Đề: Give the correct form of the verbs in brackets: past simple or past continuous
Giúp mik với ạ
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)
DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-----------------------------------------------------
6. saw / was driving
7. was waiting / was doing
8. arrived / were having
9. were playing / were going
10. were having / was sleeping
11. took / was feeding
12. were playing / went
13. were cleaning / was doing
14. was doing / phoned
15. were waiting / arrived
`color{orange}{~MiaMB~}`
`6.` saw - was driving
`7.` was waiting - was doing
`8.` arrived - were having
`9. ` were playing - were going
`10.` were having - was sleeping
`11.` took - was feeding
`12.` were playing - went
`13.` were cleaning - was doing
`14.` was doing - phoned
`15.` were waiting - arrived
---------------
`-` when /while + QKĐ, + QKTD
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
`-` QKTD + while + QKTD
`->` Diễn tả 2 hành động xảy ra cùng 1 lúc
`-` QKĐ:
S+ V2/V-ed +O
`-` QKTD:
S+ was/were + V-ing +O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK