Giúp vs ak , soss đang cần gấp , hứa đánh giá cao ak
1. didn't see
last monday -> QKĐ
2. have you seen
since + S + V2/ed -> HTHT
3. has lost - has been looking
HTHT diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng lại để KQ ở hiện tại
HTHT: S + have/has + VPII + O
HTHTTD diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại có tính nhấn mạnh sự liên tục
HTHTTD: S + have/has + been + V-ing
4. has written
since last year -> HTHT
8. hasn't smoked
for 5 years -> HTHT
9. have - been
10. won
in 1986 -> QKĐ
`1` .didn't see
`=>` last `->` QKĐ
`->` Cấu trúc QKĐ : `(-)` S `+` did not `+` V-inf
`2` .have you seen
`->` since `+` mốc thời gian `->` HTHT
`=>` Cấu trúc HTHT : `(+)` have/has `+` S `+` V3/-ed
`3` .has lost , has been looking
`->` vế 1 diễn tả việc cô ấy đã làm mất mũ và để lại hậu quả ở hiện tại `->` HTHT
`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed
`->` cấu trúc HTHTTD : `(+)` S `+` have/has `+` been `+` V-ing
`4` .has written
`->` since `+` mốc thời gian `->` HTHT
`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed
`->` he là chủ ngữ số ít `->` dùng has
`8` .hasn't smoked
`->` for `+` khoảng thời gian `->` HTHT
`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` not `+` V3/-ed
`->` my father là chủ ngữ số ít `->` dùng has
`9` .have Bob and Mary been
`->` how long `+` have/has `+` S `+` V3/-ed : ai đó đã làm gì trong bao lâu rồi
`10` .won
`->` in `+` mốc thời gian trong quá khứ `->` QKĐ
`->` cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK