Giúp tôi vớiiiiiiiii
`16.` was having - rang -answered
`17.` saw - was sitting - reading
`18.` was walking - hurt
`19.` burnt - was cooking
`20.` fell - was paiting
`21.` was reading - heard
`22.` Were you watching
`23.` was waiting - arrived
`24.` wasn't driving - happened
`25.` broke - was doing - slipped
----------------
`-` When/ While + QKĐ, QKTD.
-> Diễn tả hành động quá khứ này đang diễn ra thì hành động quá khứ khác xen vào
`-` QKTD + while+ QKTD.
-> Diễn tả 2 hành động quá khứ diễn ra song song nhau.
`-` Quan hệ song hành:
V-ing+ and + V-ing
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)
DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-----------------------------------------------------
16. was having / rang / answered
17. saw / was sitting / reading
18. was walking / hurt
19. burnt / was cooking
20. fell / was painting
21. was reading / heard
22. Were you watching
23. was waiting / arrived
24. broke / was doing / slipped
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK