DOES WHAT WE WEAR MATTER?
In spite of there (1) _________ some truth in the expression “Never judge a book by its cover”, which remind us that the appearance can be deceptive there (2) _________ to be far more truth the expression “You never get the second chance to make a first impression”. There are plenty (3) __________ examples of people who have insisted (4) __________ expressing their individuality through their clothing and have suffered for it.
If you are going to wear outrageous clothes, you’ve got to be prepared (5) ________ the reaction of others. That reaction may not be positive. You may be stared (6) ________, criticized (7) _________ wearing something unusual, or even insulted. On the other hand, you may be complimented (8) ________ you style. Location and situation are very important. At a job interview, for (9) __________ you should probably be more anxious (10) _______ please your potential employers than interested in showing off the latest fashions.
1 being
- In spite of/Despite + N/V-ing, S + V + O: Mặc dù.
2 seems
- Seem to V-inf: Hình như, có vẻ như, dường như.
3 of
- Plenty of + N số nhiều đếm được/N số ít không đếm được: Nhiều.
4 on
- Insist on N/V-ing: Nhất quyết làm gì.
5 for
- Prepare for N/V-ing: Chuẩn bị cho điều gì.
6 at
- Stare at sb/sth: Nhìn chằm chằm vào ai/cái gì.
7 for
- Criticize sb for V-ing: Chỉ trích ai đó vì làm gì.
8 on
- Comliment on sb: Khen ngợi ai
9 example
- For example: Ví dụ như.
10 to
- S + be + adj + to V-inf + O.
- Anxious (a): Lo âu, lo lắng.
#$Bbi<3$
(1).Being.
=> Cấu trúc In spite of + V_ing.
(2).Seems.
=> Cấu trúc : Seem + to_V : Gần như.
(3).of.
=> Cấu trúc (1) : There are + .....
=> Cấu trúc (2) : Plenty of + N (số nhiều) : Rất nhiều cái gì đó.
(4).on.
=> Cấu trúc : Insist on Sth/doing : nhất định phải làm một cái gì đấy.
(5).for.
=> Cấu trúc : Prepare for ..... : Chuẩn bị cho....
(6).At.
=> Cấu trúc : Stare at sth : Nhìn chằm chằm vào một cái gì đấy.
(7).for.
=> Cấu trúc : Criticize for .....: Chỉ trích ai đó về điều gì.
(8) on.
=> Cấu trúc : Complimente on .... : Khen ngợi vì điều gì đó.
(9). example.
=> Cấu trúc : For + N : Cho một cái gì đấy.
=> Vì trc có At a Job interview nên ở đây ta điền danh từ example.
=> Example (N) : Ví dụ.
(10).to.
=> Cấu trúc : Anxious to_V : lo lắng về...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK