HUuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu
`1.` In spite of the bad traffic, I arrived on time
`2.` Despite being tired, I couldn't sleep
`3.` In spite of the noise, the baby sleeps well.
`4.` Despite having a very important job, he isn't well paid.
`5.` In spite of the difficult test, we did it well.
`6.` Despite being hungry, I didn't eat anything.
___________________________________
although+mệnh đề 1 (S1+V+...), mệnh đề 2
in spite of/despite+N/cụm N/V_ing+..., mệnh đề 2
⇒ Các từ/cụm từ trên đều chỉ quan hệ nguyên nhân - kết quả
Một số cách chuyển thường gặp
- although+S+V+..., S+V ⇒ in spite of/despite+V_ing+..., S+V
Lưu ý: chỉ khi nào chủ từ của 2 vế câu giống nhau thì mới được chuyển thành V_ing
- although+S+tobe+adj, S2+V ⇒ in spite of/despite+(the)+adj+N, S2+V
- although+S+tobe+adj, S2+V ⇒ in spite of/despite+tính từ sở hữu+N, S2+V
- although+S+have+N, S2+V ⇒ in spite of/despite+tính từ sở hữu+N, S2+V
`\color{red}{\text{#Solarzy}}`
`1` Despite the bad traffic , I arrived on time .
`2` In spite of being tired , I couldn't sleep .
`3` Despite the noise outside , the baby sleeps well .
`4` In spite of having a very important job , he isn't well paid .
`5` Despite the difficult test , we did it well .
`6` In spite of being hungry , I didn't eat anything .
`-` Chuyển đổi mệnh đề `-` cụm từ nhượng bộ .
`@` Clause `1` + though/although/even though + clause `2` .
`->` Clause `1` + despite/in spite of + V-ing/N + O .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK