+ s+am\is\are+ving
- s+am\is\arenot+ving
? am \is\are+s+ving
yes,s+am \is \are
no,s+am\is\are not
? wh...+am\is\are+s+ving
mỗi cái 5 câu
(+) I am playing badminton now.
(+) We are going to the zoo at the moment.
(+) He is playing the piano.
(+) She is reading book.
(+) Nam and Mary are playing video games.
(-) He isn't playing the piano
(-) She isn't reading book.
(-) Nam and Mai aren't playing video games.
(-) I am not playing badminton now.
(-) I am not meeting with friends.
(?) Is he playing the piano?
(?) Is she reading book?
(?) Are they playing video games?
(?) Am I playing badminton?
(?) Am I playing football?
(?) What is she doing?
(?) Who is making the cake?
(?) Where is he working?
(?) What are they doing?
(?) What are Mai and Lan doing?
----------------------------------------------
- Cấu trúc THTTD :
(+) S + tobe + V_ing.
(-) S + tobe + not + V_ing.
(?) Tobe + S + V_ing?
- Với WH_question : WH_ + tobe + S + V_ing?
=> DHNB : Now,at the moment,at present,....
- Cách dùng THTTD:
+ Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
+ Đề cập đến một hành động hoặc sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải xảy ra ngay lúc nói.
+ Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường là đề cập về kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
-`@` S số nhiều đi với tobe là are.
-`@` S số ít đi với tobe là is.
-`@` S là I đi với tobe là am.
`@` `( + )` S `+` tobe `+` V-ing:
1. She is playing chess.
2. Hung is having breakfast.
3. I am studying English.
4. They are having a meeting.
5. Mary and Suzy are learning how to play foofball.
`@` `( - )` S `+` tobe `+` not `+` V -ing:
1. She is not doing the housework.
2. He is not talking to his friends.
3. I am not playing badminton.
4. Huong and Hai are not watching TV.
5. They are not doing the washing.
`@` ` ( ? )` Tobe `+` S `+` V -ing :
1. Is she having dinner with her parents?
2. Are they doing morning exercise?
3. Is Lan riding a bike?
4. Is Thuy making a cake?
5. Are they going to the park?
`@` Yes, S `+` tobe:
1. Yes,she is
2. Yes ,they are
3. Yes, Lan is
4. Yes,she is
5. Yes,they are
`@` No , S `+` tobe:
1. No,she isn't
2. No,they aren't
3. No,Lan isn't
4. No,she isn't
5.No,they aren't
`@` Wh...`+`tobe `+` S `+` V -ing?
1. What are you doing,Tom?
2. Who is she talking to?
3. Where are they going now?
4. What is the film are you watching at the moment?
5. Who is cooking in the kitchen?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK