VEX5: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
1. A. skims
B. works
C. sits
D. laughs
2. A. fixes
B. pushes
C. misses
D. goes
3. A cries
B. buzzes
C. studies
D. supplies
4. A holds
B. notes
C. replies
D. sings
5. A keeps
B giver
C. cleans
D. prepares
6. A. runs
B. fis
C. draws
D. catches
7. A. drops
B. kicks
C. sees
D. hopes
8. A. types
B. knocks
C. changes
D. wants
9. A drinks
B. rides
C. travels
D. leaves
10. A. calls
B. glasses
C. smiles
D. learns
11. A. schools
B. yards
C. labs
D. seats
12. A. buses
B. horses
C. causes
D. ties
13. A. garages
B. boats
C. bikes
D. roofs
14. A. ships
B. roads
C. streets
D. speaks
15. A. beliefs
B. cups
C. plates
D. apples
16. A. books
B. days
C. songs
D. erasers
17. A. houses
B. knives
C. clauses
D. changes
18. A. roofs
B. banks
C. hills
D. bats
19. A. hats
B. tables
C. tests
D. desks
1. A (/z/ còn lại là /s/)
2. D (/z/ còn lại là /iz/)
3. B ( /iz/ còn lại là /z/)
4. B (/s/ còn lại là /z/)
5. A (/s/ còn lại là /z/)
6. D (/iz/ còn lại là /z/)
7. C (/z/ còn lại là /s/)
8. C (/iz/ còn lại là /s/)
9. A (/s/ còn lại là /z/)
10. B (/iz/ còn lại là /s/)
11. D (/s/ còn lại là /z/)
12. D (/z/ còn lại là /iz/)
13. A (/iz/ còn lại là /s/)
14. B (/z/ còn lại là /s/)
15. D (/z/ còn lại là /s/)
16. A (/s/ còn lại là /z/)
17. B (/z/ còn lại là /iz/)
18. C (/z/ còn lại là /s/)
19. B (/z/ còn lại là /s/)
`1,` A âm /z/ còn lại âm /s/
`2,` D âm /z/ còn lại âm /iz/
`3,` B âm /iz/ còn lại âm /z/
`4,` B âm /s/ còn lại âm /z/
`5,` A âm /s/ còn lại âm /z/
`6,` D âm /iz/ còn lại âm /z/
`7,` C âm /z/ còn lại âm /s/
`8,` C âm /iz/ còn lại âm /s/
`9,` A âm /s/ còn lại âm /z/
`10,` B âm /iz/ còn lại âm /z/
`11,` D âm /s/ còn lại âm /z/
`12,` D âm /z/ còn lại âm /iz/
`13,` A âm /iz/ còn lại âm /s/
`14,` B âm /z/ còn lại âm /s/
`15,` D âm /z/ còn lại âm /s/
`16,` A âm /s/ còn lại âm /z/
`17,` B âm /z/ còn lại âm /iz/
`18,` C âm /z/ còn lại âm /s/
`19,` B âm /z/ còn lại âm /s/
`@` Cách phát âm s/es
- Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng t , k , p , f
- Phát âm là /iz/ khi từ kết thúc bằng ch , sh , ge , ce , ss , s , x , z
- Phát âm là /z/ đối với các âm còn lại
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK