Helppppppppppppppppp
`29.` improvement
`@` Sau tính từ sở hữu ta cần một danh từ để làm tân ngữ được sở hữu bởi tính từ sở hữu đó
`***` TTSH ( her )`+`danh từ ( Noun )
`30.` reputable
`@` Trước danh từ ( Noun ) thường là một tính từ ( adjective ) bổ nghĩa cho danh từ đó
( Adj`+`N )
`***` Reputable(adj): có danh tiếng tốt
`31.` restful
`@` Trước danh từ ( Noun ) thường là một tính từ ( adjective ) bổ nghĩa cho danh từ đó
( Adj`+`N )
`***` Restful(adj): thoải mái
`32.` qualified
`@` Sau một động từ (verb) là một tính từ(adjective) để bổ sung nghĩa cho động từ đó
( Verb `+` Adj )
`***` High qualified: Chất lượng cao
`33.` advertisement
`@` Sở hữu cách: N1’s N2: cái N1 của N2
`***` advertisement (n): giấy thông cáo, quảng cáo
`34.` entrance
`@` Cấu trúc: There is/are`+`number/số lượng`+`N...: Có bao nhiêu thứ gì đó
`***` Entrance(n): lối ra vào
`35.` Almost a hundred thousand people were killed and half a million homes destroyed as a result of an earthquake in Tokyo.
`Trans:` Gần `100.000` người đã bị giết và nửa triệu ngôi nhà bị phá huỷ từ hậu quả của động đất ở Tokyo
`@` Thì qkđ ( động từ thường ): S`+`V(ed,c2)`+`O...
`@` Thì qkđ ( động từ tobe ): S`+`was/were....
`@` As a result of sth: từ kết quả, hậu quả của việc gì
`36.` Solar energy is a long lasting source of energy which can be used almost anywhere.
`Trans:` Năng lượng Mặt Trời là một nguồn năng lượng lâu dài mà được sử dụng hầu như ở mọi nơi
`@` Thì htđ ( động từ tobe ): S`+`tobe(is/am/are)`+`...→ S`+`tobe(is/am/are)`+`a/an/the`+`N...
`@` Which sẽ đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ đứng trước đó và thường đứng sau dấu phẩy
`giahan27511`
`29.` improvement
`-` TTSH + N
`30.` reputable
`-` Adj + N
`-` look for : tìm kiếm
`-` HTTD:
S+ is/am/are + V-ing +O
`-` Xét ngữ nghĩa của câu:
Cô ấy đang tìm trường đại học như thế nào đó (...) để gửi con trai mình theo học
`=>` để gửi con trai mình theo học tại 1 Trg ĐH nào đó, các bậc phuynh thường sẽ tìm các Trg ĐH có danh tiếng tốt, uy tín
`-` reputable (adj): uy tín
`31.` restful
`-` feel + Adj: cảm thấy như thế nào đó
`32.` qualified
`-` Adj + N
`-` Adj-ed dùng khi đtượng mà nó bổ nghĩa là đối tượng nhận sự tác động của hành động
`33.` advertisement
`-` Thành lập sở hữu cách: N's n
`34.` entrances
`-` There are + số đếm + N số nhiều + ...: Có ...
`-` Trong TH này, ta thấy sử dụng cấu trúc trên `=>` Danh từ cần điền là 1 danh từ số nhiều
`35.` Almost a hundred thousand people were killed and half a million homes destroyed as a result of an earthquake in Tokyo.
`-` Bị động QKĐ:
S+ was/were + V3/V-ed + ... (+by O)
`36.` Solar energy is a long lasting source of energy which can be used almost anywhere.
`-` which thay thế N chỉ vật
`-` Bị động với can:
S+ can+ be + V3/V-ed +... (+by O)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK