Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Ex8: Choose the best answer. 1. Would you like (have)...

Ex8: Choose the best answer. 1. Would you like (have) something to eat? A. having B. to have C. have D. to having 2. My teacher made me. (answer) the questions

Câu hỏi :

Ex8: Choose the best answer. 1. Would you like……… (have) something to eat? A. having B. to have C. have D. to having 2. My teacher made me………. (answer) the questions. A. answering B. to answer C. answer D. answers 3. He used……. (play) games every day but now he gives up……….(play) A. to play…play B. to play…… playing C. play …. play D. playing....play 4. It’s difficult…………. (get) used to……(eat) with chopsticks? A. to get…eating B. to get…… to eat C. get …. eat D. get....eating 5. They prefer…….. (watch) film to drama. A. watch B. watching C. to watch D. to watching 6. We decided …….. (rent) a houses with a swimming pool. A. rent B. renting C. rend D. to rent 7. Let me …….. (pay) a meal. You paid last time. A. rent B. renting C. rend D. to rent 8. I hate …….. (see) a child……… (cry) A. see…cry B. to see…to cry C. seeing…crying D. to see…to cry 9. Can you help me……….(get) the dinner ready? A. get B. getting C. to get D. got 10. I’ve enjoyed……..(meet) you. I hope……(see) you again. A. meet…see B. meeting ....to see C. meeting…seeing D. to meet…to see

Lời giải 1 :

1. B

- would like to do sth : muốn làm gì

2. C

- make sb do sth : khiến ai đó làm gì

3. A 

- used to do sth : đã từng làm gì

4. A

- It + tobe + adj+ to_V + O

- get used to doing sth: quen với làm gì

5. C

- prefer to do sth : thích làm gì hơn

6. D

- decide to do sth : quyết định làm gì

7. pay

- let + V_inf : để ai làm gì.

8. C

- hate doing sth : ghét làm gì

- see sb doing sth : thấy ai đó làm gì

9. A

- help sb do sth : giúp ai làm gì

10. B

- enjoy doing sth : thích thú làm gì

- hope to do sth : mong làm gì.

Lời giải 2 :

`1. B`

`-` would like + to V: muốn/thích làm gì

`2. C`

`-` make + O + to V: khiến ai đó làm gì

`3. B`

`-` used to + V-inf: đã từng làm gì

`-` give up + N/V-ing: từ bỏ việc làm gì

`4. A`

`-` CT: It + tobe + adj + (for sb) + to V

`->` Nó thế nào cho ai đó để làm gì

`-` get used to + V-ing: làm quen với việc gì

`5. B`

`-` prefer + N/V-ing + to + N/V-ing: thích cái gì/làm gì hơn cái gì/làm gì

`6. D`

`-` decide + to V: quyết định làm gì

`7.` pay

`-` let + O + V-inf: để ai đó làm gì/cho phép ai đó làm gì

`8. C`

`-` hate + N/V-ing: ghét việc gì/làm gì

`-` see + O + V-ing: nhìn ai đó làm gì (chứng kiến toàn bộ hành động)

`9. A`

`-` help + O + V-inf: giúp ai đó làm việc gì

`-` get sth ready: chuẩn bị sẵn sàng thứ gì đó

`10. B`

`-` enjoy + N/V-ing: thích làm gì

`-` hope + to V: mong muốn làm gì

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK