1. The war _________ next week (DECLARE).
2. Your homework __________ by tomorrow afternoon. (MUST FINISH)
3. That house _________ since I was a child. (NOT PAINT)
4. Smoking _________ in this hotel (NOT ALLOW)
5. After all the flights ___________ the tourists checked in at the airport hotel.(CANCEL)
6. The car _________ for over a week (NOT WASH).
7. He ________ a new contract last year (GIVE)
8. This song ________ by the Beatles in 1967. (WRITE)
9. The earth _________ if we try hard enough to do something (CAN SAVE)
10. The new bridge ________ at the moment. (BUILD)
11. An island ________ by water. (cover)
12. I ________ to the party last night but I didn’t come. (invite)
13. Many accidents ________ by reckless driving. (cause)
14. A new dormitory ________ in the university campus now. (build)
15. Thank goodness! My jewelry ________ in the robbery last night. (steal/ not)
16. If I didn’t do my job properly, I ________ (sack)
1. will be declared
- DHNB: next week -> TLĐ
- Bị động: TLĐ: S + will + be + V3/ed + (by O)
2. must be finished
- Bị động: Với động từ khuyết thiếu (must): S + must + be + V3/ed + (by O)
3. hasn't been painted
- HTHT + since + QKĐ
- Bị động: HTHT: (-) S + haven't/hasn't + been + V3/ed + (by O)
4. isn't allowed
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên -> HTĐ
- Bị động: HTĐ: (-) S + is/am/are + not + V3/ed + (by O)
5. had been cancelled
- After + QKHT, QKĐ
- Bị động: QKHT: S + had + been + V3/ed + (by O)
6. hasn't been washed
- DHNB: for over a week -> HTHT
- Bị động: HTHT: (-) S + haven't/hasn't + been + V3/ed + (by O)
7. was given
- DHNB: last year -> QKĐ
- Bị động: QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by O)
8. was written
- DHNB: in 1967 -> QKĐ
- Bị động: QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by O)
9. can be saved
- Bị động: Với động từ khuyết thiếu (can): S + can + be + V3/ed + (by O)
10. is being built
- DHNB: at the moment -> HTTD
- Bị động: HTTD: S + is/am/are + being + V3/ed + (by O)
11. is covered
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên -> HTĐ
- Bị động: HTĐ: S + is/am/are + V3/ed + (by O)
12. was invited
- DHNB: last night -> QKĐ
- Bị động: QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by O)
13. are caused
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên -> HTĐ
- Bị động: HTĐ: S + is/am/are + V3/ed + (by O)
14. is being built
- DHNB: now -> HTTD
- Bị động: HTTD: S + is/am/are + being + V3/ed + (by O)
15. wasn't stolen
- DHNB: last night -> QKĐ
- Bị động: QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by O)
16. would be sacked
- Câu điều kiện loại 2: If + QKĐ (S + didn't + V-inf), S + would/could/might + (not) + V(bare)
- Bị động: Với động từ khuyết thiếu (would): S + would + be + V3/ed + (by O)
`1.` will be declared
`@` Công thức: will + be + V3/V-ed
`2.` must be finished
`@` Công thức: must + be + V3/V-ed
`3.` has not been painted
`@` Công thức: has/have + not + been + V3/V-ed
`4.` is not allowed
`@` Công thức: is/am/are + not + V3/V-ed
`5.` had been cancelled
`@` Công thức: had + been + V3/V-ed
`6.` has not been washed
`@` Công thức: has/have + not + been + V3/V-ed
`7.` was given
`@` Công thức: was/were + V3/V-ed
`8.` was written
`@` Công thức: was/were + V3/V-ed
`9.` can be saved
`@` Công thức: can + be + V3/V-ed
`10.` is being built
`@` Công thức: is/am/are + being + V3/V-ed
`11.` is covered
`@` Công thức: is/am/are + V3/V-ed
`12.` was invited
`@` Công thức: was/were + V3/V-ed
`13.` are caused
`@` Công thức: is/am/are + V3/V-ed
`14.` is being built
`@` Công thức: is/am/are + being + V3/V-ed
`15.` was not stolen
`@` Công thức: was/were + not + V3/V-ed
`16.` would be sacked
`@` Công thức: would + be + V3/V-ed
`giahan27511`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK