Giúp em với ạ em cần gấp ạ
`1.` He cannot go to the fire practice because of his sickness.
`-` Because of + (cụm) danh từ/ v-ing, mệnh đề.
`-` go to the fire practice : đi tập cứu hỏa
`2.` Sarah passed the test due to working really hard.
`-` S + V + Due to + Noun/ Noun Phrase : Cấu trúc này dùng để diễn tả điều gì xảy ra vì nguyên nhân/ lý do gì.
`-`passed the test : vượt qua bài kiểm tra
`3.` But for heavy rain, all flights wouldn't be cancelled.
`-` Câu điều kiện loại 2: But for + N/V-ing, S + would/could/might/… + V
`-` Câu điều kiện loại 3: But for + N/V-ing, S + would/could/might/… + have VPP
`4.` Emergency vehicles cannot get to flooded areas; therefore; rescue helicopters have been sent out with food and supplies.
`-` Therefore là trạng từ với nghĩa là “vì lý do đó mà, vì thế, bởi vậy, cho nên” thường đứng ở giữa câu sau từ “and”. Nếu đứng ở giữa câu thì trước và sau therefore có dấu phẩy. Nếu đứng ở đầu câu thì sau Therefore có dấu phẩy.
`5.` I didn't enjoy myself as there were too many people at the party.
`-` As/Since + mệnh đề (clause)
`-` myself : riêng tôi
7. Despite missing the bus, I wasn't late for work.
`-` Despite/In spite of + N/N phrase/V-ing, S + V + …
`+` Lưu ý: Thêm dấu phẩy “,” khi kết thúc mệnh đề chứa despite, in spite of ở đầu câu.
`-` late for work. :đi làm muộn.
8. Without having a sweet voice, he couldn't take part in the singing contest.
S + V + without + V-ing
Cấu trúc ngữ pháp câu điều kiện loại 1: Without N/V-ing/ S - will/can - V
Cấu trúc ngữ pháp câu điều kiện loại 2: without N/Ving, S + would/ could…. + V
Cấu trúc ngữ pháp câu điều kiện loại 3: Without N/V-ing, S + would/could… + have V-ed
9. Otherwise you hadn't gone to the party, you wouldn't have met me.
`-` If + S + had(not) + been + Adj/ Noun, S + would/could/might… (not) + have V3/ V-ed
`-` Dựa vào vế sau chia ở dạng “would have V3/ed” suy ra đây là dấu hiệu của câu điều kiện loại 3.
10. Now that he is ill, he can't take the exam.
but for : ngoại trừ một điều gì đó, thì một điều khác đã xảy ra thay vì kết quả này.
Now that " “bây giờ thì” " và “tại vì, bởi vì”.
`11.` As long as he tells the truth, I will forgive him.
`=` Unless he tells the truth, I will not forgive him.
`-` as long as = if
`-` Cũng như if, chúng ta cũng có thể sử dụng as/so long as và provided/ providing (that) để thể hiện một điều kiện.
12. Due to his friendliness, we like him very much.
`-` Due to + Noun/Noun phrase, S + V
`-` Hence đều là trạng từ liên kết (conjunctive adverb), cho nên sẽ tuân theo các chức năng cũng như vị trí của Trạng từ
1. He can't go to the fire practice because of his sickness.
Giải thích: Because of + N
2. Sarah passed the test due to working really hard.
Giải thích: Due to + N
3. But for heavy rain, all flights wouldn't be cancelled.
Giải thích: But for+ N, S+would/could+ Vpp
Dịch: nếu trời không mưa to, tất cả chuyến bay sẽ không bị hủy.
4. Emergency vehicles cannot get to flooded areas; therefore; rescue helicopters have been sent out with food and supplies.
Dịch: Xe cấp cứu không thể vào vùng ngập; Vì vậy; trực thăng cứu hộ đã được gửi đi cùng thực phẩm và đồ tiếp tế.
Giải thích: so = therefore nhưng so không cần dấu ; nhưng therefore bắt buộc cần
5. I didn't enjoy myself as there were too many people at the party.
Giải thích: as=because
6. I couldn't get to the meeting on time as a result of heavy traffic.
Giải thích: as a result of+ N
7. Despite missing the bus, I wasn't late for work.
Giải thích: despite + N
Dịch: Mặc dù bị lỡ xe buýt nhưng tôi vẫn không đi làm muộn.
8. Without having a sweet voice, he couldn't take part in the singing contest.
Giải thích: without + ving
Dịch: Không có giọng hát ngọt ngào nên anh không thể tham gia cuộc thi ca hát.
9. Otherwise you hadn't gone to the party, you wouldn't have met me.
10. Now that he is ill, he can't take the exam.
Giải thích: Now that+ S+V=but for+N
11. As long as he tells the truth, I will forgive him.
Unless he tells the truth, I will not forgive him.
Giải thích: as long as = if; unless=if not
12. Due to his friendliness, we like him very much.
Giải thích Due to+N=hence+S+V
Cách chuyển S+V->N
Tổng quát
Because
Although+S+V, S+V
Hence
--> Because
Despite/inspite of + N,S+V
Due to
As a result of
1. Cùng s thì chuyển động từ sang ving
2. nếu có cấu trúc there be +N thì chỉ lấy N
3, nếu S+ bệnh thì thường TTSH+ bệnh _ness
Tớ ghi rất đầy đủ chi tiết mong được câu trả lời hay nhất
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK