Giúp mình bài này với ạ
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`11`. saw
`-` DHNB : some days ago `->` QKĐ
`12`. doesn't often go
`-` DHNB : often
`13`. knew
`-` DHNB : vế sau ( when they were kids ) `->` QKĐ
`14`. will come
`-` DHNB : this weekend `->` TLĐ
`15`. didn't accept
`-` DHNB : vế sau ( because the salary was too low ) `->` QKĐ
`16`. was
`-` DHNB : last month `->` QKĐ
`17`. will study
`-` DHNB : this weekend `->` TLĐ
`18`. ate
`-` DHNB : last night `->` QKĐ
`19`. Does Son write
`-` DHNB : every summer holiday `->` HTĐ
`---`
`@` HTĐ
`***` Công thức
`(+)` S + am/is/are + ... `/` S + V(s/es)
`(-)` S + am/is/are + not + ... `/` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Am/is/are + S + ... ? `/` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`----------`
`@` QKĐ
`***` Công thức
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
`----------`
`@` TLĐ
`***` Công thức
`(+)` S + will/shall + V(bare) + O
`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O
`(?)` Will + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở
`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...
`***` Dấu hiệu
`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...
`11.` saw
`12.` doesn't often go
`13.` knew
`14.` will come
`15.` didn't accept
`16.` was
`17.` will study
`18.` ate
`19.` Does Son write
------------------
`-` HTĐ (DHNB: often, every summer):
S+ V(s/es)+O
`-` QKĐ (DHNB: some days ago, last month, last night):
S+ V2/V-ed+O
`-` TLĐ (DHNB: this weekend):
S+ will + V-inf+O.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK