Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, …
------------------------------------------------------------------
1. cleaned
DHNB: last week
2. took
DHNB: last month
3. bought
DHNB: ago
4. broke
5. was
6. gave
7. decided
DHNB: last summer
8. lived
DHNB: ago
9. researched
DHNB: yesterday
10 .worked
DHNB: last month
11. started
Since + QKĐ, HTHT
12. went
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
`1` .clean
`2` .took
`3` .bought
`4` .broke
`5` .was
`6` .gave
`7` .decided
`8` .lived
`9` .researched
`10` .worked
`11` .started
`12` .went
----------------------------------------
`=>` cấu trúc thì quá khứ đơn
`-` với tobe:
`(+)` S`+` was/were`+` O
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` O
`(?)` Were/was `+` S `+` O
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V2/-ed
`(-)` S `+` did not `+` V-inf
`(?)` Did `+` S `+` V-inf
`DHNB`:
`-` trong câu có các từ : yesterday,ago,last,in the past, the day before...
`-` sau as if, as through ,it's time, if only, wish,would sooner, rather...
`(!)` lưu ý 1 số động từ bất quy tắc:
vd:
`-` eat `->` ate `->` eaten
`-` buy `->` bought `->` bought
`-` take `->` took `->` taken
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK