Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 B. MIXED TENSES 1. Making handicrafts.. 2. The artisans. 3....

B. MIXED TENSES 1. Making handicrafts.. 2. The artisans. 3. She 4. They 5. She 6. By the time he retired, he.. for 20 years. (make) 7. She can't walk. She.

Câu hỏi :

Giúp em với ạ em cần gấp ạ

image

B. MIXED TENSES 1. Making handicrafts.. 2. The artisans. 3. She 4. They 5. She 6. By the time he retired, he.. for 20 years. (make) 7. She can't walk. She.

Lời giải 1 :

1. plays

->S+V(s/es)+O

2. are weaving

->dấu hiệu nhận biết"now":HTTD

3. has already knitted

->dấu hiệu nhận biết"already":HTHT

4. will set

->dấu hiệu nhận biết"tomorrow":TLĐ

5. has taught

->dấu hiệu nhận biết"since 2003":HTHT

6. has made

->dấu hiệu nhận biết"for 20 years"

7. breaks

->dấu hiệu nhận biết:vế trước là HTĐ

8. will get

->dấu hiệu nhận biết"next week":TLĐ

9. goes

->dấu hiệu nhận biết"at weekend"

10. has been

->dấu hiệu nhận biết"for four years":HTHT

11. has show

->dấu hiệu nhận biết"until..."

12. were watching

->diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào.

13. have never mold

->dấu hiệu nhận biết"before":HTHT

14. is finished

15. has seen

->dấu hiệu nhận biết"it's the first time":HTHT

16. was

->cấu trúc unless

17. has changed

->dấu hiệu nhận biết"so far":HTHT

18. will participate

->dấu hiệu nhận biết"next weekend":TLĐ

19. has ever drawn

->dấu hiệu nhận biết"it's most beautiful painting":HTHT

20. does...earn

->diễn tả sự thật hiển nhiên.

21. have met

->dấu hiệu nhận biết"before"

22. to be

->cấu trúc"tell":S+tell+sb+to V

23. didn't hear...has left

->QKĐ,HTHT

24. don't cast

->cấu trúc:S+don't/doesn't+V+O

Nhớ vote và tim cho tớ nhé!

#HuynDiu

 

Lời giải 2 :

`1.` plays

`2.` are weaving

`-` right now `-` HTTD

`3.` has already knitted

`4.` will set

`5.` has taught

`6.` had made

`7.` has broken

`8.` will get

`9.` goes

`10.` has been

`11.` shows

`-` Until + HTĐ, HTĐ/TLĐ

`12.` were watching

`-` When + QKĐ, QKTD

`13.` have never mold

`-` before `->` HTTD

`14.` finishes

`-` As soon as + HTĐ, HTĐ/ TLĐ

`15.` has seen

`16.` is

`-` Câu điều kiện loại 1:
If +  S + V(s/es) + O, S + will/can/.. +  V_inf + O

`-` unless `=` if not

`17.` has changed

`-` so far `-` HTHT

`18.` will participate 

`-` next weekend `-` TLĐ

`19.` has ever drawn

`20.` does `-` earn

`21.` had met

`-` lùi thì: HTHT `->` QKHT

`22.` to be

`-` told sb to do sth

`23.` have not heard `-` left

`24.` not to cast

`-` ask sb to do sth 

`_____________________`

@` HTĐ: `(+)` S + V(s/es) + O

`@` HTTD: `(+)` S + am/is/are + V_ing + O

`@` HTHT: `(+)` S + has/have + V3/ed + O

`@` QKĐ: `(+)` S + V2/ed + O

`@` QKTD: `(+)` S + was/were + V_ing + O

`@` QKHT: `(+)` S + had + V3/ed + O

`@` TLĐ: `(+)` S + will + V_inf + O

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK