôi bước vào văn phòng, sếp đang đợi tôi.
`**` Trong quá khứ :
- Hành động đang diễn ra chia thì quá khứ tiếp diễn :
`( + )` S + was/ were + V-ing
`(-)` S + was/were + not + V-ing
`(?)` (WH-word) + was/ were + S + V-ing?
* Note :
- I/ She/ He/ It/ Đại từ bất định/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được : was
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều : were
- Hành động xen vào chia thì quá khứ đơn :
`(+)` S + Ved/ V2
`(-)` S + did not/ didn't + V (bare)
`(?)` (WH-word) + did + S + V (bare) ?
`@` To be :
`(+)`S + was/were
`(-)`S + was/were + not
`(?)` (WH-word) + was/were + S + O?
#wheijx.
`1.` were having...rang
`2.` was smoking...was reading
`3.` was mowing...started
`4.` was having...blew
`5.` came...was waiting
`**` While + S + was/were + V-ing , S + was/were + V-ing
Diễn tả 2 hành động đang xảy ra cùng 1 thời điểm ở quá khứ.
`**` While + S + was/were + V-ing , S + V-edc/2 + ...
`=` When + S + was/were + V-ing , S + V-ed/c2 + ...
Diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác chen vào.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK